Tiếng Anh: the more... the more..., to exceed, to cross; south, southern; ancestor, forefather; grandfather; nation, country, nation-state; wave, spell, burst (classifier for wind, rain, applause), battle array; line, thread, wire; clue; central; center, middle; in the midst of; hit (target); attain; center, conclude, run out; beg; appoint, send, commission; member; personnel, staff member; can, meeting
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Chữ “会” đọc là “huì” (HỘI) trong 99% ngữ cảnh: mang nghĩa “biết làm gì đó, sẽ” hoặc “cuộc họp, hội nghị”; chỉ đọc là “kuài” (KẾ) khi nói về nghề kế toán (会计 kuàijì).
biết (kỹ năng qua học tập), sẽ (khả năng tương lai); cuộc họp, hội nghị, dịp
VD: 开会 (kāi huì), 机会 (jī huì), 一会儿 (yí huìr)
kế toán, tính toán sổ sách tài chính
VD: 会计 (kuài jì), 学会计 (xué kuài jì), 会计师 (kuài jì shī)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “越南祖国阵线中央委员会”
Chữ VIỆT (越): thuộc bộ TẨU (走), gồm 12 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 超越 (SIÊU VIỆT: vượt qua, vượt lên trên, bứt phá), 穿越 (XUYÊN VIỆT: vượt qua, xuyên qua, đi qua (không gian, thời gian)), 优越 (ƯU VIỆT: ưu việt, vượt trội hơn hẳn; điều kiện thuận lợi), 卓越 (TRÁC VIỆT: trác việt, xuất sắc vượt trội phi thường).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “越南祖国阵线中央委员会”
💡 越南祖国阵线中央委员会 [VIỆT NAM TỔ QUỐC TRẬN TUYẾN TRUNG ƯƠNG UỶ VIÊN HỘI] gồm 越 (VIỆT) + 南 (NAM) + 祖 (TỔ) + 国 (QUỐC) + 阵 (TRẬN) + 线 (TUYẾN) + 中 (TRUNG) + 央 (ƯƠNG) + 委 (UỶ) + 员 (VIÊN) + 会 (HỘI) → nghĩa tiếng Việt: "越 (VIỆT): càng... càng... (越...越...)". 🦊
Phát âm "越南祖国阵线中央委员会": 越 yuè (thanh 4 (51)) → 南 nán (thanh 2 (35)) → 祖 zǔ (thanh 3 (214)) → 国 guó (thanh 2 (35)) → 阵 zhèn (thanh 4 (51)) → 线 xiàn (thanh 4 (51)) → 中 zhōng (thanh 1 (55)) → 央 yāng (thanh 1 (55)) → 委 wěi (thanh 3 (214)) → 员 yuán (thanh 2 (35)) → 会 hùi (thanh 4 (51)); lưu ý tròn môi giữ nguyên khẩu hình đến cuối âm. 🦊

越 (VIỆT): càng... càng... (越...越...); 南 (NAM): phía nam, hướng nam, miền Nam; 祖 (TỔ): Ông bà, tổ tiên; 国 (QUỐC): Quốc gia, đất nước, non sông gấm vóc có chủ quyền độc lập.; 阵 (TRẬN): trận, cơn, đợt (lượng từ cho mưa, gió, tràng pháo tay); 线 (TUYẾN): dây, chỉ, dây; 中 (TRUNG): Ở giữa, trung tâm, bên trong; 央 (ƯƠNG): trung tâm, kết luận, hết; 委 (UỶ): bổ nhiệm, gửi, ủy thác; 员 (VIÊN): Nhân viên, thành viên; 会 (HỘI): biết, sẽ
Phồn thể: 越南祖國陣線中央委員會
Hán Việt: VIỆT NAM TỔ QUỐC TRẬN TUYẾN TRUNG ƯƠNG UỶ VIÊN HỘI
Tiếng Anh: the more... the more..., to exceed, to cross; south, southern; ancestor, forefather; grandfather; nation, country, nation-state; wave, spell, burst (classifier for wind, rain, applause), battle array; line, thread, wire; clue; central; center, middle; in the midst of; hit (target); attain; center, conclude, run out; beg; appoint, send, commission; member; personnel, staff member; can, meeting
Chữ “会” đọc là “huì” (HỘI) trong 99% ngữ cảnh: mang nghĩa “biết làm gì đó, sẽ” hoặc “cuộc họp, hội nghị”; chỉ đọc là “kuài” (KẾ) khi nói về nghề kế toán (会计 kuàijì).
