Tiếng Anh: interest, delight, fun, taste, penchant
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “趣味”
Chữ THÚ (趣) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ TẨU (走 - bước chạy nhanh) bao ngoài biểu ý và chữ THỦ (取 - nắm lấy, tiếp nhận) bên trong vừa biểu âm vừa gợi ý. Nghĩa gốc trong Thuyết Văn Giải Tự là bước đi vội vã để hướng tới điều mình mong muốn nắm bắt. Khi con người chủ động rảo bước khám phá thế giới và đón nhận những trải nghiệm mới mẻ, tâm hồn sẽ tìm thấy niềm đam mê, sự hứng thú và vẻ đẹp thú vị của cuộc sống.
Bộ TẨU bước nhanh khắp nẻo đường, Chữ THỦ lắng nghe bắt muôn phương. Vững bước kiếm tìm điều mới mẻ, Cuộc sống muôn màu thật dễ thương.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 趣味 (THÚ VỊ) = 趣 (THÚ: thú vị, niềm vui, hứng thú) + 味 (VỊ: mùi vị, hương vị, ý vị) → thú vị, sự hứng thú, phong vị hấp dẫn. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "趣味" đọc là qù (thanh 4) + wèi (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

thú vị, sự hứng thú, phong vị hấp dẫn
Phồn thể: 趣味
Hán Việt: THÚ VỊ
Tiếng Anh: interest, delight, fun, taste, penchant
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “趣味”
Chữ THÚ (趣) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ TẨU (走 - bước chạy nhanh) bao ngoài biểu ý và chữ THỦ (取 - nắm lấy, tiếp nhận) bên trong vừa biểu âm vừa gợi ý. Nghĩa gốc trong Thuyết Văn Giải Tự là bước đi vội vã để hướng tới điều mình mong muốn nắm bắt. Khi con người chủ động rảo bước khám phá thế giới và đón nhận những trải nghiệm mới mẻ, tâm hồn sẽ tìm thấy niềm đam mê, sự hứng thú và vẻ đẹp thú vị của cuộc sống.
Bộ TẨU bước nhanh khắp nẻo đường, Chữ THỦ lắng nghe bắt muôn phương. Vững bước kiếm tìm điều mới mẻ, Cuộc sống muôn màu thật dễ thương.
Tập viết
Dùng trong câu
国家科技馆精心设计的互动式沉浸式科普实验展品融科学性与趣味性于一体,极大地激发了青少年的科学探索热情。
Các hiện vật triển lãm thực nghiệm phổ biến khoa học tương tác chìm đắm do Bảo tàng Khoa học Kỹ thuật Quốc gia công phu thiết kế đã dung hợp tính khoa học và sự hứng thú thú vị làm một, khơi dậy mạnh mẽ niềm đam mê thám hiểm khoa học của thanh thiếu niên.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 趣味
Niềm vui hiếu khách nồng hậu khi có bạn hiền ghé thăm nhà.
Âm Hán Việt: HOA ĐƯỜNG BẤT TẰNG DUYÊN KHÁCH TẢO, BỒNG MÔN KIM THỦY VỊ QUÂN KHAI. BÀN TÔN THỊ VIỄN VÔ KIÊM VỊ, TÔN TỬU GIA BẦN CHỈ CỰU PHÔI.
“Lối hoa chưa từng vì khách mà quét, cửa cỏ hôm nay mới vì người mà mở. Chợ xa mâm cơm chẳng có nhiều món, nhà nghèo chén rượu chỉ có rượu cũ.”
Tâm huyết sáng tác văn chương: Từng trang chữ đều thấm đẫm nỗi niềm nhân thế.
Âm Hán Việt: MÃN CHỈ HOANG ĐƯỜNG NGÔN, NHẤT BẢ TÂN TOAN LỆ. ĐÔ VÂN TÁC GIẢ SI, THÙY GIẢI KỲ TRUNG VỊ?
