Tiếng Anh: bottle-gourd
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “葫”
Chữ HỒ (葫): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 十 (THẬP) + 口 (KHẨU) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 糖葫芦 (ĐƯỜNG HỒ LÔ: kẹo hồ lô, xiên hoa quả ngào đường truyền thống).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 葫 [HỒ] → "bầu bí". Cấu tạo có bộ THẢO (cỏ cây, hoa lá, thảo mộc thiên nhiên). 🦊
Phát âm "葫" [hú — thanh 2 (35)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

bầu bí
Phồn thể: 葫
Hán Việt: HỒ
Tiếng Anh: bottle-gourd
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “葫”
Chữ HỒ (葫): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 十 (THẬP) + 口 (KHẨU) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 糖葫芦 (ĐƯỜNG HỒ LÔ: kẹo hồ lô, xiên hoa quả ngào đường truyền thống).
Tập viết
Dùng trong câu
“葫”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“葫” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “葫” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 葫 (U+846B) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
bầu bí. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 葫 · 艹 (Bộ ĐẦU THẢO) (12 nét) · Pinyin: hú].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
bầu bí. Chữ HỒ (葫): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 十 (THẬP) + 口 (KHẨU) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 糖葫芦 (ĐƯỜNG HỒ LÔ: kẹo hồ lô, xiên hoa quả ngào đường truyền thống). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 糖葫蘆 ĐƯỜNG HỒ LÔ (kẹo hồ lô, xiên hoa quả ngào đường truyền thống).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc HỒ: bầu bí; thường gặp trong ngữ cảnh: 糖葫蘆 ĐƯỜNG HỒ LÔ (kẹo hồ lô, xiên hoa quả ngào đường truyền thống).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 葫 (HỒ): bầu bí. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (糖葫蘆 ĐƯỜNG HỒ LÔ (kẹo hồ lô, xiên hoa quả ngào đường truyền thống)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Hồ (葫): bầu bí.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 葫 (âm đọc HỒ): bầu bí. Từ vựng thường đàm: 糖葫蘆 ĐƯỜNG HỒ LÔ (kẹo hồ lô, xiên hoa quả ngào đường truyền thống).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 葫 (âm chuẩn HỒ): bầu bí.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc HỒ (葫): bầu bí; từ ghép thông dụng: 糖葫蘆 ĐƯỜNG HỒ LÔ (kẹo hồ lô, xiên hoa quả ngào đường truyền thống).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 葫 [U+846B · HỒ · hú]: bầu bí.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “葫”