Tiếng Anh: with ease and enthusiasm, to one's heart's content,酣畅
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “酣畅”
Chữ HÀM (酣): thuộc bộ DẬU (酉), gồm 12 nét (5 nét phụ), thành phần: 酉 (DẬU) + 甘 (CAM).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 酣畅 [HÀM SƯỚNG] gồm 酣 (HÀM) + 畅 (SƯỚNG) → nghĩa tiếng Việt: "thỏa thích sảng khoái, tràn trề sung sướng trôi chảy". 🦊
Phát âm "酣畅" [hānchàng — thanh 1 (55)]: mở khoang mũi ngân âm cuối -ng. 🦊

thỏa thích sảng khoái, tràn trề sung sướng trôi chảy
Phồn thể: 酣暢
Hán Việt: HÀM SƯỚNG
Tiếng Anh: with ease and enthusiasm, to one's heart's content,酣畅
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “酣畅”
Chữ HÀM (酣): thuộc bộ DẬU (酉), gồm 12 nét (5 nét phụ), thành phần: 酉 (DẬU) + 甘 (CAM).
Tập viết
Dùng trong câu
在两院院士学术沙龙上,青年科学家与学术大师展开了酣畅淋漓的思想交锋,激荡出无数前沿颠覆性创新的智慧火花。
Tại sa-lông học thuật của các Viện sĩ hai Viện Hàn lâm, các nhà khoa học trẻ cùng các bậc đại sư học thuật đã mở ra cuộc giao phong tư tưởng thỏa thích sảng khoái tràn trề sung sướng trôi chảy, làm bùng lên vô số tia lửa trí tuệ đổi mới sáng tạo mang tính cách mạng tiên phong.

Câu 1/1
Từ “酣畅” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 酣 (U+9163) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
thưởng thức chất say. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 酣 · 酉 (Bộ DẬU) (12 nét) · Pinyin: hānchàng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
thưởng thức chất say. Chữ HÀM (酣): thuộc bộ DẬU (酉), gồm 12 nét (5 nét phụ), thành phần: 酉 (DẬU) + 甘 (CAM).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc HÀM: thưởng thức chất say.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 酣 (HÀM): thưởng thức chất say. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Hàm (酣): thưởng thức chất say.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 酣 (âm đọc HÀM): thưởng thức chất say.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 酣 (âm chuẩn HÀM): thưởng thức chất say.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc HÀM (酣): thưởng thức chất say.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 酣 [U+9163 · HÀM · hānchàng]: thưởng thức chất say.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “酣畅”