Tiếng Anh: vegetables, greens
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “蔬菜”
Chữ SƠ (蔬): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 15 nét (11 nét phụ), thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 厶 (KHƯ) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 蔬菜 (SƠ THÁI: rau củ, rau xanh).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 蔬菜 (SƠ THÁI) = 蔬 (SƠ: rau, rau xanh) + 菜 (THÁI: món ăn, thức ăn, rau củ) → rau củ, rau xanh. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "蔬菜" đọc là shū (thanh 1) + cài (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

rau củ, rau xanh
Phồn thể: 蔬菜
Hán Việt: SƠ THÁI
Tiếng Anh: vegetables, greens
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “蔬菜”
Chữ SƠ (蔬): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 15 nét (11 nét phụ), thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 厶 (KHƯ) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 蔬菜 (SƠ THÁI: rau củ, rau xanh).
Tập viết
Dùng trong câu
全国“菜篮子”工程通过建设现代化智能温室大棚,切实保障了寒冷冬季北方各大城市新鲜绿色有机蔬菜的平价稳定供应。
Đề án 'Rổ rau thực phẩm' quốc gia thông qua việc xây dựng các nhà màng nhà kính thông minh hiện đại đã bảo đảm thiết thực nguồn cung ứng ổn định bình ổn giá rau xanh hữu cơ tươi ngon cho các đô thị phía Bắc trong mùa đông giá rét.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 蔬菜
Ký ức tuổi thơ tươi đẹp trong khu vườn Bách Thảo tràn ngập tiếng ve và hoa trái.
“Chẳng cần nói tới những luống rau xanh biếc, thành giếng đá nhẵn bóng, cây bồ kết cao lớn hay những quả dâu chín tím hồng; cũng chẳng cần nhắc đến tiếng ve sầu ngân dài trong vòm lá.”
Niềm vui hiếu khách nồng hậu khi có bạn hiền ghé thăm nhà.
Âm Hán Việt: HOA ĐƯỜNG BẤT TẰNG DUYÊN KHÁCH TẢO, BỒNG MÔN KIM THỦY VỊ QUÂN KHAI. BÀN TÔN THỊ VIỄN VÔ KIÊM VỊ, TÔN TỬU GIA BẦN CHỈ CỰU PHÔI.
“Lối hoa chưa từng vì khách mà quét, cửa cỏ hôm nay mới vì người mà mở. Chợ xa mâm cơm chẳng có nhiều món, nhà nghèo chén rượu chỉ có rượu cũ.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Từ “蔬菜” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 蔬 (U+852C) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
rau, rau xanh. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 蔬 · 艹 (Bộ ĐẦU THẢO) (15 nét) · Pinyin: shū].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
rau, rau xanh. Chữ SƠ (蔬): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 15 nét (11 nét phụ), thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 厶 (KHƯ) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 蔬菜 (SƠ THÁI: rau củ, rau xanh). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 蔬菜 SƠ THÁI (rau củ, rau xanh).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc SƠ: rau, rau xanh; thường gặp trong ngữ cảnh: 蔬菜 SƠ THÁI (rau củ, rau xanh).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 蔬 (SƠ): rau, rau xanh. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (蔬菜 SƠ THÁI (rau củ, rau xanh)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Sơ (蔬): rau, rau xanh.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 蔬 (âm đọc SƠ): rau, rau xanh. Từ vựng thường đàm: 蔬菜 SƠ THÁI (rau củ, rau xanh).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 蔬 (âm chuẩn SƠ): rau, rau xanh.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc SƠ (蔬): rau, rau xanh; từ ghép thông dụng: 蔬菜 SƠ THÁI (rau củ, rau xanh).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 蔬 [U+852C · SƠ · shū]: rau, rau xanh.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “蔬菜”