“Đầy trang giấy những lời tưởng chừng hoang đường, mà ẩn chứa cả vốc lệ chua xót. Đều bảo kẻ viết sách là si ngốc, ai thấu hiểu được hương vị sâu xa ở bên trong?”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Từ “趣味” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 趣 (U+8DA3) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Thú vị, niềm vui, hứng thú, sở thích. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 趣 · 走 (Bộ TẨU) (15 nét) · Pinyin: qù].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Thú vị, niềm vui, hứng thú, sở thích. Chữ THÚ (趣) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ TẨU (走 - bước chạy nhanh) bao ngoài biểu ý và chữ THỦ (取 - nắm lấy, tiếp nhận) bên trong vừa biểu âm vừa gợi ý. Nghĩa gốc trong Thuyết Văn Giải Tự là bước đi vội vã để hướng tới điều mình mong muốn nắm bắt. Khi con người chủ động rảo bước khám phá thế giới và đón nhận những trải nghiệm mới mẻ, tâm hồn sẽ tìm thấy niềm đam mê, sự hứng thú và vẻ đẹp thú vị của cuộc sống. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 兴趣 HỨNG THÚ (hứng thú, sở thích, niềm yêu thích); 有趣 HỮU THÚ (thú vị, hay ho, hấp dẫn); 風趣 PHONG THÚ (dí dỏm, hài hước, thú vị); 樂趣 LẠC THÚ (niềm vui thích, hứng thú, điều thú vị); 趣味 THÚ VỊ (thú vị, sự hứng thú, phong vị hấp dẫn); 理趣 LÝ THÚ (Lí thú).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc THÚ: thú vị, niềm vui, hứng thú, sở thích; thường gặp trong ngữ cảnh: 兴趣 HỨNG THÚ (hứng thú, sở thích, niềm yêu thích); 有趣 HỮU THÚ (thú vị, hay ho, hấp dẫn); 風趣 PHONG THÚ (dí dỏm, hài hước, thú vị); 樂趣 LẠC THÚ (niềm vui thích, hứng thú, điều thú vị); 趣味 THÚ VỊ (thú vị, sự hứng thú, phong vị hấp dẫn); 理趣 LÝ THÚ (Lí thú).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 趣 (THÚ): Thú vị, niềm vui, hứng thú, sở thích. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (兴趣 HỨNG THÚ (hứng thú, sở thích, niềm yêu thích); 有趣 HỮU THÚ (thú vị, hay ho, hấp dẫn); 風趣 PHONG THÚ (dí dỏm, hài hước, thú vị); 樂趣 LẠC THÚ (niềm vui thích, hứng thú, điều thú vị); 趣味 THÚ VỊ (thú vị, sự hứng thú, phong vị hấp dẫn); 理趣 LÝ THÚ (Lí thú)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thú (趣): Thú vị, niềm vui, hứng thú, sở thích.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 趣 (âm đọc THÚ): Thú vị, niềm vui, hứng thú, sở thích. Từ vựng thường đàm: 兴趣 HỨNG THÚ (hứng thú, sở thích, niềm yêu thích); 有趣 HỮU THÚ (thú vị, hay ho, hấp dẫn); 風趣 PHONG THÚ (dí dỏm, hài hước, thú vị); 樂趣 LẠC THÚ (niềm vui thích, hứng thú, điều thú vị); 趣味 THÚ VỊ (thú vị, sự hứng thú, phong vị hấp dẫn); 理趣 LÝ THÚ (Lí thú).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 趣 (âm chuẩn THÚ): Thú vị, niềm vui, hứng thú, sở thích.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc THÚ (趣): Thú vị, niềm vui, hứng thú, sở thích; từ ghép thông dụng: 兴趣 HỨNG THÚ (hứng thú, sở thích, niềm yêu thích); 有趣 HỮU THÚ (thú vị, hay ho, hấp dẫn); 風趣 PHONG THÚ (dí dỏm, hài hước, thú vị); 樂趣 LẠC THÚ (niềm vui thích, hứng thú, điều thú vị); 趣味 THÚ VỊ (thú vị, sự hứng thú, phong vị hấp dẫn); 理趣 LÝ THÚ (Lí thú).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 趣 [U+8DA3 · THÚ · qù]: Thú vị, niềm vui, hứng thú, sở thích.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “趣味”