Tiếng Anh: item by item
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “逐项”
Chữ TRỤC (逐): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 11 nét (7 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 豕 (THỈ). Từ ghép HSK: 逐渐 (TRỤC TIỆM: dần dần, từ từ, từng bước), 逐步 (TRỤC BỘ: từng bước, dần dần, tiệm tiến), 驱逐 (KHU TRỤC: xua đuổi, trục xuất ra khỏi lãnh thổ; tàu khu trục), 逐年 (TRỤC NIÊN: hàng năm, từng năm một qua các năm).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 逐项 [TRỤC HẠNG] gồm 逐 (TRỤC) + 项 (HẠNG) → nghĩa tiếng Việt: "từng khoản từng mục một". 🦊
Phát âm "逐项" [zhúxiàng — thanh 2 (35)]: uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

từng khoản từng mục một
Phồn thể: 逐項
Hán Việt: TRỤC HẠNG
Tiếng Anh: item by item
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “逐项”
Chữ TRỤC (逐): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 11 nét (7 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 豕 (THỈ). Từ ghép HSK: 逐渐 (TRỤC TIỆM: dần dần, từ từ, từng bước), 逐步 (TRỤC BỘ: từng bước, dần dần, tiệm tiến), 驱逐 (KHU TRỤC: xua đuổi, trục xuất ra khỏi lãnh thổ; tàu khu trục), 逐年 (TRỤC NIÊN: hàng năm, từng năm một qua các năm).
Tập viết
Dùng trong câu
Từ “逐项” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 逐 (U+9010) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
đuổi, trục xuất; từng cái một. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 逐 · 辶 (Bộ QUAI XƯỚC) (10 nét) · Pinyin: zhúxiàng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
đuổi, trục xuất; từng cái một. Chữ TRỤC (逐): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 11 nét (7 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 豕 (THỈ). Từ ghép HSK: 逐渐 (TRỤC TIỆM: dần dần, từ từ, từng bước), 逐步 (TRỤC BỘ: từng bước, dần dần, tiệm tiến), 驱逐 (KHU TRỤC: xua đuổi, trục xuất ra khỏi lãnh thổ; tàu khu trục), 逐年 (TRỤC NIÊN: hàng năm, từng năm một qua các năm). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 逐漸 TRỤC TIỆM (dần dần, từ từ, từng bước); 逐步 TRỤC BỘ (từng bước, dần dần, tiệm tiến); 驅逐 KHU TRỤC (xua đuổi, trục xuất ra khỏi lãnh thổ; tàu khu trục); 逐年 TRỤC NIÊN (hàng năm, từng năm một qua các năm).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TRỤC: đuổi, trục xuất; từng cái một; thường gặp trong ngữ cảnh: 逐漸 TRỤC TIỆM (dần dần, từ từ, từng bước); 逐步 TRỤC BỘ (từng bước, dần dần, tiệm tiến); 驅逐 KHU TRỤC (xua đuổi, trục xuất ra khỏi lãnh thổ; tàu khu trục); 逐年 TRỤC NIÊN (hàng năm, từng năm một qua các năm).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 逐 (TRỤC): đuổi, trục xuất; từng cái một. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (逐漸 TRỤC TIỆM (dần dần, từ từ, từng bước); 逐步 TRỤC BỘ (từng bước, dần dần, tiệm tiến); 驅逐 KHU TRỤC (xua đuổi, trục xuất ra khỏi lãnh thổ; tàu khu trục); 逐年 TRỤC NIÊN (hàng năm, từng năm một qua các năm)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Trục (逐): đuổi, trục xuất; từng cái một.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 逐 (âm đọc TRỤC): đuổi, trục xuất; từng cái một. Từ vựng thường đàm: 逐漸 TRỤC TIỆM (dần dần, từ từ, từng bước); 逐步 TRỤC BỘ (từng bước, dần dần, tiệm tiến); 驅逐 KHU TRỤC (xua đuổi, trục xuất ra khỏi lãnh thổ; tàu khu trục); 逐年 TRỤC NIÊN (hàng năm, từng năm một qua các năm).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 逐 (âm chuẩn TRỤC): đuổi, trục xuất; từng cái một.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TRỤC (逐): đuổi, trục xuất; từng cái một; từ ghép thông dụng: 逐漸 TRỤC TIỆM (dần dần, từ từ, từng bước); 逐步 TRỤC BỘ (từng bước, dần dần, tiệm tiến); 驅逐 KHU TRỤC (xua đuổi, trục xuất ra khỏi lãnh thổ; tàu khu trục); 逐年 TRỤC NIÊN (hàng năm, từng năm một qua các năm).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 逐 [U+9010 · TRỤC · zhúxiàng]: đuổi, trục xuất; từng cái một.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “逐项”