Tiếng Anh: option, choice
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “选项”
Chữ TUYỂN (选, phồn thể: 選): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 选择 (TUYỂN TRẠCH: lựa chọn, chọn lựa; sự lựa chọn), 选举 (TUYỂN CỬ: bầu cử, tuyển cử), 当选 (ĐƯƠNG TUYỂN: trúng cử, đắc cử), 候选 (HẬU TUYỂN: ứng cử, đề cử; ứng viên).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 选项 [TUYỂN HẠNG] gồm 选 (TUYỂN) + 项 (HẠNG) → nghĩa tiếng Việt: "lựa chọn đáp án". 🦊
Phát âm "选项" [xuǎnxiàng — thanh 3 (214)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

lựa chọn đáp án
Phồn thể: 選項
Hán Việt: TUYỂN HẠNG
Tiếng Anh: option, choice
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “选项”
Chữ TUYỂN (选, phồn thể: 選): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 选择 (TUYỂN TRẠCH: lựa chọn, chọn lựa; sự lựa chọn), 选举 (TUYỂN CỬ: bầu cử, tuyển cử), 当选 (ĐƯƠNG TUYỂN: trúng cử, đắc cử), 候选 (HẬU TUYỂN: ứng cử, đề cử; ứng viên).
Tập viết
Dùng trong câu
Từ “选项” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 选 (U+9009) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
chọn, chọn; bầu cử; cuộc bầu cử. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 选 · 辶 (Bộ QUAI XƯỚC) (9 nét) · Pinyin: xuǎnxiàng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
chọn, chọn; bầu cử; cuộc bầu cử. Chữ TUYỂN (选, phồn thể: 選): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 选择 (TUYỂN TRẠCH: lựa chọn, chọn lựa; sự lựa chọn), 选举 (TUYỂN CỬ: bầu cử, tuyển cử), 当选 (ĐƯƠNG TUYỂN: trúng cử, đắc cử), 候选 (HẬU TUYỂN: ứng cử, đề cử; ứng viên). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 選擇 TUYỂN TRẠCH (lựa chọn, chọn lựa; sự lựa chọn); 選舉 TUYỂN CỬ (bầu cử, tuyển cử); 當選 ĐƯƠNG TUYỂN (trúng cử, đắc cử); 候選 HẬU TUYỂN (ứng cử, đề cử; ứng viên); 競選 CẠNH TUYỂN (vận động tranh cử, ứng cử); 篩選 SI TUYỂN (sàng lọc, tuyển chọn chắt lọc).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TUYỂN: chọn, chọn; bầu cử; cuộc bầu cử; thường gặp trong ngữ cảnh: 選擇 TUYỂN TRẠCH (lựa chọn, chọn lựa; sự lựa chọn); 選舉 TUYỂN CỬ (bầu cử, tuyển cử); 當選 ĐƯƠNG TUYỂN (trúng cử, đắc cử); 候選 HẬU TUYỂN (ứng cử, đề cử; ứng viên); 競選 CẠNH TUYỂN (vận động tranh cử, ứng cử); 篩選 SI TUYỂN (sàng lọc, tuyển chọn chắt lọc).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 选 (TUYỂN): chọn, chọn; bầu cử; cuộc bầu cử. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (選擇 TUYỂN TRẠCH (lựa chọn, chọn lựa; sự lựa chọn); 選舉 TUYỂN CỬ (bầu cử, tuyển cử); 當選 ĐƯƠNG TUYỂN (trúng cử, đắc cử); 候選 HẬU TUYỂN (ứng cử, đề cử; ứng viên); 競選 CẠNH TUYỂN (vận động tranh cử, ứng cử); 篩選 SI TUYỂN (sàng lọc, tuyển chọn chắt lọc)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tuyển (选): chọn, chọn; bầu cử; cuộc bầu cử.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 选 (âm đọc TUYỂN): chọn, chọn; bầu cử; cuộc bầu cử. Từ vựng thường đàm: 選擇 TUYỂN TRẠCH (lựa chọn, chọn lựa; sự lựa chọn); 選舉 TUYỂN CỬ (bầu cử, tuyển cử); 當選 ĐƯƠNG TUYỂN (trúng cử, đắc cử); 候選 HẬU TUYỂN (ứng cử, đề cử; ứng viên); 競選 CẠNH TUYỂN (vận động tranh cử, ứng cử); 篩選 SI TUYỂN (sàng lọc, tuyển chọn chắt lọc).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 选 (âm chuẩn TUYỂN): chọn, chọn; bầu cử; cuộc bầu cử.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TUYỂN (选): chọn, chọn; bầu cử; cuộc bầu cử; từ ghép thông dụng: 選擇 TUYỂN TRẠCH (lựa chọn, chọn lựa; sự lựa chọn); 選舉 TUYỂN CỬ (bầu cử, tuyển cử); 當選 ĐƯƠNG TUYỂN (trúng cử, đắc cử); 候選 HẬU TUYỂN (ứng cử, đề cử; ứng viên); 競選 CẠNH TUYỂN (vận động tranh cử, ứng cử); 篩選 SI TUYỂN (sàng lọc, tuyển chọn chắt lọc).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 选 [U+9009 · TUYỂN · xuǎnxiàng]: chọn, chọn; bầu cử; cuộc bầu cử.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “选项”