Tiếng Anh: to input, to import, input, entry
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “输入”
Chữ THÂU (输, phồn thể: 輸): thuộc bộ XA (車), gồm 13 nét (9 nét phụ), thành phần: 车 (XA) + 人 (NHÂN) + 月 (NGUYỆT) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 输入 (THÂU NHẬP: nhập vào, truyền vào, đầu vào; nhập liệu), 运输 (VẬN THÂU: vận chuyển, chuyên chở, vận tải).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 输入 (THÂU NHẬP) = 输 (THÂU: thua, thất bại, vận chuyển) + 入 (NHẬP: đi vào, thâm nhập, gia nhập) → nhập vào, truyền vào, đầu vào. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "输入" đọc là shū (thanh 1) + rù (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

nhập vào, truyền vào, đầu vào; nhập liệu
Phồn thể: 輸入
Hán Việt: THÂU NHẬP
Tiếng Anh: to input, to import, input, entry
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “输入”
Chữ THÂU (输, phồn thể: 輸): thuộc bộ XA (車), gồm 13 nét (9 nét phụ), thành phần: 车 (XA) + 人 (NHÂN) + 月 (NGUYỆT) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 输入 (THÂU NHẬP: nhập vào, truyền vào, đầu vào; nhập liệu), 运输 (VẬN THÂU: vận chuyển, chuyên chở, vận tải).
Tập viết
Dùng trong câu
科研人员在超算平台上输入精准的大气物理初始观测变量参数,启动了全球气候演化超高分辨率数值模拟。
Các nhà nghiên cứu khoa học đã nhập các thông số biến số quan trắc vật lý khí quyển ban đầu chuẩn xác trên nền tảng siêu máy tính, khởi chạy chương trình mô phỏng số phân giải siêu cao về sự tiến hóa khí hậu toàn cầu.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 输入
Cơn mưa xuân dịu dàng thấm đẫm muôn vật trong đêm vắng.
Âm Hán Việt: HẢO VŨ TRI THỜI TIẾT, ĐƯƠNG XUÂN NÃI PHÁT SINH. TÙY PHONG TIỀM NHẬP DẠ, NHUẬN VẬT TẾ VÔ THANH.
“Mưa lành biết đúng thời tiết, cứ độ xuân về lại nảy sinh. Theo gió lặng lẽ vào trong đêm, thấm nhuần muôn vật dịu êm chẳng chút tiếng động.”
Muốn nhìn xa trông rộng ngàn dặm thì phải không ngừng bước lên tầng cao mới.
Âm Hán Việt: BẠCH NHẬT Y SƠN TẬN, HOÀNG HÀ NHẬP HẢI LƯU. DỤC CÙNG THIÊN LÝ MỤC, CÀNH THƯỢNG NHẤT TẦNG LÂU.
“Mặt trời trắng khuất dần sau dãy núi, dòng Hoàng Hà cuộn chảy về biển khơi. Muốn phóng tầm mắt nhìn thấu ngàn dặm, hãy bước thêm lên một tầng lầu.”
Sự biến thiên dâu bể của lịch sử qua hình ảnh chim én bay vào nhà dân thường.
Âm Hán Việt: CHU TƯỚC KIỀU BIÊN DÃ THẢO HOA, Ô Y HẠNG KHẨU TỊCH DƯƠNG TÀ. CỰU THỜI VƯƠNG TẠ ĐƯỜNG TIỀN YẾN, PHI NHẬP TẦM THƯỜNG BÁCH TÍNH GIA.
“Bên cầu Chu Tước hoa cỏ dại mọc đầy, đầu ngõ Ô Y bóng chiều tà chênh chếch. Chim én trước thềm nhà họ Vương, họ Tạ thuở xưa, nay bay vào nhà dân thường trăm họ.”
Từ “输入” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 输 (U+8F93) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
thâu (thua cuộc),thâu dẫn (ống dẫn)
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
thua, thất bại; vận chuyển, truyền (máu), nhập (dữ liệu). Chữ THÂU (输, phồn thể: 輸): thuộc bộ XA (車), gồm 13 nét (9 nét phụ), thành phần: 车 (XA) + 人 (NHÂN) + 月 (NGUYỆT) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 输入 (THÂU NHẬP: nhập vào, truyền vào, đầu vào; nhập liệu), 运输 (VẬN THÂU: vận chuyển, chuyên chở, vận tải). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 輸入 THÂU NHẬP (nhập vào, truyền vào, đầu vào; nhập liệu); 運輸 VẬN THÂU (vận chuyển, chuyên chở, vận tải).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc THÂU: thua, thất bại; vận chuyển, truyền (máu), nhập (dữ liệu); thường gặp trong ngữ cảnh: 輸入 THÂU NHẬP (nhập vào, truyền vào, đầu vào; nhập liệu); 運輸 VẬN THÂU (vận chuyển, chuyên chở, vận tải).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 輸 (THÂU): thua, thất bại; vận chuyển, truyền (máu), nhập (dữ liệu). Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (輸入 THÂU NHẬP (nhập vào, truyền vào, đầu vào; nhập liệu); 運輸 VẬN THÂU (vận chuyển, chuyên chở, vận tải)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thâu (輸): thua, thất bại; vận chuyển, truyền (máu), nhập (dữ liệu).
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 輸 (âm đọc THÂU): thua, thất bại; vận chuyển, truyền (máu), nhập (dữ liệu). Từ vựng thường đàm: 輸入 THÂU NHẬP (nhập vào, truyền vào, đầu vào; nhập liệu); 運輸 VẬN THÂU (vận chuyển, chuyên chở, vận tải).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 輸 (âm chuẩn THÂU): thua, thất bại; vận chuyển, truyền (máu), nhập (dữ liệu).
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
thua cuộc; thua lỗ
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
rủ xuống
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “输入”