Tiếng Anh: to confirm, to verify, to corroborate, verification
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “证实”
Chữ CHỨNG (证, phồn thể: 證): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 7 nét (5 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 止 (CHỈ). Từ ghép HSK: 保证 (BẢO CHỨNG: bảo đảm, cam kết), 签证 (THIÊM CHỨNG: thị thực, visa), 证明 (CHỨNG MINH: chứng minh, bằng chứng, giấy chứng nhận), 证件 (CHỨNG KIỆN: giấy tờ, chứng từ, thẻ căn cước/giấy chứng nhận).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 证实 (CHỨNG THỰC) = 证 (CHỨNG: chứng minh, xác nhận, xác minh) + 实 (THỰC: có thật, đúng sự thật, trung thực) → chứng thực, xác nhận là sự thật. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "证实" đọc là zhèng (thanh 4) + shí (thanh 2). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

chứng thực, xác nhận là sự thật
Phồn thể: 證實
Hán Việt: CHỨNG THỰC
Tiếng Anh: to confirm, to verify, to corroborate, verification
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “证实”
Chữ CHỨNG (证, phồn thể: 證): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 7 nét (5 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 止 (CHỈ). Từ ghép HSK: 保证 (BẢO CHỨNG: bảo đảm, cam kết), 签证 (THIÊM CHỨNG: thị thực, visa), 证明 (CHỨNG MINH: chứng minh, bằng chứng, giấy chứng nhận), 证件 (CHỨNG KIỆN: giấy tờ, chứng từ, thẻ căn cước/giấy chứng nhận).
Tập viết
Dùng trong câu
经过国际多个顶尖物理实验室严格的独立重复实验验证,中国科研团队发现的新型量子物态效应得到了彻底证实。
Trải qua việc kiểm chứng thực nghiệm lặp lại độc lập nghiêm ngặt của nhiều phòng thí nghiệm vật lý hàng đầu quốc tế, hiệu ứng trạng thái vật chất lượng tử kiểu mới do nhóm nghiên cứu khoa học Trung Quốc phát hiện đã được chứng thực xác nhận hoàn toàn.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 证实
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Từ “证实” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 证 (U+8BC1) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
chứng minh, xác nhận, xác minh; bằng chứng. [Giản thể: 证 ⇄ Phồn thể: 證 · 讠 (Bộ NGÔN) (7 nét) · Pinyin: zhèng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
chứng minh, xác nhận, xác minh; bằng chứng. Chữ CHỨNG (证, phồn thể: 證): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 7 nét (5 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 止 (CHỈ). Từ ghép HSK: 保证 (BẢO CHỨNG: bảo đảm, cam kết), 签证 (THIÊM CHỨNG: thị thực, visa), 证明 (CHỨNG MINH: chứng minh, bằng chứng, giấy chứng nhận), 证件 (CHỨNG KIỆN: giấy tờ, chứng từ, thẻ căn cước/giấy chứng nhận). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 保證 BẢO CHỨNG (bảo đảm, cam kết); 簽證 THIÊM CHỨNG (thị thực, visa); 證明 CHỨNG MINH (chứng minh, bằng chứng, giấy chứng nhận); 證件 CHỨNG KIỆN (giấy tờ, chứng từ, thẻ căn cước/giấy chứng nhận); 證據 CHỨNG CỨ (bằng chứng, chứng cứ); 辯證 BIỆN CHỨNG (biện chứng; xem xét biện chứng).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc CHỨNG: chứng minh, xác nhận, xác minh; bằng chứng; thường gặp trong ngữ cảnh: 保證 BẢO CHỨNG (bảo đảm, cam kết); 簽證 THIÊM CHỨNG (thị thực, visa); 證明 CHỨNG MINH (chứng minh, bằng chứng, giấy chứng nhận); 證件 CHỨNG KIỆN (giấy tờ, chứng từ, thẻ căn cước/giấy chứng nhận); 證據 CHỨNG CỨ (bằng chứng, chứng cứ); 辯證 BIỆN CHỨNG (biện chứng; xem xét biện chứng).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 證 (CHỨNG): chứng minh, xác nhận, xác minh; bằng chứng. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (保證 BẢO CHỨNG (bảo đảm, cam kết); 簽證 THIÊM CHỨNG (thị thực, visa); 證明 CHỨNG MINH (chứng minh, bằng chứng, giấy chứng nhận); 證件 CHỨNG KIỆN (giấy tờ, chứng từ, thẻ căn cước/giấy chứng nhận); 證據 CHỨNG CỨ (bằng chứng, chứng cứ); 辯證 BIỆN CHỨNG (biện chứng; xem xét biện chứng)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Chứng (證): chứng minh, xác nhận, xác minh; bằng chứng.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 證 (âm đọc CHỨNG): chứng minh, xác nhận, xác minh; bằng chứng. Từ vựng thường đàm: 保證 BẢO CHỨNG (bảo đảm, cam kết); 簽證 THIÊM CHỨNG (thị thực, visa); 證明 CHỨNG MINH (chứng minh, bằng chứng, giấy chứng nhận); 證件 CHỨNG KIỆN (giấy tờ, chứng từ, thẻ căn cước/giấy chứng nhận); 證據 CHỨNG CỨ (bằng chứng, chứng cứ); 辯證 BIỆN CHỨNG (biện chứng; xem xét biện chứng).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 證 (âm chuẩn CHỨNG): chứng minh, xác nhận, xác minh; bằng chứng.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc CHỨNG (證): chứng minh, xác nhận, xác minh; bằng chứng; từ ghép thông dụng: 保證 BẢO CHỨNG (bảo đảm, cam kết); 簽證 THIÊM CHỨNG (thị thực, visa); 證明 CHỨNG MINH (chứng minh, bằng chứng, giấy chứng nhận); 證件 CHỨNG KIỆN (giấy tờ, chứng từ, thẻ căn cước/giấy chứng nhận); 證據 CHỨNG CỨ (bằng chứng, chứng cứ); 辯證 BIỆN CHỨNG (biện chứng; xem xét biện chứng).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 證 [U+8BC1 · CHỨNG · zhèng]: chứng minh, xác nhận, xác minh; bằng chứng.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “证实”