Tiếng Anh: expense, cost, fee
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “费用”
Chữ PHÍ (费, phồn thể: 費): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 9 nét (5 nét phụ), thành phần: 弓 (CUNG) + 贝 (BỐI). Từ ghép HSK: 浪费 (LÃNG PHÍ: lãng phí, phung phí), 免费 (MIỄN PHÍ: miễn phí), 费用 (PHÍ DỤNG: chi phí, viện phí, kinh phí), 消费 (TIÊU PHÍ: tiêu dùng, chi tiêu; sức tiêu dùng).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 费用 (PHÍ DỤNG) = 费 (PHÍ: chi phí, lệ phí) + 用 (DỤNG: sử dụng) → chi phí, viện phí, kinh phí. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "费用" đọc là fèi (thanh 4) + yòng (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

chi phí, viện phí, kinh phí
Phồn thể: 費用
Hán Việt: PHÍ DỤNG
Tiếng Anh: expense, cost, fee
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “费用”
Chữ PHÍ (费, phồn thể: 費): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 9 nét (5 nét phụ), thành phần: 弓 (CUNG) + 贝 (BỐI). Từ ghép HSK: 浪费 (LÃNG PHÍ: lãng phí, phung phí), 免费 (MIỄN PHÍ: miễn phí), 费用 (PHÍ DỤNG: chi phí, viện phí, kinh phí), 消费 (TIÊU PHÍ: tiêu dùng, chi tiêu; sức tiêu dùng).
Tập viết
Dùng trong câu
通过优化供应链仓储物流管理,该制造企业大幅降低了产品全生命周期的综合运营费用。
Thông qua việc tối ưu hóa quản lý kho bãi logistics trong chuỗi cung ứng, doanh nghiệp sản xuất này đã hạ giảm đáng kể tổng chi phí vận hành trong toàn bộ vòng đời sản phẩm.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 费用
Triết lý nhân sinh khoáng đạt, tự tin vào tài năng và trân trọng từng khoảnh khắc欢 vui.
Âm Hán Việt: NHÂN SINH ĐẮC Ý TU TẬN HOAN, MẠC SỬ KIM TÔN KHÔNG ĐỐI NGUYỆT. THIÊN SINH NGÃ TÀI TẤT HỮU DỤNG, THIÊN KIM TÁN TẬN HOÀN PHỤC LAI.
“Đời người lúc đắc ý hãy vui cho trọn, đừng để chén vàng suông dưới bóng trăng. Trời sinh ta ắt có chỗ dùng, ngàn vàng tiêu hết rồi lại đến.”
Phong thái ung dung tự tại hòa mình vào gió mát trên sông và trăng sáng giữa núi.
Âm Hán Việt: DUY GIANG THƯỢNG CHI THANH PHONG, DỮ SƠN GIAN CHI MINH NGUYỆT, NHĨ ĐẮC CHI NHI VI THANH, MỤC NGỘ CHI NHI THÀNH SẮC, THỦ CHI VÔ CẤM, DỤNG CHI BẤT KIỆT.
“Chỉ có làn gió mát trên sông cùng vầng trăng sáng giữa núi, tai nghe thành tiếng nhạc, mắt nhìn hóa sắc màu, lấy không ai cấm, dùng chẳng bao giờ vơi.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Từ “费用” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 费 (U+8D39) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
chi phí, chi phí, lệ phí. [Giản thể: 费 ⇄ Phồn thể: 費 · 弓 (Bộ CUNG) (9 nét) · Pinyin: fèi].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
chi phí, chi phí, lệ phí. Chữ PHÍ (费, phồn thể: 費): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 9 nét (5 nét phụ), thành phần: 弓 (CUNG) + 贝 (BỐI). Từ ghép HSK: 浪费 (LÃNG PHÍ: lãng phí, phung phí), 免费 (MIỄN PHÍ: miễn phí), 费用 (PHÍ DỤNG: chi phí, viện phí, kinh phí), 消费 (TIÊU PHÍ: tiêu dùng, chi tiêu; sức tiêu dùng). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 浪費 LÃNG PHÍ (lãng phí, phung phí); 免費 MIỄN PHÍ (miễn phí); 費用 PHÍ DỤNG (chi phí, viện phí, kinh phí); 消費 TIÊU PHÍ (tiêu dùng, chi tiêu; sức tiêu dùng); 耗費 HAO PHÍ (tiêu hao, hao phí, tốn kém (thời gian, tâm huyết)); 經費 KINH PHÍ (kinh phí, ngân sách chi tiêu, nguồn vốn nghiên cứu).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc PHÍ: chi phí, chi phí, lệ phí; thường gặp trong ngữ cảnh: 浪費 LÃNG PHÍ (lãng phí, phung phí); 免費 MIỄN PHÍ (miễn phí); 費用 PHÍ DỤNG (chi phí, viện phí, kinh phí); 消費 TIÊU PHÍ (tiêu dùng, chi tiêu; sức tiêu dùng); 耗費 HAO PHÍ (tiêu hao, hao phí, tốn kém (thời gian, tâm huyết)); 經費 KINH PHÍ (kinh phí, ngân sách chi tiêu, nguồn vốn nghiên cứu).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 費 (PHÍ): chi phí, chi phí, lệ phí. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (浪費 LÃNG PHÍ (lãng phí, phung phí); 免費 MIỄN PHÍ (miễn phí); 費用 PHÍ DỤNG (chi phí, viện phí, kinh phí); 消費 TIÊU PHÍ (tiêu dùng, chi tiêu; sức tiêu dùng); 耗費 HAO PHÍ (tiêu hao, hao phí, tốn kém (thời gian, tâm huyết)); 經費 KINH PHÍ (kinh phí, ngân sách chi tiêu, nguồn vốn nghiên cứu)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Phí (費): chi phí, chi phí, lệ phí.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 費 (âm đọc PHÍ): chi phí, chi phí, lệ phí. Từ vựng thường đàm: 浪費 LÃNG PHÍ (lãng phí, phung phí); 免費 MIỄN PHÍ (miễn phí); 費用 PHÍ DỤNG (chi phí, viện phí, kinh phí); 消費 TIÊU PHÍ (tiêu dùng, chi tiêu; sức tiêu dùng); 耗費 HAO PHÍ (tiêu hao, hao phí, tốn kém (thời gian, tâm huyết)); 經費 KINH PHÍ (kinh phí, ngân sách chi tiêu, nguồn vốn nghiên cứu).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 費 (âm chuẩn PHÍ): chi phí, chi phí, lệ phí.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc PHÍ (費): chi phí, chi phí, lệ phí; từ ghép thông dụng: 浪費 LÃNG PHÍ (lãng phí, phung phí); 免費 MIỄN PHÍ (miễn phí); 費用 PHÍ DỤNG (chi phí, viện phí, kinh phí); 消費 TIÊU PHÍ (tiêu dùng, chi tiêu; sức tiêu dùng); 耗費 HAO PHÍ (tiêu hao, hao phí, tốn kém (thời gian, tâm huyết)); 經費 KINH PHÍ (kinh phí, ngân sách chi tiêu, nguồn vốn nghiên cứu).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 費 [U+8D39 · PHÍ · fèi]: chi phí, chi phí, lệ phí.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “费用”