Tiếng Anh: honey
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “蜂蜜”
Chữ PHONG (蜂): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 13 nét (7 nét phụ), thành phần: 虫 (TRÙNG) + 夂 (TRĨ) + 二 (NHỊ). Từ ghép HSK: 蜜蜂 (MẬT PHONG: con ong mật, loài ong).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 蜂蜜 [PHONG MẬT] gồm 蜂 (PHONG) + 蜜 (MẬT) → nghĩa tiếng Việt: "mật ong". 🦊
Phát âm "蜂蜜" [fēngmì — thanh 1 (55)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

mật ong
Phồn thể: 蜂蜜
Hán Việt: PHONG MẬT
Tiếng Anh: honey
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “蜂蜜”
Chữ PHONG (蜂): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 13 nét (7 nét phụ), thành phần: 虫 (TRÙNG) + 夂 (TRĨ) + 二 (NHỊ). Từ ghép HSK: 蜜蜂 (MẬT PHONG: con ong mật, loài ong).
Tập viết
Dùng trong câu
国家高原特色生物科研团队通过超高分辨同位素质谱溯源技术,建立了高纯野生高山成熟原生态蜂蜜的数字化真伪鉴别标准。
Đội ngũ nghiên cứu khoa học sinh học đặc sắc cao nguyên quốc gia thông qua công nghệ truy xuất nguồn gốc khối phổ đồng vị phân giải siêu cao đã xây dựng nên tiêu chuẩn giám định phân biệt thật giả số hóa của mật ong mật ong nguyên sinh thái chín nơi núi cao hoang dã độ tinh khiết cao.

Câu 1/1
Từ “蜂蜜” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 蜂 (U+8702) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
tổ ong
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
con ong, ong bắp cày, ong bắp cày. Chữ PHONG (蜂): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 13 nét (7 nét phụ), thành phần: 虫 (TRÙNG) + 夂 (TRĨ) + 二 (NHỊ). Từ ghép HSK: 蜜蜂 (MẬT PHONG: con ong mật, loài ong). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 蜜蜂 MẬT PHONG (con ong mật, loài ong).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc PHONG: con ong, ong bắp cày, ong bắp cày; thường gặp trong ngữ cảnh: 蜜蜂 MẬT PHONG (con ong mật, loài ong).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 蜂 (PHONG): con ong, ong bắp cày, ong bắp cày. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (蜜蜂 MẬT PHONG (con ong mật, loài ong)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Phong (蜂): con ong, ong bắp cày, ong bắp cày.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 蜂 (âm đọc PHONG): con ong, ong bắp cày, ong bắp cày. Từ vựng thường đàm: 蜜蜂 MẬT PHONG (con ong mật, loài ong).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 蜂 (âm chuẩn PHONG): con ong, ong bắp cày, ong bắp cày.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
mật phong (ong mật)
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 蜂 [U+8702 · PHONG · fēngmì]: con ong, ong bắp cày, ong bắp cày.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “蜂蜜”