Tiếng Anh: so far, up to now, to date, hitherto
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “迄今为止”
Chữ HẤT (迄): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 6 nét (3 nét phụ). Từ ghép HSK: 迄今为止 (HẤT KIM VI CHỈ: cho đến nay, tính đến thời điểm hiện tại).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 迄今为止 (HẤT KIM VI CHỈ) = 迄 (HẤT: mở rộng, vươn tới, cho đến khi) + 今 (KIM: nay, hiện tại, hôm nay) + 为 (VI: vì, cho) + 止 (CHỈ: dừng lại, đình chỉ, ngăn cấm) → cho đến nay, tính đến thời điểm hiện tại. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "迄今为止" đọc là qì (thanh 4) + jīn (thanh 1) + wéi (thanh 2) + zhǐ (thanh 3). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

cho đến nay, tính đến thời điểm hiện tại
Phồn thể: 迄今爲止
Hán Việt: HẤT KIM VI CHỈ
Tiếng Anh: so far, up to now, to date, hitherto
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “迄今为止”
Chữ HẤT (迄): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 6 nét (3 nét phụ). Từ ghép HSK: 迄今为止 (HẤT KIM VI CHỈ: cho đến nay, tính đến thời điểm hiện tại).
Tập viết
Dùng trong câu
我国建成了迄今为止全球规模最大、技术领先的5G高速移动宽带网络与特高压清洁电网输送走廊。
Nước ta đã xây dựng thành công hành lang truyền tải lưới điện sạch siêu cao áp cùng mạng lưới băng thông rộng di động tốc độ cao 5G có công nghệ dẫn đầu và quy mô lớn nhất thế giới tính đến thời điểm hiện tại.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 迄今为止
Niềm vui hiếu khách nồng hậu khi có bạn hiền ghé thăm nhà.
Âm Hán Việt: HOA ĐƯỜNG BẤT TẰNG DUYÊN KHÁCH TẢO, BỒNG MÔN KIM THỦY VỊ QUÂN KHAI. BÀN TÔN THỊ VIỄN VÔ KIÊM VỊ, TÔN TỬU GIA BẦN CHỈ CỰU PHÔI.
“Lối hoa chưa từng vì khách mà quét, cửa cỏ hôm nay mới vì người mà mở. Chợ xa mâm cơm chẳng có nhiều món, nhà nghèo chén rượu chỉ có rượu cũ.”
Chân trời góc bể có bạn tri kỷ thì xa cách ngàn trùng cũng gần như hàng xóm.
Âm Hán Việt: HẢI NỘI TỒN TRI KỶ, THIÊN NHA NHƯỢC TỶ LÂN. VÔ VI TẠI KỲ LỘ, NHI NỮ CỘNG TRIÊM CÂN.
“Trong bốn biển chỉ cần có người tri kỷ, dù ở tận chân trời cũng gần gũi như láng giềng. Đừng ở nơi ngã rẽ chia tay mà khóc ướt khăn như đôi trẻ.”
Phong thái ung dung tự tại hòa mình vào gió mát trên sông và trăng sáng giữa núi.
Âm Hán Việt: DUY GIANG THƯỢNG CHI THANH PHONG, DỮ SƠN GIAN CHI MINH NGUYỆT, NHĨ ĐẮC CHI NHI VI THANH, MỤC NGỘ CHI NHI THÀNH SẮC, THỦ CHI VÔ CẤM, DỤNG CHI BẤT KIỆT.
“Chỉ có làn gió mát trên sông cùng vầng trăng sáng giữa núi, tai nghe thành tiếng nhạc, mắt nhìn hóa sắc màu, lấy không ai cấm, dùng chẳng bao giờ vơi.”
Khí phách hiên ngang trước cường quyền và tấm lòng nhân hậu hết mực vì thế hệ trẻ.
Âm Hán Việt: HOÀNH MI LÃNH ĐỐI THIÊN PHU CHỈ, PHỦ THỦ CAM VI NHŨ TỬ NGƯU.
“Trợn mắt lạnh lùng trước ngàn ngón tay chỉ trỏ của kẻ địch, cúi đầu cam tâm làm con trâu hiền phục vụ trẻ thơ và nhân dân.”
Từ “迄今为止” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 迄 (U+8FC4) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
mở rộng, vươn tới; cho đến khi; cho đến khi. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 迄 · 辶 (Bộ QUAI XƯỚC) (6 nét) · Pinyin: qì].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
mở rộng, vươn tới; cho đến khi; cho đến khi. Chữ HẤT (迄): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 6 nét (3 nét phụ). Từ ghép HSK: 迄今为止 (HẤT KIM VI CHỈ: cho đến nay, tính đến thời điểm hiện tại). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 迄今爲止 HẤT KIM VI CHỈ (cho đến nay, tính đến thời điểm hiện tại).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc HẤT: mở rộng, vươn tới; cho đến khi; cho đến khi; thường gặp trong ngữ cảnh: 迄今爲止 HẤT KIM VI CHỈ (cho đến nay, tính đến thời điểm hiện tại).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 迄 (HẤT): mở rộng, vươn tới; cho đến khi; cho đến khi. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (迄今爲止 HẤT KIM VI CHỈ (cho đến nay, tính đến thời điểm hiện tại)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Hất (迄): mở rộng, vươn tới; cho đến khi; cho đến khi.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 迄 (âm đọc HẤT): mở rộng, vươn tới; cho đến khi; cho đến khi. Từ vựng thường đàm: 迄今爲止 HẤT KIM VI CHỈ (cho đến nay, tính đến thời điểm hiện tại).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 迄 (âm chuẩn HẤT): mở rộng, vươn tới; cho đến khi; cho đến khi.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc HẤT (迄): mở rộng, vươn tới; cho đến khi; cho đến khi; từ ghép thông dụng: 迄今爲止 HẤT KIM VI CHỈ (cho đến nay, tính đến thời điểm hiện tại).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 迄 [U+8FC4 · HẤT · qì]: mở rộng, vươn tới; cho đến khi; cho đến khi.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “迄今为止”