Tiếng Anh: to be ready to risk everything, to throw all caution to the wind, to go all out
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Chữ “豁” (HOÁT) đọc thanh 1 “huō” trong khẩu ngữ chỉ “vết sứt mẻ (豁口)” hoặc “liều mình bất chấp (豁出去)”; đọc thanh 4 “huò” trong các từ ghép văn viết chỉ sự “cởi mở thông suốt (豁达 huòdá, 豁然开朗) hoặc miễn trừ (豁免)”.
sứt mẻ, chỗ rách (豁口); đánh liều, dốc toàn lực (豁出去)
VD: 豁出去 (huō chu qu), 豁口 (huō kǒu)
rộng rãi, khoáng đạt (豁达); bừng tỉnh sáng tỏ (豁然); miễn trừ (豁免)
VD: 豁达 (huò dá), 豁然开朗 (huòrán-kāilǎng), 豁免 (huò miǎn)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “豁出去”
Chữ KHOÁT (豁): thuộc bộ CỐC (谷), gồm 17 nét (10 nét phụ), thành phần: 宀 (MIÊN) + 二 (NHỊ) + 口 (KHẨU) + 谷 (CỐC).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 豁出去 [KHOÁT XUẤT KHỨ] gồm 豁 (KHOÁT) + 出 (XUẤT) + 去 (KHỨ) → nghĩa tiếng Việt: "liều mình dốc cạn, quyết không tiếc thân mình, bất chấp tất cả". 🦊
Phát âm "豁出去" [huōchuqu — thanh 1 (55)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

liều mình dốc cạn, quyết không tiếc thân mình, bất chấp tất cả
Phồn thể: 豁出去
Hán Việt: KHOÁT XUẤT KHỨ
Tiếng Anh: to be ready to risk everything, to throw all caution to the wind, to go all out
Chữ “豁” (HOÁT) đọc thanh 1 “huō” trong khẩu ngữ chỉ “vết sứt mẻ (豁口)” hoặc “liều mình bất chấp (豁出去)”; đọc thanh 4 “huò” trong các từ ghép văn viết chỉ sự “cởi mở thông suốt (豁达 huòdá, 豁然开朗) hoặc miễn trừ (豁免)”.
sứt mẻ, chỗ rách (豁口); đánh liều, dốc toàn lực (豁出去)
VD: 豁出去 (huō chu qu), 豁口 (huō kǒu)
rộng rãi, khoáng đạt (豁达); bừng tỉnh sáng tỏ (豁然); miễn trừ (豁免)
VD: 豁达 (huò dá), 豁然开朗 (huòrán-kāilǎng), 豁免 (huò miǎn)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “豁出去”
Chữ KHOÁT (豁): thuộc bộ CỐC (谷), gồm 17 nét (10 nét phụ), thành phần: 宀 (MIÊN) + 二 (NHỊ) + 口 (KHẨU) + 谷 (CỐC).
Tập viết
Dùng trong câu
面对外部无理封锁与技术卡脖子,攻关团队全体成员抱着“豁出去拼一把”的顽强决绝意志,誓死拿下核心突破!
Đứng trước nút thắt cổ chai công nghệ và sự phong tỏa vô lý từ bên ngoài, toàn thể thành viên đội ngũ vượt khó ôm trọn ý chí kiên quyết sắt đá 'liều mình dốc cạn quyết liều một phen bất chấp tất cả', thề chết giành lấy bước đột phá cốt lõi!

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 豁出去
Ý chí kiên định vượt qua mọi gian nan thử thách trên hành trình vạn dặm.
Âm Hán Việt: THẾ THƯỢNG VÔ NAN SỰ, CHỈ PHẠ HỮU TÂM NHÂN. ĐẠP BÌNH KHẢM KHẢ THÀNH ĐẠI ĐẠO, ĐẤU BÃI GIAN HIỂM HỰU XUẤT PHÁT.
“Trên đời không có việc gì khó, chỉ sợ lòng người không bền chí. San phẳng gập ghềnh thành đại lộ, vượt qua hiểm nguy lại tiếp tục lên đường.”
Khí tiết thanh bạch trung trinh, dù trải muôn vàn gian khổ vẫn giữ trọn tấm lòng trong sạch.
Âm Hán Việt: THIÊN CHÙY VẠN TẠC XUẤT THÂM SƠN, LIỆT HỎA PHẦN THIÊU NHƯỢC ĐẲNG NHÀN. PHẤN CỐT TOÁI THÂN HỒN BẤT PHẠ, YẾU LƯU THANH BẠCH TẠI NHÂN GIAN.
“Ngàn búa vạn đục mới rời khỏi núi sâu, lửa dữ nung đốt coi như chuyện bình thường. Dù thịt nát xương tan cũng chẳng hề sợ hãi, quyết để lại sự thanh bạch giữa nhân gian.”
Hào khí anh hùng muôn thuở trước dòng Trường Giang cuồn cuộn chảy về đông.
Âm Hán Việt: ĐẠI GIANG ĐÔNG KHỨ, LÃNG ĐÀO TẬN, THIÊN CỔ PHONG LƯU NHÂN VẬT. GIANG SƠN NHƯ HỌA, NHẤT THỜI ĐA THIỂU HÀO KIỆT.
“Sông lớn chảy về đông, sóng cuốn đi hết những bậc anh hùng phong lưu muôn thuở. Non sông đẹp như tranh vẽ, một thời biết bao bậc hào kiệt.”
Từ “豁出去” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 豁 (U+8C41) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
mở ra, rõ ràng; miễn trừ. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 豁 · 宀 (Bộ MIÊN) (17 nét) · Pinyin: huōchuqu].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
mở ra, rõ ràng; miễn trừ. Chữ KHOÁT (豁): thuộc bộ CỐC (谷), gồm 17 nét (10 nét phụ), thành phần: 宀 (MIÊN) + 二 (NHỊ) + 口 (KHẨU) + 谷 (CỐC).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc KHOÁT: mở ra, rõ ràng; miễn trừ.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 豁 (KHOÁT): mở ra, rõ ràng; miễn trừ. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Khoát (豁): mở ra, rõ ràng; miễn trừ.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 豁 (âm đọc KHOÁT): mở ra, rõ ràng; miễn trừ.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 豁 (âm chuẩn KHOÁT): mở ra, rõ ràng; miễn trừ.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc KHOÁT (豁): mở ra, rõ ràng; miễn trừ.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 豁 [U+8C41 · KHOÁT · huōchuqu]: mở ra, rõ ràng; miễn trừ.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “豁出去”