Tiếng Anh: to study intensively, to delve into, to dig into
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “钻研”
Chữ TOẢN (钻, phồn thể: 鑽): thuộc bộ KIM (金), gồm 10 nét (5 nét phụ), thành phần: 钅 (KIM) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 钻研 (TOẢN NGHIÊN: nghiên cứu sâu, dùi mài, tìm tòi kỹ lưỡng), 钻石 (TOẢN THẠCH: kim cương, đá quý kim cương; kim cương công nghiệp).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 钻研 (TOẢN NGHIÊN) = 钻 (TOẢN: khoan, kim cương) + 研 (NGHIÊN: mài giũa, tìm tòi, nghiên cứu sâu sắc) → nghiên cứu sâu, dùi mài, tìm tòi kỹ lưỡng. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "钻研" đọc là zuān (thanh 1) + yán (thanh 2). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

nghiên cứu sâu, dùi mài, tìm tòi kỹ lưỡng
Phồn thể: 鑽研
Hán Việt: TOẢN NGHIÊN
Tiếng Anh: to study intensively, to delve into, to dig into
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “钻研”
Chữ TOẢN (钻, phồn thể: 鑽): thuộc bộ KIM (金), gồm 10 nét (5 nét phụ), thành phần: 钅 (KIM) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 钻研 (TOẢN NGHIÊN: nghiên cứu sâu, dùi mài, tìm tòi kỹ lưỡng), 钻石 (TOẢN THẠCH: kim cương, đá quý kim cương; kim cương công nghiệp).
Tập viết
Dùng trong câu
他为了攻克这个技术难题,连续几个月深入钻研专业文献。
Để khắc phục bài toán kỹ thuật này, anh ấy đã nghiên cứu sâu các tài liệu chuyên ngành suốt mấy tháng liền.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 钻研
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “钻研” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 钻 (U+94BB) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
kêu xoang xoảng
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
khoan, khoan; khoan; kim cương. Chữ TOẢN (钻, phồn thể: 鑽): thuộc bộ KIM (金), gồm 10 nét (5 nét phụ), thành phần: 钅 (KIM) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 钻研 (TOẢN NGHIÊN: nghiên cứu sâu, dùi mài, tìm tòi kỹ lưỡng), 钻石 (TOẢN THẠCH: kim cương, đá quý kim cương; kim cương công nghiệp). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 鑽研 TOẢN NGHIÊN (nghiên cứu sâu, dùi mài, tìm tòi kỹ lưỡng); 鑽石 TOẢN THẠCH (kim cương, đá quý kim cương; kim cương công nghiệp).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
toản (giùi, đi sâu vào trong)
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 鑽 (TOẢN): khoan, khoan; khoan; kim cương. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (鑽研 TOẢN NGHIÊN (nghiên cứu sâu, dùi mài, tìm tòi kỹ lưỡng); 鑽石 TOẢN THẠCH (kim cương, đá quý kim cương; kim cương công nghiệp)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Toản (鑽): khoan, khoan; khoan; kim cương.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 鑽 (âm đọc TOẢN): khoan, khoan; khoan; kim cương. Từ vựng thường đàm: 鑽研 TOẢN NGHIÊN (nghiên cứu sâu, dùi mài, tìm tòi kỹ lưỡng); 鑽石 TOẢN THẠCH (kim cương, đá quý kim cương; kim cương công nghiệp).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 鑽 (âm chuẩn TOẢN): khoan, khoan; khoan; kim cương.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TOẢN (鑽): khoan, khoan; khoan; kim cương; từ ghép thông dụng: 鑽研 TOẢN NGHIÊN (nghiên cứu sâu, dùi mài, tìm tòi kỹ lưỡng); 鑽石 TOẢN THẠCH (kim cương, đá quý kim cương; kim cương công nghiệp).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 鑽 [U+94BB · TOẢN · zuān]: khoan, khoan; khoan; kim cương.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “钻研”