Tiếng Anh: suburbs, outskirts, countryside
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “郊外”
Chữ GIAO (郊): thuộc bộ ẤP (PHẢI) (邑), gồm 8 nét (6 nét phụ), thành phần: 亠 (ĐẦU) + 父 (PHỤ) + 阝 (ẤP / PHỤ). Từ ghép HSK: 郊区 (GIAO KHU: ngoại ô, vùng ven đô).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 郊外 [GIAO NGOẠI] gồm 郊 (GIAO) + 外 (NGOẠI) → nghĩa tiếng Việt: "ngoại ô ngoại thành, vùng ngoại ô thanh bình". 🦊
Phát âm "郊外" [jiāowài — thanh 1 (55)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

ngoại ô ngoại thành, vùng ngoại ô thanh bình
Phồn thể: 郊外
Hán Việt: GIAO NGOẠI
Tiếng Anh: suburbs, outskirts, countryside
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “郊外”
Chữ GIAO (郊): thuộc bộ ẤP (PHẢI) (邑), gồm 8 nét (6 nét phụ), thành phần: 亠 (ĐẦU) + 父 (PHỤ) + 阝 (ẤP / PHỤ). Từ ghép HSK: 郊区 (GIAO KHU: ngoại ô, vùng ven đô).
Tập viết
Dùng trong câu
国家综合性科学中心选址在远离城市繁华电磁干扰的郊外青山绿水之间,为大科学装置营造了极佳的物理实验环境。
Trung tâm Khoa học Tổng hợp Quốc gia được lựa chọn địa điểm giữa non xanh nước biếc nơi ngoại ô ngoại thành cách xa sự can nhiễu điện từ phồn hoa nơi đô thị, kiến tạo môi trường thực nghiệm vật lý vô cùng tuyệt hảo cho các thiết bị khoa học lớn.

Câu 1/1
Từ “郊外” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 郊 (U+90CA) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
vùng ngoại ô; đất hoang, không gian mở. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 郊 · 亠 (Bộ ĐẦU) (8 nét) · Pinyin: jiāowài].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
vùng ngoại ô; đất hoang, không gian mở. Chữ GIAO (郊): thuộc bộ ẤP (PHẢI) (邑), gồm 8 nét (6 nét phụ), thành phần: 亠 (ĐẦU) + 父 (PHỤ) + 阝 (ẤP / PHỤ). Từ ghép HSK: 郊区 (GIAO KHU: ngoại ô, vùng ven đô). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 郊區 GIAO KHU (ngoại ô, vùng ven đô).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc GIAO: vùng ngoại ô; đất hoang, không gian mở; thường gặp trong ngữ cảnh: 郊區 GIAO KHU (ngoại ô, vùng ven đô).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 郊 (GIAO): vùng ngoại ô; đất hoang, không gian mở. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (郊區 GIAO KHU (ngoại ô, vùng ven đô)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Giao (郊): vùng ngoại ô; đất hoang, không gian mở.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 郊 (âm đọc GIAO): vùng ngoại ô; đất hoang, không gian mở. Từ vựng thường đàm: 郊區 GIAO KHU (ngoại ô, vùng ven đô).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 郊 (âm chuẩn GIAO): vùng ngoại ô; đất hoang, không gian mở.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc GIAO (郊): vùng ngoại ô; đất hoang, không gian mở; từ ghép thông dụng: 郊區 GIAO KHU (ngoại ô, vùng ven đô).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 郊 [U+90CA · GIAO · jiāowài]: vùng ngoại ô; đất hoang, không gian mở.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “郊外”