Tiếng Anh: to come in, to enter
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “进来”
Chữ TIẾN (进/進) là chữ hội ý kiêm hình thanh: ở bản phồn thể (進) gồm bộ QUAI XƯỚC (辶 - bước đi) kết hợp với bộ CHUY (隹 - loài chim chỉ bay tiến về phía trước chứ không bay lùi); sang bản giản thể (进) thay bằng chữ TỈNH (井 - cái giếng) biểu âm. Hình ảnh bước chân con người không ngừng sải bước về phía trước như cánh chim bay cao đã tạo nên nghĩa là bước vào, tiến lên và cải tiến. Chữ TIẾN (进) truyền cảm hứng về tinh thần nỗ lực học hỏi, mỗi ngày đều tiến bộ hơn ngày hôm qua.
Bộ SƯỚC bước chân tiến dặm dài, Cánh chim CHUY vỗ hướng tương lai. Giản thể chữ TỈNH nguồn nước mát, Học tập vươn lên chẳng ngừng nghỉ.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 进来 [TIẾN LAI] gồm 进 (TIẾN) + 来 (LAI) → nghĩa tiếng Việt: "vào đây, đi vào". 🦊
Phát âm "进来" [jìnlai — thanh 4 (51)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

vào đây, đi vào
Phồn thể: 進來
Hán Việt: TIẾN LAI
Tiếng Anh: to come in, to enter
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “进来”
Chữ TIẾN (进/進) là chữ hội ý kiêm hình thanh: ở bản phồn thể (進) gồm bộ QUAI XƯỚC (辶 - bước đi) kết hợp với bộ CHUY (隹 - loài chim chỉ bay tiến về phía trước chứ không bay lùi); sang bản giản thể (进) thay bằng chữ TỈNH (井 - cái giếng) biểu âm. Hình ảnh bước chân con người không ngừng sải bước về phía trước như cánh chim bay cao đã tạo nên nghĩa là bước vào, tiến lên và cải tiến. Chữ TIẾN (进) truyền cảm hứng về tinh thần nỗ lực học hỏi, mỗi ngày đều tiến bộ hơn ngày hôm qua.
Bộ SƯỚC bước chân tiến dặm dài, Cánh chim CHUY vỗ hướng tương lai. Giản thể chữ TỈNH nguồn nước mát, Học tập vươn lên chẳng ngừng nghỉ.
Tập viết
Dùng trong câu
外边天气冷,请快请进来喝杯热茶暖暖身子吧!
Bên ngoài trời lạnh, xin mời bạn hãy mau đi vào đây uống ly tách trà nóng cho ấm người nhé!

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 进来
Triết lý nhân sinh khoáng đạt, tự tin vào tài năng và trân trọng từng khoảnh khắc欢 vui.
Âm Hán Việt: NHÂN SINH ĐẮC Ý TU TẬN HOAN, MẠC SỬ KIM TÔN KHÔNG ĐỐI NGUYỆT. THIÊN SINH NGÃ TÀI TẤT HỮU DỤNG, THIÊN KIM TÁN TẬN HOÀN PHỤC LAI.
“Đời người lúc đắc ý hãy vui cho trọn, đừng để chén vàng suông dưới bóng trăng. Trời sinh ta ắt có chỗ dùng, ngàn vàng tiêu hết rồi lại đến.”
Khung cảnh mùa thu hùng vĩ bên dòng Trường Giang bất tận.
Âm Hán Việt: VÔ BIÊN LẠC MỘC TIÊU TIÊU HẠ, BẤT TẬN TRƯỜNG GIANG CỔN CỔN LAI. VẠN LÝ BI THU THƯỜNG TÁC KHÁCH, BÁCH NIÊN ĐA BỆNH ĐỘC ĐĂNG ĐÀI.
“Lá rừng vô biên xào xạc rơi xuống, dòng Trường Giang bất tận cuồn cuộn chảy về. Muôn dặm buồn thu thường làm khách lạ, trăm năm nhiều bệnh một mình bước lên đài cao.”
Hạt đậu đỏ phương Nam gửi trọn nỗi niềm tương tư, yêu thương nhung nhớ.
Âm Hán Việt: HỒNG ĐẬU SINH NAM QUỐC, XUÂN LAI PHÁT KỶ CHI. NGUYỆN QUÂN ĐA THÁI HIỆT, THỬ VẬT TỐI TƯƠNG TƯ.
“Đậu đỏ sinh ở miền Nam quốc, mùa xuân tới đâm mấy cành non. Mong người hãy hái cho nhiều, bởi thức ấy gợi niềm tương tư sâu nặng nhất.”
