Tiếng Anh: vision, sight, visual acuity
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “视力”
Chữ THỊ (视/視) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ THỊ (礻/示 - bày tỏ, hiển hiện) bên trái biểu âm và bộ KIẾN (见/見 - con mắt nhìn thấy) bên phải biểu ý. Khi sự vật hiển lộ rõ ràng trước mắt để con người chăm chú quan sát, suy xét thấu đáo thì gọi là THỊ (视). Từ nghĩa gốc là nhìn ngắm, thị giác, chữ mở rộng thành sự xem xét, coi sóc và thái độ trân trọng đối với con người cũng như mọi việc xung quanh.
Bộ THỊ bên trái tỏ điềm lành, Chữ KIẾN bên phải mắt nhìn nhanh. Quan sát tỏ tường trong trời đất, Coi trọng chân tình, sống trung thành.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 视力 (THỊ LỰC) = 视 (THỊ: nhìn, xem, coi như) + 力 (LỰC: quyền lực, năng lực, ảnh hưởng) → thị lực, sức nhìn của mắt. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "视力" đọc là shì (thanh 4) + lì (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

thị lực, sức nhìn của mắt
Phồn thể: 視力
Hán Việt: THỊ LỰC
Tiếng Anh: vision, sight, visual acuity
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “视力”
Chữ THỊ (视/視) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ THỊ (礻/示 - bày tỏ, hiển hiện) bên trái biểu âm và bộ KIẾN (见/見 - con mắt nhìn thấy) bên phải biểu ý. Khi sự vật hiển lộ rõ ràng trước mắt để con người chăm chú quan sát, suy xét thấu đáo thì gọi là THỊ (视). Từ nghĩa gốc là nhìn ngắm, thị giác, chữ mở rộng thành sự xem xét, coi sóc và thái độ trân trọng đối với con người cũng như mọi việc xung quanh.
Bộ THỊ bên trái tỏ điềm lành, Chữ KIẾN bên phải mắt nhìn nhanh. Quan sát tỏ tường trong trời đất, Coi trọng chân tình, sống trung thành.
Tập viết
Dùng trong câu
国家全面实施儿童青少年近视综合防控工程,多措并举减轻课业负担,全力守护孩子们的清晰明亮视力。
Nhà nước triển khai toàn diện dự án phòng chống tổng hợp cận thị ở trẻ em thanh thiếu niên, áp dụng nhiều biện pháp đồng bộ giảm nhẹ gánh nặng bài vở, dốc toàn lực bảo vệ thị lực trong sáng tinh anh của các em nhỏ.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 视力
Sự tận tụy, thủy chung son sắt đến hơi thở cuối cùng.
Âm Hán Việt: TƯƠNG KIẾN THỜI NAN BIỆT DỊCH NAN, ĐÔNG PHONG VÔ LỰC BÁCH HOA TÀN. XUÂN TÀM ĐÁO TỬ TY PHƯƠNG TẬN, LẠP CỰ THÀNH HÔI LỆ THỦY CAN.
“Gặp nhau đã khó mà chia biệt càng khó hơn, gió đông không sức trăm hoa tàn phai. Con tằm mùa xuân đến thác tơ mới hết, ngọn nến cháy thành tro giọt lệ mới khô.”
Sự tử tế chân thành của người lao động bình dị khiến tâm hồn con người bừng tỉnh và lớn lên.
