Tiếng Anh: compare; comparatively, more; really, truly
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “较真”
Chữ GIẢO (较, phồn thể: 較): thuộc bộ XA (車), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 车 (XA) + 亠 (ĐẦU) + 父 (PHỤ). Từ ghép HSK: 比较 (TỶ GIẢO: khá, tương đối; so sánh), 计较 (KẾ GIẢO: so đo, tính toán chi li, tính toán thiệt hơn), 较量 (GIẢO LƯỢNG: đọ sức, so tài, đọ sức ngầm).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 较真 [GIẢO CHÂN] gồm 较 (GIẢO) + 真 (CHÂN) → nghĩa tiếng Việt: "较 (GIẢO): so sánh". 🦊
Phát âm "较真": 较 jiào (thanh 4 (51)) → 真 zhēn (thanh 1 (55)); lưu ý áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

较 (GIẢO): so sánh; 真 (CHÂN): thật là, rất
Phồn thể: 較真
Hán Việt: GIẢO CHÂN
Tiếng Anh: compare; comparatively, more; really, truly
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “较真”
Chữ GIẢO (较, phồn thể: 較): thuộc bộ XA (車), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 车 (XA) + 亠 (ĐẦU) + 父 (PHỤ). Từ ghép HSK: 比较 (TỶ GIẢO: khá, tương đối; so sánh), 计较 (KẾ GIẢO: so đo, tính toán chi li, tính toán thiệt hơn), 较量 (GIẢO LƯỢNG: đọ sức, so tài, đọ sức ngầm).
Tập viết
Dùng trong câu
较真(相关词:比较)
Cụm từ “较真” (GIẢO CHÂN) — 较 (GIẢO): so sánh; 真 (CHÂN): thật là, rất; từ liên hệ: 比较 (TỶ GIẢO: khá, tương đối; so sánh).

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 较真
Triết lý nhận thức sâu sắc: Đứng ở góc nhìn khác nhau sẽ thấy diện mạo khác nhau.
Âm Hán Việt: HOÀNH KHÁN THÀNH LĨNH TRẮC THÀNH PHONG, VIỄN CẬN CAO ĐÊ CÁC BẤT ĐỒNG. BẤT THỨC LƯ SƠN CHÂN DIỆN MỤC, CHỈ DUYÊN THÂN TẠI THỬ SƠN TRUNG.
“Nhìn ngang thành dãy, nhìn nghiêng thành đỉnh nhọn; xa gần cao thấp mỗi góc mỗi khác. Chẳng nhận ra diện mạo thật của núi Lư, chỉ vì thân mình đang ở ngay trong núi ấy.”
Từ “较真” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 较 (U+8F83) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
so sánh; tương đối hơn. [Giản thể: 较 ⇄ Phồn thể: 較 · 车 (Bộ XA) (10 nét) · Pinyin: jiào].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
so sánh; tương đối hơn. Chữ GIẢO (较, phồn thể: 較): thuộc bộ XA (車), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 车 (XA) + 亠 (ĐẦU) + 父 (PHỤ). Từ ghép HSK: 比较 (TỶ GIẢO: khá, tương đối; so sánh), 计较 (KẾ GIẢO: so đo, tính toán chi li, tính toán thiệt hơn), 较量 (GIẢO LƯỢNG: đọ sức, so tài, đọ sức ngầm). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 比較 TỶ GIẢO (khá, tương đối; so sánh); 計較 KẾ GIẢO (so đo, tính toán chi li, tính toán thiệt hơn); 較量 GIẢO LƯỢNG (đọ sức, so tài, đọ sức ngầm).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc GIẢO: so sánh; tương đối hơn; thường gặp trong ngữ cảnh: 比較 TỶ GIẢO (khá, tương đối; so sánh); 計較 KẾ GIẢO (so đo, tính toán chi li, tính toán thiệt hơn); 較量 GIẢO LƯỢNG (đọ sức, so tài, đọ sức ngầm).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 較 (GIẢO): so sánh; tương đối hơn. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (比較 TỶ GIẢO (khá, tương đối; so sánh); 計較 KẾ GIẢO (so đo, tính toán chi li, tính toán thiệt hơn); 較量 GIẢO LƯỢNG (đọ sức, so tài, đọ sức ngầm)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Giảo (較): so sánh; tương đối hơn.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 較 (âm đọc GIẢO): so sánh; tương đối hơn. Từ vựng thường đàm: 比較 TỶ GIẢO (khá, tương đối; so sánh); 計較 KẾ GIẢO (so đo, tính toán chi li, tính toán thiệt hơn); 較量 GIẢO LƯỢNG (đọ sức, so tài, đọ sức ngầm).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 較 (âm chuẩn GIẢO): so sánh; tương đối hơn.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc GIẢO (較): so sánh; tương đối hơn; từ ghép thông dụng: 比較 TỶ GIẢO (khá, tương đối; so sánh); 計較 KẾ GIẢO (so đo, tính toán chi li, tính toán thiệt hơn); 較量 GIẢO LƯỢNG (đọ sức, so tài, đọ sức ngầm).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 較 [U+8F83 · GIẢO · jiào]: so sánh; tương đối hơn.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “较真”