Buổi sớm mùa xuân trong trẻo ngập tràn tiếng chim ca và hoa rơi.
Âm Hán Việt: XUÂN MIÊN BẤT GIÁC HIỂU, XỨ XỨ VĂN ĐỀ ĐIỂU. DẠ LAI PHONG VŨ THANH, HOA LẠC TRI ĐA THIỂU.
“Giấc xuân ngủ say chẳng biết trời đã sáng, khắp nơi nơi nghe tiếng chim hót vang. Đêm qua có tiếng mưa gió rì rào, hoa rụng biết là bao nhiêu.”
Từ “进来” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 进 (U+8FDB) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
nhập, vào. [Giản thể: 进 ⇄ Phồn thể: 進 · 辶 (Bộ QUAI XƯỚC) (7 nét) · Pinyin: jìnlai].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
nhập, vào. Chữ TIẾN (进/進) là chữ hội ý kiêm hình thanh: ở bản phồn thể (進) gồm bộ QUAI XƯỚC (辶 - bước đi) kết hợp với bộ CHUY (隹 - loài chim chỉ bay tiến về phía trước chứ không bay lùi); sang bản giản thể (进) thay bằng chữ TỈNH (井 - cái giếng) biểu âm. Hình ảnh bước chân con người không ngừng sải bước về phía trước như cánh chim bay cao đã tạo nên nghĩa là bước vào, tiến lên và cải tiến. Chữ TIẾN (进) truyền cảm hứng về tinh thần nỗ lực học hỏi, mỗi ngày đều tiến bộ hơn ngày hôm qua. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 進行 TIẾN HÀNH (tiến hành, thực hiện); 促進 XÚC TIẾN (thúc đẩy, xúc tiến); 改進 CẢI TIẾN (cải tiến, cải thiện (kỹ thuật, phương pháp)); 進步 TIẾN BỘ (tiến bộ, tiến bước, sự tiến bộ); 進口 TIẾN KHẨU (nhập khẩu; lối vào, cửa vào); 進而 TIẾN NHI (từ đó, từ đó tiến tới, tiếp theo đó).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TIẾN: nhập, vào; thường gặp trong ngữ cảnh: 進行 TIẾN HÀNH (tiến hành, thực hiện); 促進 XÚC TIẾN (thúc đẩy, xúc tiến); 改進 CẢI TIẾN (cải tiến, cải thiện (kỹ thuật, phương pháp)); 進步 TIẾN BỘ (tiến bộ, tiến bước, sự tiến bộ); 進口 TIẾN KHẨU (nhập khẩu; lối vào, cửa vào); 進而 TIẾN NHI (từ đó, từ đó tiến tới, tiếp theo đó).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 進 (TIẾN): nhập, vào. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (進行 TIẾN HÀNH (tiến hành, thực hiện); 促進 XÚC TIẾN (thúc đẩy, xúc tiến); 改進 CẢI TIẾN (cải tiến, cải thiện (kỹ thuật, phương pháp)); 進步 TIẾN BỘ (tiến bộ, tiến bước, sự tiến bộ); 進口 TIẾN KHẨU (nhập khẩu; lối vào, cửa vào); 進而 TIẾN NHI (từ đó, từ đó tiến tới, tiếp theo đó)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tiến (進): nhập, vào.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 進 (âm đọc TIẾN): nhập, vào. Từ vựng thường đàm: 進行 TIẾN HÀNH (tiến hành, thực hiện); 促進 XÚC TIẾN (thúc đẩy, xúc tiến); 改進 CẢI TIẾN (cải tiến, cải thiện (kỹ thuật, phương pháp)); 進步 TIẾN BỘ (tiến bộ, tiến bước, sự tiến bộ); 進口 TIẾN KHẨU (nhập khẩu; lối vào, cửa vào); 進而 TIẾN NHI (từ đó, từ đó tiến tới, tiếp theo đó).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 進 (âm chuẩn TIẾN): nhập, vào.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TIẾN (進): nhập, vào; từ ghép thông dụng: 進行 TIẾN HÀNH (tiến hành, thực hiện); 促進 XÚC TIẾN (thúc đẩy, xúc tiến); 改進 CẢI TIẾN (cải tiến, cải thiện (kỹ thuật, phương pháp)); 進步 TIẾN BỘ (tiến bộ, tiến bước, sự tiến bộ); 進口 TIẾN KHẨU (nhập khẩu; lối vào, cửa vào); 進而 TIẾN NHI (từ đó, từ đó tiến tới, tiếp theo đó).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 進 [U+8FDB · TIẾN · jìnlai]: nhập, vào.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “进来”