Tiếng Anh: pocket, bag, sack, pouch
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “袋”
Chữ ĐẠI (袋): thuộc bộ Y (衣), gồm 11 nét (5 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 弋 (DẶC) + 衣 (Y). Từ ghép HSK: 塑料袋 (TỐ LIỆU ĐẠI: túi ni-lông, túi nhựa), 脑袋 (NÃO ĐẠI: đầu, cái đầu; đầu óc, trí óc).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 袋 [ĐẠI] → "túi, túi, bao, bao". Cấu tạo có bộ NHÂN (nhân đứng - biểu thị con người, tư cách, hành vi và phẩm chất loài người). 🦊
Phát âm "袋" [dài — thanh 4 (51)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

túi, túi, bao, bao
Phồn thể: 袋
Hán Việt: ĐẠI
Tiếng Anh: pocket, bag, sack, pouch
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “袋”
Chữ ĐẠI (袋): thuộc bộ Y (衣), gồm 11 nét (5 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 弋 (DẶC) + 衣 (Y). Từ ghép HSK: 塑料袋 (TỐ LIỆU ĐẠI: túi ni-lông, túi nhựa), 脑袋 (NÃO ĐẠI: đầu, cái đầu; đầu óc, trí óc).
Tập viết
Dùng trong câu
“袋”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“袋” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “袋” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 袋 (U+888B) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
cái đãy
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
túi, túi, bao, bao. Chữ ĐẠI (袋): thuộc bộ Y (衣), gồm 11 nét (5 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 弋 (DẶC) + 衣 (Y). Từ ghép HSK: 塑料袋 (TỐ LIỆU ĐẠI: túi ni-lông, túi nhựa), 脑袋 (NÃO ĐẠI: đầu, cái đầu; đầu óc, trí óc). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 塑料袋 TỐ LIỆU ĐẠI (túi ni-lông, túi nhựa); 腦袋 NÃO ĐẠI (đầu, cái đầu; đầu óc, trí óc).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc ĐẠI: túi, túi, bao, bao; thường gặp trong ngữ cảnh: 塑料袋 TỐ LIỆU ĐẠI (túi ni-lông, túi nhựa); 腦袋 NÃO ĐẠI (đầu, cái đầu; đầu óc, trí óc).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 袋 (ĐẠI): túi, túi, bao, bao. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (塑料袋 TỐ LIỆU ĐẠI (túi ni-lông, túi nhựa); 腦袋 NÃO ĐẠI (đầu, cái đầu; đầu óc, trí óc)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Đại (袋): túi, túi, bao, bao.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 袋 (âm đọc ĐẠI): túi, túi, bao, bao. Từ vựng thường đàm: 塑料袋 TỐ LIỆU ĐẠI (túi ni-lông, túi nhựa); 腦袋 NÃO ĐẠI (đầu, cái đầu; đầu óc, trí óc).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 袋 (âm chuẩn ĐẠI): túi, túi, bao, bao.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
bưu đại (túi chở thư), y đại (túi áo)
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 袋 [U+888B · ĐẠI · dài]: túi, túi, bao, bao.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “袋”