biết (kỹ năng qua học tập), sẽ (khả năng tương lai); cuộc họp, hội nghị, dịp
VD: 开会 (kāi huì), 机会 (jī huì), 一会儿 (yí huìr)
kế toán, tính toán sổ sách tài chính
VD: 会计 (kuài jì), 学会计 (xué kuài jì), 会计师 (kuài jì shī)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “越南祖国阵线中央委员会”
Chữ VIỆT (越): thuộc bộ TẨU (走), gồm 12 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 超越 (SIÊU VIỆT: vượt qua, vượt lên trên, bứt phá), 穿越 (XUYÊN VIỆT: vượt qua, xuyên qua, đi qua (không gian, thời gian)), 优越 (ƯU VIỆT: ưu việt, vượt trội hơn hẳn; điều kiện thuận lợi), 卓越 (TRÁC VIỆT: trác việt, xuất sắc vượt trội phi thường).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “越南祖国阵线中央委员会”
Dùng trong câu
越南祖国阵线中央委员会(相关词:超越)
Cụm từ “越南祖国阵线中央委员会” (VIỆT NAM TỔ QUỐC TRẬN TUYẾN TRUNG ƯƠNG UỶ VIÊN HỘI) — 越 (VIỆT): càng... càng... (越...越...); 南 (NAM): phía nam, hướng nam, miền Nam; 祖 (TỔ): Ông bà, tổ tiên; 国 (QUỐC): Quốc gia, đất nước, non sông gấm vóc có chủ quyền độc lập.; 阵 (TRẬN): trận, cơn, đợt (lượng từ cho mưa, gió, tràng pháo tay); 线 (TUYẾN): dây, chỉ, dây; 中 (TRUNG): Ở giữa, trung tâm, bên trong; 央 (ƯƠNG): trung tâm, kết luận, hết; 委 (UỶ): bổ nhiệm, gửi, ủy thác; 员 (VIÊN): Nhân viên, thành viên; 会 (HỘI): biết, sẽ; từ liên hệ: 超越 (SIÊU VIỆT: vượt qua, vượt lên trên, bứt phá).

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 越南祖国阵线中央委员会
Hạt đậu đỏ phương Nam gửi trọn nỗi niềm tương tư, yêu thương nhung nhớ.
Âm Hán Việt: HỒNG ĐẬU SINH NAM QUỐC, XUÂN LAI PHÁT KỶ CHI. NGUYỆN QUÂN ĐA THÁI HIỆT, THỬ VẬT TỐI TƯƠNG TƯ.
“Đậu đỏ sinh ở miền Nam quốc, mùa xuân tới đâm mấy cành non. Mong người hãy hái cho nhiều, bởi thức ấy gợi niềm tương tư sâu nặng nhất.”
Bản lĩnh kiên cường như cây trúc bám chặt vào vách đá trước muôn vàn gió bão.
Âm Hán Việt: NGẢO ĐỊNH THANH SƠN BẤT PHÓNG TÙNG, LẬP CĂN NGUYÊN TẠI PHÁ NHAM TRUNG. THIÊN MA VẠN KÍCH HOÀN KIÊN KÌNH, NHẬM NHĨ ĐÔNG TÂY NAM BẮC PHONG.
“Bám chặt vào núi xanh quyết không buông lơi, rễ vốn cắm sâu trong kẽ đá nứt. Trải ngàn lần mài giũa vạn phen va đập vẫn kiên cường cứng cỏi, mặc cho gió thổi từ bốn hướng đông tây nam bắc.”
Tình mẫu tử thiêng liêng bao la như ánh nắng ba xuân.
Âm Hán Việt: TỪ MẪU THỦ TRUNG TUYẾN, DU TỬ THÂN THƯỢNG Y. LÂM HÀNH MẬT MẬT PHÙNG, Ý KHỦNG TRÌ TRÌ QUY. THÙY NGÔN THỐN THẢO TÂM, BÁO ĐẮC TAM XUÂN HUY.
“Sợi chỉ trong tay mẹ hiền, tấm áo trên mình đứa con đi xa. Trước lúc lên đường mẹ khâu từng mũi dày khít, lo con mãi muộn màng mới về. Ai bảo tấm lòng tấc cỏ nhỏ bé, báo đáp nổi ánh nắng ấm ba xuân.”
Tấm lòng yêu nước thương dân và trân quý bức thư nhà hơn vạn lượng vàng.
