Tiếng Anh: humble, modest
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “谦”
Chữ KHIÊM (谦) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép từ bộ Ngôn (讠) và chữ Kiêm (兼). Lời nói khiêm nhường không bao giờ tự mãn mà luôn biết nhìn nhận công lao của mọi người, tự thu nhỏ mình lại để bao dung gom góp được điều tốt lành lớn hơn.
Nói năng từ tốn ôn hòa Kiêm thu gom cả lòng ta với người. Lời NGÔN (讠) sánh bước chữ KIÊM (兼), Chữ KHIÊM (谦) nhường nhịn êm đềm trước sau.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 谦 [KHIÊM] → "Khiêm tốn, khiêm nhường, không tự cao tự đại.". Cấu tạo có bộ NGÔN (liên quan đến lời nói, ngôn ngữ, phát ngôn, giao tiếp). 🦊
Phát âm "谦" [qiān — thanh 1 (55)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

Khiêm tốn, khiêm nhường, không tự cao tự đại.
Phồn thể: 謙
Hán Việt: KHIÊM
Tiếng Anh: humble, modest
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “谦”
Chữ KHIÊM (谦) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép từ bộ Ngôn (讠) và chữ Kiêm (兼). Lời nói khiêm nhường không bao giờ tự mãn mà luôn biết nhìn nhận công lao của mọi người, tự thu nhỏ mình lại để bao dung gom góp được điều tốt lành lớn hơn.
Nói năng từ tốn ôn hòa Kiêm thu gom cả lòng ta với người. Lời NGÔN (讠) sánh bước chữ KIÊM (兼), Chữ KHIÊM (谦) nhường nhịn êm đềm trước sau.
Tập viết
Dùng trong câu
谦虚、谦逊
Từ ghép chứa chữ 谦: “谦虚” (KHIÊM HƯ — khiêm tốn, khiêm nhường); “谦逊” (KHIÊM TỐN — khiêm tốn, nhún nhường từ tốn).

Câu 1/1
Từ “谦” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 谦 (U+8C26) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Khiêm tốn, khiêm nhường, không tự cao tự đại. [Giản thể: 谦 ⇄ Phồn thể: 謙 · 讠 (Bộ NGÔN) (12 nét) · Pinyin: qiān].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Khiêm tốn, khiêm nhường, không tự cao tự đại. Chữ KHIÊM (谦) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép từ bộ Ngôn (讠) và chữ Kiêm (兼). Lời nói khiêm nhường không bao giờ tự mãn mà luôn biết nhìn nhận công lao của mọi người, tự thu nhỏ mình lại để bao dung gom góp được điều tốt lành lớn hơn. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 謙虛 KHIÊM HƯ (khiêm tốn, khiêm nhường); 謙遜 KHIÊM TỐN (khiêm tốn, nhún nhường từ tốn); 謙和 KHIÊM HÒA (Khiêm nhường hòa ái với mọi người).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc KHIÊM: khiêm tốn, khiêm nhường, không tự cao tự đại; thường gặp trong ngữ cảnh: 謙虛 KHIÊM HƯ (khiêm tốn, khiêm nhường); 謙遜 KHIÊM TỐN (khiêm tốn, nhún nhường từ tốn); 謙和 KHIÊM HÒA (Khiêm nhường hòa ái với mọi người).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 謙 (KHIÊM): Khiêm tốn, khiêm nhường, không tự cao tự đại. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (謙虛 KHIÊM HƯ (khiêm tốn, khiêm nhường); 謙遜 KHIÊM TỐN (khiêm tốn, nhún nhường từ tốn); 謙和 KHIÊM HÒA (Khiêm nhường hòa ái với mọi người)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Khiêm (謙): Khiêm tốn, khiêm nhường, không tự cao tự đại.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 謙 (âm đọc KHIÊM): Khiêm tốn, khiêm nhường, không tự cao tự đại. Từ vựng thường đàm: 謙虛 KHIÊM HƯ (khiêm tốn, khiêm nhường); 謙遜 KHIÊM TỐN (khiêm tốn, nhún nhường từ tốn); 謙和 KHIÊM HÒA (Khiêm nhường hòa ái với mọi người).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 謙 (âm chuẩn KHIÊM): Khiêm tốn, khiêm nhường, không tự cao tự đại.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc KHIÊM (謙): Khiêm tốn, khiêm nhường, không tự cao tự đại; từ ghép thông dụng: 謙虛 KHIÊM HƯ (khiêm tốn, khiêm nhường); 謙遜 KHIÊM TỐN (khiêm tốn, nhún nhường từ tốn); 謙和 KHIÊM HÒA (Khiêm nhường hòa ái với mọi người).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 謙 [U+8C26 · KHIÊM · qiān]: Khiêm tốn, khiêm nhường, không tự cao tự đại.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “谦”