“Chuyện nhỏ ấy cho đến tận bây giờ tôi vẫn thường nhớ lại. Cũng nhờ đó mà tôi vượt qua nỗi thống khổ, nỗ lực tự soi xét lại chính bản thân mình.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Từ “视力” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 视 (U+89C6) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
nhìn, xem; coi như. [Giản thể: 视 ⇄ Phồn thể: 視 · 礻 (Bộ THỊ) (8 nét) · Pinyin: shì].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
nhìn, xem; coi như. Chữ THỊ (视/視) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ THỊ (礻/示 - bày tỏ, hiển hiện) bên trái biểu âm và bộ KIẾN (见/見 - con mắt nhìn thấy) bên phải biểu ý. Khi sự vật hiển lộ rõ ràng trước mắt để con người chăm chú quan sát, suy xét thấu đáo thì gọi là THỊ (视). Từ nghĩa gốc là nhìn ngắm, thị giác, chữ mở rộng thành sự xem xét, coi sóc và thái độ trân trọng đối với con người cũng như mọi việc xung quanh. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 電視 ĐIỆN THỊ (vô tuyến, truyền hình); 重視 TRỌNG THỊ (coi trọng, chú trọng, xem trọng); 忽視 HỐT THỊ (bỏ qua, coi nhẹ, xem nhẹ, lơ là); 輕視 KHINH THỊ (coi nhẹ, xem thường, đánh giá thấp); 敵視 ĐỊCH THỊ (thù địch, thù hằn, coi như kẻ thù); 監視 GIÁM THỊ (giám thị, theo dõi quan sát (mục tiêu, bệnh nhân)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc THỊ: nhìn, xem; coi như; thường gặp trong ngữ cảnh: 電視 ĐIỆN THỊ (vô tuyến, truyền hình); 重視 TRỌNG THỊ (coi trọng, chú trọng, xem trọng); 忽視 HỐT THỊ (bỏ qua, coi nhẹ, xem nhẹ, lơ là); 輕視 KHINH THỊ (coi nhẹ, xem thường, đánh giá thấp); 敵視 ĐỊCH THỊ (thù địch, thù hằn, coi như kẻ thù); 監視 GIÁM THỊ (giám thị, theo dõi quan sát (mục tiêu, bệnh nhân)).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 視 (THỊ): nhìn, xem; coi như. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (電視 ĐIỆN THỊ (vô tuyến, truyền hình); 重視 TRỌNG THỊ (coi trọng, chú trọng, xem trọng); 忽視 HỐT THỊ (bỏ qua, coi nhẹ, xem nhẹ, lơ là); 輕視 KHINH THỊ (coi nhẹ, xem thường, đánh giá thấp); 敵視 ĐỊCH THỊ (thù địch, thù hằn, coi như kẻ thù); 監視 GIÁM THỊ (giám thị, theo dõi quan sát (mục tiêu, bệnh nhân))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thị (視): nhìn, xem; coi như.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 視 (âm đọc THỊ): nhìn, xem; coi như. Từ vựng thường đàm: 電視 ĐIỆN THỊ (vô tuyến, truyền hình); 重視 TRỌNG THỊ (coi trọng, chú trọng, xem trọng); 忽視 HỐT THỊ (bỏ qua, coi nhẹ, xem nhẹ, lơ là); 輕視 KHINH THỊ (coi nhẹ, xem thường, đánh giá thấp); 敵視 ĐỊCH THỊ (thù địch, thù hằn, coi như kẻ thù); 監視 GIÁM THỊ (giám thị, theo dõi quan sát (mục tiêu, bệnh nhân)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 視 (âm chuẩn THỊ): nhìn, xem; coi như.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc THỊ (視): nhìn, xem; coi như; từ ghép thông dụng: 電視 ĐIỆN THỊ (vô tuyến, truyền hình); 重視 TRỌNG THỊ (coi trọng, chú trọng, xem trọng); 忽視 HỐT THỊ (bỏ qua, coi nhẹ, xem nhẹ, lơ là); 輕視 KHINH THỊ (coi nhẹ, xem thường, đánh giá thấp); 敵視 ĐỊCH THỊ (thù địch, thù hằn, coi như kẻ thù); 監視 GIÁM THỊ (giám thị, theo dõi quan sát (mục tiêu, bệnh nhân)).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 視 [U+89C6 · THỊ · shì]: nhìn, xem; coi như.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “视力”