Tiếng Anh: butterfly
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “蝴”
Chữ HỒ (蝴): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 15 nét (9 nét phụ), thành phần: 虫 (TRÙNG) + 十 (THẬP) + 口 (KHẨU) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 蝴蝶 (HỒ ĐIỆP: con bướm, loài bướm).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 蝴 (âm Hán Việt: HỒ) → "bướm". 🦊
Phát âm "蝴" [hú — thanh 2 (35)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

bướm
Phồn thể: 蝴
Hán Việt: HỒ
Tiếng Anh: butterfly
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “蝴”
Chữ HỒ (蝴): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 15 nét (9 nét phụ), thành phần: 虫 (TRÙNG) + 十 (THẬP) + 口 (KHẨU) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 蝴蝶 (HỒ ĐIỆP: con bướm, loài bướm).
Tập viết
Dùng trong câu
“蝴”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“蝴” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “蝴” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 蝴 (U+8774) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
con hà (con hến); khoai hà; hà hiếp; hà tiện
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
bướm. Chữ HỒ (蝴): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 15 nét (9 nét phụ), thành phần: 虫 (TRÙNG) + 十 (THẬP) + 口 (KHẨU) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 蝴蝶 (HỒ ĐIỆP: con bướm, loài bướm). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 蝴蝶 HỒ ĐIỆP (con bướm, loài bướm).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
hồ điệp
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 蝴 (HỒ): bướm. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (蝴蝶 HỒ ĐIỆP (con bướm, loài bướm)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Hồ (蝴): bướm.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 蝴 (âm đọc HỒ): bướm. Từ vựng thường đàm: 蝴蝶 HỒ ĐIỆP (con bướm, loài bướm).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 蝴 (âm chuẩn HỒ): bướm.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc HỒ (蝴): bướm; từ ghép thông dụng: 蝴蝶 HỒ ĐIỆP (con bướm, loài bướm).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 蝴 [U+8774 · HỒ · hú]: bướm.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “蝴”