Tiếng Anh: diamond
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “钻石”
Chữ TOẢN (钻, phồn thể: 鑽): thuộc bộ KIM (金), gồm 10 nét (5 nét phụ), thành phần: 钅 (KIM) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 钻研 (TOẢN NGHIÊN: nghiên cứu sâu, dùi mài, tìm tòi kỹ lưỡng), 钻石 (TOẢN THẠCH: kim cương, đá quý kim cương; kim cương công nghiệp).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 钻石 (TOẢN THẠCH) = 钻 (TOẢN: khoan, kim cương) + 石 (THẠCH: hòn đá, phiến đá cứng cáp, bàn thạch dưới chân vách núi) → kim cương, đá quý kim cương. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "钻石" đọc là zuàn (thanh 4) + shí (thanh 2). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

kim cương, đá quý kim cương; kim cương công nghiệp
Phồn thể: 鑽石
Hán Việt: TOẢN THẠCH
Tiếng Anh: diamond
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “钻石”
Chữ TOẢN (钻, phồn thể: 鑽): thuộc bộ KIM (金), gồm 10 nét (5 nét phụ), thành phần: 钅 (KIM) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 钻研 (TOẢN NGHIÊN: nghiên cứu sâu, dùi mài, tìm tòi kỹ lưỡng), 钻石 (TOẢN THẠCH: kim cương, đá quý kim cương; kim cương công nghiệp).
Tập viết
Dùng trong câu
我国人造工业金刚石与培育钻石合成技术处于国际绝对领跑地位,占据了全球九成以上的高端工业制造市场份额。
Công nghệ tổng hợp kim cương nuôi cấy và kim cương nhân tạo công nghiệp của nước ta đang ở vị thế dẫn đầu tuyệt đối trên trường quốc tế, chiếm giữ hơn 90% thị phần thị trường chế tạo công nghiệp cao cấp toàn cầu.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 钻石
Yêu mến cảnh sắc rừng phong chiều thu đỏ rực hơn cả hoa tháng hai.
Âm Hán Việt: VIỄN THƯỢNG HÀN SƠN THẠCH ĐƯỜNG TÀ, BẠCH VÂN SINH XỨ HỮU NHÂN GIA. ĐÌNH XA TỌA ÁI PHONG LÂM VÃN, SƯƠNG DIỆP HỒNG Ư NHỊ NGUYỆT HOA.
“Đường đá nghiêng nghiêng lên núi lạnh xa xăm, nơi mây trắng sinh ra có mấy nếp nhà. Dừng xe vì yêu cảnh rừng phong buổi chiều tà, lá nhuộm sương thu còn đỏ thắm hơn hoa tháng hai.”
Bức tranh thủy mặc thanh tịnh của núi rừng sau cơn mưa thu.
Âm Hán Việt: KHÔNG SƠN TÂN VŨ HẬU, THIÊN KHÍ VÃN LAI THU. MINH NGUYỆT TÙNG GIAN CHIẾU, THANH TUYỀN THẠCH THƯỢNG LƯU.
“Núi vắng sau cơn mưa mới tạnh, tiết trời chiều buông thấm đượm sắc thu. Trăng sáng chiếu qua kẽ thông già, suối trong chảy róc rách trên mặt đá.”
Ký ức tuổi thơ tươi đẹp trong khu vườn Bách Thảo tràn ngập tiếng ve và hoa trái.
“Chẳng cần nói tới những luống rau xanh biếc, thành giếng đá nhẵn bóng, cây bồ kết cao lớn hay những quả dâu chín tím hồng; cũng chẳng cần nhắc đến tiếng ve sầu ngân dài trong vòm lá.”
Từ “钻石” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 钻 (U+94BB) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
kêu xoang xoảng
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
khoan, khoan; khoan; kim cương. Chữ TOẢN (钻, phồn thể: 鑽): thuộc bộ KIM (金), gồm 10 nét (5 nét phụ), thành phần: 钅 (KIM) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 钻研 (TOẢN NGHIÊN: nghiên cứu sâu, dùi mài, tìm tòi kỹ lưỡng), 钻石 (TOẢN THẠCH: kim cương, đá quý kim cương; kim cương công nghiệp). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 鑽研 TOẢN NGHIÊN (nghiên cứu sâu, dùi mài, tìm tòi kỹ lưỡng); 鑽石 TOẢN THẠCH (kim cương, đá quý kim cương; kim cương công nghiệp).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
toản (giùi, đi sâu vào trong)
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 鑽 (TOẢN): khoan, khoan; khoan; kim cương. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (鑽研 TOẢN NGHIÊN (nghiên cứu sâu, dùi mài, tìm tòi kỹ lưỡng); 鑽石 TOẢN THẠCH (kim cương, đá quý kim cương; kim cương công nghiệp)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Toản (鑽): khoan, khoan; khoan; kim cương.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 鑽 (âm đọc TOẢN): khoan, khoan; khoan; kim cương. Từ vựng thường đàm: 鑽研 TOẢN NGHIÊN (nghiên cứu sâu, dùi mài, tìm tòi kỹ lưỡng); 鑽石 TOẢN THẠCH (kim cương, đá quý kim cương; kim cương công nghiệp).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 鑽 (âm chuẩn TOẢN): khoan, khoan; khoan; kim cương.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TOẢN (鑽): khoan, khoan; khoan; kim cương; từ ghép thông dụng: 鑽研 TOẢN NGHIÊN (nghiên cứu sâu, dùi mài, tìm tòi kỹ lưỡng); 鑽石 TOẢN THẠCH (kim cương, đá quý kim cương; kim cương công nghiệp).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 鑽 [U+94BB · TOẢN · zuàn]: khoan, khoan; khoan; kim cương.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “钻石”