Tiếng Anh: suitable, appropriate, fitting, ideal
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “适宜”
Chữ THÍCH (适, phồn thể: 適): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 舌 (THIỆT). Từ ghép HSK: 合适 (HỢP THÍCH: thích hợp, vừa vặn, phù hợp), 适合 (THÍCH HỢP: thích hợp, phù hợp), 适应 (THÍCH ỨNG: thích nghi, thích ứng), 舒适 (THƯ THÍCH: dễ chịu, thoải mái, tiện nghi).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 适宜 (THÍCH NGHI) = 适 (THÍCH: đi, đạt tới, thích hợp) + 宜 (NGHI: thích hợp, vừa vặn, nên) → thích hợp, phù hợp, vừa vặn lý tưởng (môi trường). 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "适宜" đọc là shì (thanh 4) + yí (thanh 2). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

thích hợp, phù hợp, vừa vặn lý tưởng (môi trường)
Phồn thể: 適宜
Hán Việt: THÍCH NGHI
Tiếng Anh: suitable, appropriate, fitting, ideal
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “适宜”
Chữ THÍCH (适, phồn thể: 適): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 舌 (THIỆT). Từ ghép HSK: 合适 (HỢP THÍCH: thích hợp, vừa vặn, phù hợp), 适合 (THÍCH HỢP: thích hợp, phù hợp), 适应 (THÍCH ỨNG: thích nghi, thích ứng), 舒适 (THƯ THÍCH: dễ chịu, thoải mái, tiện nghi).
Tập viết
Dùng trong câu
空间站环境控制与生命保障系统将舱内温湿度与含氧量精确控制在最适宜航天员长期驻留的人体舒适区间。
Hệ thống bảo đảm sinh mệnh và kiểm soát môi trường trạm vũ trụ đã kiểm soát chuẩn xác nồng độ oxy và nhiệt ẩm bên trong khoang trong khoảng mức độ thoải mái lý tưởng của cơ thể thích hợp nhất cho các phi hành gia lưu trú lâu dài.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 适宜
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “适宜” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 适 (U+9002) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
thích chí, thích hợp, thích ứng
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
đi, đạt tới; thích hợp, phù hợp. Chữ THÍCH (适, phồn thể: 適): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 舌 (THIỆT). Từ ghép HSK: 合适 (HỢP THÍCH: thích hợp, vừa vặn, phù hợp), 适合 (THÍCH HỢP: thích hợp, phù hợp), 适应 (THÍCH ỨNG: thích nghi, thích ứng), 舒适 (THƯ THÍCH: dễ chịu, thoải mái, tiện nghi). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 合適 HỢP THÍCH (thích hợp, vừa vặn, phù hợp); 適合 THÍCH HỢP (thích hợp, phù hợp); 適應 THÍCH ỨNG (thích nghi, thích ứng); 舒適 THƯ THÍCH (dễ chịu, thoải mái, tiện nghi); 適宜 THÍCH NGHI (thích hợp, phù hợp, vừa vặn lý tưởng (môi trường)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
lếch thếch
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 適 (THÍCH): đi, đạt tới; thích hợp, phù hợp. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (合適 HỢP THÍCH (thích hợp, vừa vặn, phù hợp); 適合 THÍCH HỢP (thích hợp, phù hợp); 適應 THÍCH ỨNG (thích nghi, thích ứng); 舒適 THƯ THÍCH (dễ chịu, thoải mái, tiện nghi); 適宜 THÍCH NGHI (thích hợp, phù hợp, vừa vặn lý tưởng (môi trường))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thích (適): đi, đạt tới; thích hợp, phù hợp.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 適 (âm đọc THÍCH): đi, đạt tới; thích hợp, phù hợp. Từ vựng thường đàm: 合適 HỢP THÍCH (thích hợp, vừa vặn, phù hợp); 適合 THÍCH HỢP (thích hợp, phù hợp); 適應 THÍCH ỨNG (thích nghi, thích ứng); 舒適 THƯ THÍCH (dễ chịu, thoải mái, tiện nghi); 適宜 THÍCH NGHI (thích hợp, phù hợp, vừa vặn lý tưởng (môi trường)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 適 (âm chuẩn THÍCH): đi, đạt tới; thích hợp, phù hợp.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
thách thức
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 適 [U+9002 · THÍCH · shì]: đi, đạt tới; thích hợp, phù hợp.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “适宜”