Tiếng Anh: traffic accident, car crash, car collision
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “车祸”
Chữ XA (车, phồn thể 車) là chữ tượng hình trong Giáp cốt văn và Kim văn, vẽ trọn vẹn chiếc xe cổ đại nhìn từ trên xuống gồm hai bánh xe tròn hai bên, trục xe nối ngang ở giữa, thùng xe và càng xe buộc ngựa kéo phía trước. Đến chữ Triện và chữ Khải, hình vẽ được lược giản chỉ giữ lại thùng xe ở giữa và trục bánh xe hai đầu. Sự ra đời của chiếc xe đánh dấu bước tiến vĩ đại trong giao thương của nhân loại.
Hai bánh tròn lăn hai bên, Giữa thùng xe vững nối liền trục ngang. Chữ XA (车) vạn dặm thênh thang, Đưa người vượt núi băng ngàn tới nơi.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “车祸”
💡 车祸 (XA HOẠ) = 车 (XA: xe hơi) + 祸 (HOẠ: bất hạnh, tai họa, thảm họa) → tai nạn xe hơi, tai nạn giao thông đường bộ. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: Chữ này mang Thanh 4 — hãy hạ giọng dứt khoát từ cao xuống thấp (như tiếng dứt khoát "À!") nhé! 🦊⚡

tai nạn xe hơi, tai nạn giao thông đường bộ
Phồn thể: 車禍
Hán Việt: XA HOẠ
Tiếng Anh: traffic accident, car crash, car collision
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “车祸”
Chữ XA (车, phồn thể 車) là chữ tượng hình trong Giáp cốt văn và Kim văn, vẽ trọn vẹn chiếc xe cổ đại nhìn từ trên xuống gồm hai bánh xe tròn hai bên, trục xe nối ngang ở giữa, thùng xe và càng xe buộc ngựa kéo phía trước. Đến chữ Triện và chữ Khải, hình vẽ được lược giản chỉ giữ lại thùng xe ở giữa và trục bánh xe hai đầu. Sự ra đời của chiếc xe đánh dấu bước tiến vĩ đại trong giao thương của nhân loại.
Hai bánh tròn lăn hai bên, Giữa thùng xe vững nối liền trục ngang. Chữ XA (车) vạn dặm thênh thang, Đưa người vượt núi băng ngàn tới nơi.
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “车祸”
Dùng trong câu
基于新一代全天候毫米波雷达与激光雷达融合感知的主动安全制动系统,能将重大高速公路车祸事故率极限降低百分之九十以上。
Hệ thống phanh hãm an toàn chủ động dựa trên cảm nhận dung hợp radar laser (LiDAR) và radar sóng milimet mọi thời tiết thế hệ mới có thể giảm thiểu cực hạn tỷ lệ sự cố tai nạn giao thông tai nạn xe hơi trên đường cao tốc trọng đại xuống trên 90%.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 车祸
Yêu mến cảnh sắc rừng phong chiều thu đỏ rực hơn cả hoa tháng hai.
Âm Hán Việt: VIỄN THƯỢNG HÀN SƠN THẠCH ĐƯỜNG TÀ, BẠCH VÂN SINH XỨ HỮU NHÂN GIA. ĐÌNH XA TỌA ÁI PHONG LÂM VÃN, SƯƠNG DIỆP HỒNG Ư NHỊ NGUYỆT HOA.
“Đường đá nghiêng nghiêng lên núi lạnh xa xăm, nơi mây trắng sinh ra có mấy nếp nhà. Dừng xe vì yêu cảnh rừng phong buổi chiều tà, lá nhuộm sương thu còn đỏ thắm hơn hoa tháng hai.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Từ “车祸” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 车 (U+8F66) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
xe hơi. [Giản thể: 车 ⇄ Phồn thể: 車 · 车 (Bộ XA) (4 nét) · Pinyin: chēhuò].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
xe hơi. Chữ XA (车, phồn thể 車) là chữ tượng hình trong Giáp cốt văn và Kim văn, vẽ trọn vẹn chiếc xe cổ đại nhìn từ trên xuống gồm hai bánh xe tròn hai bên, trục xe nối ngang ở giữa, thùng xe và càng xe buộc ngựa kéo phía trước. Đến chữ Triện và chữ Khải, hình vẽ được lược giản chỉ giữ lại thùng xe ở giữa và trục bánh xe hai đầu. Sự ra đời của chiếc xe đánh dấu bước tiến vĩ đại trong giao thương của nhân loại. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 出租車 XUẤT TÔ XA (xe taxi); 火車站 HOẢ XA TRẠM (ga xe lửa, ga tàu); 公共汽車 CÔNG CỘNG KHÍ XA (xe buýt); 自行車 TỰ HÀNH XA (xe đạp); 堵車 ĐỔ XA (tắc đường, kẹt xe); 車庫 XA KHỐ (gara ô tô, nhà để xe).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc XA: xe hơi; thường gặp trong ngữ cảnh: 出租車 XUẤT TÔ XA (xe taxi); 火車站 HOẢ XA TRẠM (ga xe lửa, ga tàu); 公共汽車 CÔNG CỘNG KHÍ XA (xe buýt); 自行車 TỰ HÀNH XA (xe đạp); 堵車 ĐỔ XA (tắc đường, kẹt xe); 車庫 XA KHỐ (gara ô tô, nhà để xe).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 車 (XA): xe hơi. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (出租車 XUẤT TÔ XA (xe taxi); 火車站 HOẢ XA TRẠM (ga xe lửa, ga tàu); 公共汽車 CÔNG CỘNG KHÍ XA (xe buýt); 自行車 TỰ HÀNH XA (xe đạp); 堵車 ĐỔ XA (tắc đường, kẹt xe); 車庫 XA KHỐ (gara ô tô, nhà để xe)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Xa (車): xe hơi.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 車 (âm đọc XA): xe hơi. Từ vựng thường đàm: 出租車 XUẤT TÔ XA (xe taxi); 火車站 HOẢ XA TRẠM (ga xe lửa, ga tàu); 公共汽車 CÔNG CỘNG KHÍ XA (xe buýt); 自行車 TỰ HÀNH XA (xe đạp); 堵車 ĐỔ XA (tắc đường, kẹt xe); 車庫 XA KHỐ (gara ô tô, nhà để xe).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 車 (âm chuẩn XA): xe hơi.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc XA (車): xe hơi; từ ghép thông dụng: 出租車 XUẤT TÔ XA (xe taxi); 火車站 HOẢ XA TRẠM (ga xe lửa, ga tàu); 公共汽車 CÔNG CỘNG KHÍ XA (xe buýt); 自行車 TỰ HÀNH XA (xe đạp); 堵車 ĐỔ XA (tắc đường, kẹt xe); 車庫 XA KHỐ (gara ô tô, nhà để xe).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 車 [U+8F66 · XA · chēhuò]: xe hơi.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “车祸”