Âm Hán Việt: QUỐC PHÁ SƠN HÀ TẠI, THÀNH XUÂN THẢO MỘC THÂM. CẢM THỜI HOA TIỄN LỆ, HẬN BIỆT ĐIỂU KINH TÂM. PHONG HỎA LIÊN TAM NGUYỆT, GIA THƯ ĐỂ VẠN KIM.
“Nước mất nhưng núi sông còn đó, thành xuân cỏ cây rậm rạp. Cảm thương thời cuộc hoa nhỏ lệ, hận nỗi chia ly chim kinh lòng. Khói lửa kéo dài ba tháng ròng, bức thư nhà đáng giá muôn vàng.”
Loài chim nhỏ, sống ở bờ bụi gần nước.
““Đỗ quyên”: cái cuốc đêm hè những kêu.”
Nông cụ có lưỡi bàn sắt tra vào cán. Bổ xới đất bằng nông cụ đó.
Từ “越南祖国阵线中央委员会” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 越 (U+8D8A) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
càng... càng... (越...越...); vượt qua. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 越 · 走 (Bộ TẨU) (12 nét) · Pinyin: yuè].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
càng... càng... (越...越...); vượt qua. Chữ VIỆT (越): thuộc bộ TẨU (走), gồm 12 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 超越 (SIÊU VIỆT: vượt qua, vượt lên trên, bứt phá), 穿越 (XUYÊN VIỆT: vượt qua, xuyên qua, đi qua (không gian, thời gian)), 优越 (ƯU VIỆT: ưu việt, vượt trội hơn hẳn; điều kiện thuận lợi), 卓越 (TRÁC VIỆT: trác việt, xuất sắc vượt trội phi thường). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 超越 SIÊU VIỆT (vượt qua, vượt lên trên, bứt phá); 穿越 XUYÊN VIỆT (vượt qua, xuyên qua, đi qua (không gian, thời gian)); 優越 ƯU VIỆT (ưu việt, vượt trội hơn hẳn; điều kiện thuận lợi); 卓越 TRÁC VIỆT (trác việt, xuất sắc vượt trội phi thường).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc VIỆT: càng... càng... (越...越...); vượt qua; thường gặp trong ngữ cảnh: 超越 SIÊU VIỆT (vượt qua, vượt lên trên, bứt phá); 穿越 XUYÊN VIỆT (vượt qua, xuyên qua, đi qua (không gian, thời gian)); 優越 ƯU VIỆT (ưu việt, vượt trội hơn hẳn; điều kiện thuận lợi); 卓越 TRÁC VIỆT (trác việt, xuất sắc vượt trội phi thường).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 越 (VIỆT): càng... càng... (越...越...); vượt qua. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (超越 SIÊU VIỆT (vượt qua, vượt lên trên, bứt phá); 穿越 XUYÊN VIỆT (vượt qua, xuyên qua, đi qua (không gian, thời gian)); 優越 ƯU VIỆT (ưu việt, vượt trội hơn hẳn; điều kiện thuận lợi); 卓越 TRÁC VIỆT (trác việt, xuất sắc vượt trội phi thường)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Việt (越): càng... càng... (越...越...); vượt qua.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 越 (âm đọc VIỆT): càng... càng... (越...越...); vượt qua. Từ vựng thường đàm: 超越 SIÊU VIỆT (vượt qua, vượt lên trên, bứt phá); 穿越 XUYÊN VIỆT (vượt qua, xuyên qua, đi qua (không gian, thời gian)); 優越 ƯU VIỆT (ưu việt, vượt trội hơn hẳn; điều kiện thuận lợi); 卓越 TRÁC VIỆT (trác việt, xuất sắc vượt trội phi thường).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 越 (âm chuẩn VIỆT): càng... càng... (越...越...); vượt qua.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc VIỆT (越): càng... càng... (越...越...); vượt qua; từ ghép thông dụng: 超越 SIÊU VIỆT (vượt qua, vượt lên trên, bứt phá); 穿越 XUYÊN VIỆT (vượt qua, xuyên qua, đi qua (không gian, thời gian)); 優越 ƯU VIỆT (ưu việt, vượt trội hơn hẳn; điều kiện thuận lợi); 卓越 TRÁC VIỆT (trác việt, xuất sắc vượt trội phi thường).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 越 [U+8D8A · VIỆT · yuè]: càng... càng... (越...越...); vượt qua.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “越南祖国阵线中央委员会”