Tiếng Anh: sum of money, fund
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “款项”
Chữ KHOẢN (款): thuộc bộ KHIẾM (欠), gồm 12 nét (8 nét phụ), thành phần: 士 (SĨ) + 示 (THỊ) + 欠 (KHIẾM). Từ ghép HSK: 贷款 (THẢI KHOẢN: khoản vay, tiền vay; cho vay), 罚款 (PHẠT KHOẢN: phạt tiền, tiền phạt), 付款 (PHÓ KHOẢN: thanh toán, trả tiền), 款待 (KHOẢN ĐÃI: chiêu đãi, tiếp đãi ân cần chu đáo).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 款项 [KHOẢN HẠNG] gồm 款 (KHOẢN) + 项 (HẠNG) → nghĩa tiếng Việt: "khoản tiền thanh toán". 🦊
Phát âm "款项" [kuǎnxiàng — thanh 3 (214)]: bật hơi rõ ở phụ âm đầu. 🦊

khoản tiền thanh toán
Phồn thể: 款項
Hán Việt: KHOẢN HẠNG
Tiếng Anh: sum of money, fund
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “款项”
Chữ KHOẢN (款): thuộc bộ KHIẾM (欠), gồm 12 nét (8 nét phụ), thành phần: 士 (SĨ) + 示 (THỊ) + 欠 (KHIẾM). Từ ghép HSK: 贷款 (THẢI KHOẢN: khoản vay, tiền vay; cho vay), 罚款 (PHẠT KHOẢN: phạt tiền, tiền phạt), 付款 (PHÓ KHOẢN: thanh toán, trả tiền), 款待 (KHOẢN ĐÃI: chiêu đãi, tiếp đãi ân cần chu đáo).
Tập viết
Dùng trong câu
Từ “款项” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 款 (U+6B3E) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
mục, bài viết; điều khoản; quỹ. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 款 · 士 (Bộ SĨ) (12 nét) · Pinyin: kuǎnxiàng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
mục, bài viết; điều khoản; quỹ. Chữ KHOẢN (款): thuộc bộ KHIẾM (欠), gồm 12 nét (8 nét phụ), thành phần: 士 (SĨ) + 示 (THỊ) + 欠 (KHIẾM). Từ ghép HSK: 贷款 (THẢI KHOẢN: khoản vay, tiền vay; cho vay), 罚款 (PHẠT KHOẢN: phạt tiền, tiền phạt), 付款 (PHÓ KHOẢN: thanh toán, trả tiền), 款待 (KHOẢN ĐÃI: chiêu đãi, tiếp đãi ân cần chu đáo). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 貸款 THẢI KHOẢN (khoản vay, tiền vay; cho vay); 罰款 PHẠT KHOẢN (phạt tiền, tiền phạt); 付款 PHÓ KHOẢN (thanh toán, trả tiền); 款待 KHOẢN ĐÃI (chiêu đãi, tiếp đãi ân cần chu đáo); 款式 KHOẢN THỨC (kiểu dáng, mẫu mã thiết kế (quần áo, sản phẩm)); 條款 ĐIỀU KHOẢN (điều khoản, điều mục trong hợp đồng/luật).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc KHOẢN: mục, bài viết; điều khoản; quỹ; thường gặp trong ngữ cảnh: 貸款 THẢI KHOẢN (khoản vay, tiền vay; cho vay); 罰款 PHẠT KHOẢN (phạt tiền, tiền phạt); 付款 PHÓ KHOẢN (thanh toán, trả tiền); 款待 KHOẢN ĐÃI (chiêu đãi, tiếp đãi ân cần chu đáo); 款式 KHOẢN THỨC (kiểu dáng, mẫu mã thiết kế (quần áo, sản phẩm)); 條款 ĐIỀU KHOẢN (điều khoản, điều mục trong hợp đồng/luật).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 款 (KHOẢN): mục, bài viết; điều khoản; quỹ. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (貸款 THẢI KHOẢN (khoản vay, tiền vay; cho vay); 罰款 PHẠT KHOẢN (phạt tiền, tiền phạt); 付款 PHÓ KHOẢN (thanh toán, trả tiền); 款待 KHOẢN ĐÃI (chiêu đãi, tiếp đãi ân cần chu đáo); 款式 KHOẢN THỨC (kiểu dáng, mẫu mã thiết kế (quần áo, sản phẩm)); 條款 ĐIỀU KHOẢN (điều khoản, điều mục trong hợp đồng/luật)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Khoản (款): mục, bài viết; điều khoản; quỹ.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 款 (âm đọc KHOẢN): mục, bài viết; điều khoản; quỹ. Từ vựng thường đàm: 貸款 THẢI KHOẢN (khoản vay, tiền vay; cho vay); 罰款 PHẠT KHOẢN (phạt tiền, tiền phạt); 付款 PHÓ KHOẢN (thanh toán, trả tiền); 款待 KHOẢN ĐÃI (chiêu đãi, tiếp đãi ân cần chu đáo); 款式 KHOẢN THỨC (kiểu dáng, mẫu mã thiết kế (quần áo, sản phẩm)); 條款 ĐIỀU KHOẢN (điều khoản, điều mục trong hợp đồng/luật).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 款 (âm chuẩn KHOẢN): mục, bài viết; điều khoản; quỹ.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc KHOẢN (款): mục, bài viết; điều khoản; quỹ; từ ghép thông dụng: 貸款 THẢI KHOẢN (khoản vay, tiền vay; cho vay); 罰款 PHẠT KHOẢN (phạt tiền, tiền phạt); 付款 PHÓ KHOẢN (thanh toán, trả tiền); 款待 KHOẢN ĐÃI (chiêu đãi, tiếp đãi ân cần chu đáo); 款式 KHOẢN THỨC (kiểu dáng, mẫu mã thiết kế (quần áo, sản phẩm)); 條款 ĐIỀU KHOẢN (điều khoản, điều mục trong hợp đồng/luật).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 款 [U+6B3E · KHOẢN · kuǎnxiàng]: mục, bài viết; điều khoản; quỹ.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “款项”