Tiếng Anh: examine patient, diagnose
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “诊”
Chữ CHẨN (诊, phồn thể: 診): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 7 nét (5 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 人 (NHÂN) + 彡 (SAM). Từ ghép HSK: 诊断 (CHẨN ĐOẠN: chẩn đoán, chẩn đoán bệnh tật), 门诊 (MÔN CHẨN: khám ngoại trú, phòng khám bệnh viện).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 诊 [CHẨN] → "khám bệnh, chẩn đoán". Cấu tạo có bộ NGÔN (liên quan đến lời nói, ngôn ngữ, phát ngôn, giao tiếp). 🦊
Phát âm "诊" [zhěn — thanh 3 (214)]: uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

khám bệnh, chẩn đoán
Phồn thể: 診
Hán Việt: CHẨN
Tiếng Anh: examine patient, diagnose
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “诊”
Chữ CHẨN (诊, phồn thể: 診): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 7 nét (5 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 人 (NHÂN) + 彡 (SAM). Từ ghép HSK: 诊断 (CHẨN ĐOẠN: chẩn đoán, chẩn đoán bệnh tật), 门诊 (MÔN CHẨN: khám ngoại trú, phòng khám bệnh viện).
Tập viết
Dùng trong câu
诊断、门诊
Từ ghép chứa chữ 诊: “诊断” (CHẨN ĐOẠN — chẩn đoán, chẩn đoán bệnh tật); “门诊” (MÔN CHẨN — khám ngoại trú, phòng khám bệnh viện).

Câu 1/1
Từ “诊” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 诊 (U+8BCA) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
khám bệnh, chẩn đoán. [Giản thể: 诊 ⇄ Phồn thể: 診 · 讠 (Bộ NGÔN) (7 nét) · Pinyin: zhěn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
khám bệnh, chẩn đoán. Chữ CHẨN (诊, phồn thể: 診): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 7 nét (5 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 人 (NHÂN) + 彡 (SAM). Từ ghép HSK: 诊断 (CHẨN ĐOẠN: chẩn đoán, chẩn đoán bệnh tật), 门诊 (MÔN CHẨN: khám ngoại trú, phòng khám bệnh viện). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 診斷 CHẨN ĐOẠN (chẩn đoán, chẩn đoán bệnh tật); 門診 MÔN CHẨN (khám ngoại trú, phòng khám bệnh viện).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc CHẨN: khám bệnh, chẩn đoán; thường gặp trong ngữ cảnh: 診斷 CHẨN ĐOẠN (chẩn đoán, chẩn đoán bệnh tật); 門診 MÔN CHẨN (khám ngoại trú, phòng khám bệnh viện).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 診 (CHẨN): khám bệnh, chẩn đoán. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (診斷 CHẨN ĐOẠN (chẩn đoán, chẩn đoán bệnh tật); 門診 MÔN CHẨN (khám ngoại trú, phòng khám bệnh viện)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Chẩn (診): khám bệnh, chẩn đoán.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 診 (âm đọc CHẨN): khám bệnh, chẩn đoán. Từ vựng thường đàm: 診斷 CHẨN ĐOẠN (chẩn đoán, chẩn đoán bệnh tật); 門診 MÔN CHẨN (khám ngoại trú, phòng khám bệnh viện).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 診 (âm chuẩn CHẨN): khám bệnh, chẩn đoán.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc CHẨN (診): khám bệnh, chẩn đoán; từ ghép thông dụng: 診斷 CHẨN ĐOẠN (chẩn đoán, chẩn đoán bệnh tật); 門診 MÔN CHẨN (khám ngoại trú, phòng khám bệnh viện).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 診 [U+8BCA · CHẨN · zhěn]: khám bệnh, chẩn đoán.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “诊”