Tiếng Anh: to cap, to top out (building), ceiling, cap
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “封顶”
Chữ PHONG (封): thuộc bộ THỐN (寸), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 土 (THỔ) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 信封 (TÍN PHONG: phong bì, bì thư), 封闭 (PHONG BẾ: đóng kín, phong tỏa, khép kín), 封建 (PHONG KIẾN: phong kiến; tư tưởng cổ hủ phong kiến), 封锁 (PHONG TOẢ: phong tỏa, bao vây cô lập; sự phong tỏa).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 封顶 (PHONG ĐỈNH) = 封 (PHONG: thư, phong bì, phong kiến) + 顶 (ĐỈNH: đỉnh, chóp đỉnh, đội lên đầu) → cất nóc (công trình xây dựng), chạm trần kịch trần (giá). 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: Chữ này mang Thanh 1 — ngân dài đều giọng ở tông cao (như nốt Sol) nhé! 🦊🎵

cất nóc (công trình xây dựng), chạm trần kịch trần (giá)
Phồn thể: 封頂
Hán Việt: PHONG ĐỈNH
Tiếng Anh: to cap, to top out (building), ceiling, cap
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “封顶”
Chữ PHONG (封): thuộc bộ THỐN (寸), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 土 (THỔ) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 信封 (TÍN PHONG: phong bì, bì thư), 封闭 (PHONG BẾ: đóng kín, phong tỏa, khép kín), 封建 (PHONG KIẾN: phong kiến; tư tưởng cổ hủ phong kiến), 封锁 (PHONG TOẢ: phong tỏa, bao vây cô lập; sự phong tỏa).
Tập viết
Dùng trong câu
随着主实验大厅最后一方高性能特种重混凝土浇筑完成,国家重大前沿大科学装置主体建筑顺利实现全面封顶。
Cùng với khối bê tông nặng đặc chủng tính năng cao cuối cùng của đại sảnh thực nghiệm chính được đổ xong, kiến trúc chủ thể của thiết bị khoa học lớn tiên phong trọng đại quốc gia đã thuận lợi thực hiện cất nóc hoàn thành toàn diện cất nóc.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 封顶
Khát vọng vươn lên đỉnh cao để thu trọn thiên hạ vào tầm mắt.
Âm Hán Việt: TẠO HÓA CHUNG THẦN TÚ, ÂM DƯƠNG CÁT HÔN HIỂU. HỘI ĐƯƠNG LĂNG TUYỆT ĐỈNH, NHẤT LÃM CHÚNG SƠN TIỂU.
“Tạo hóa quy tụ vẻ đẹp thần kỳ, hai sườn âm dương phân ranh tối sáng. Quyết có ngày bước lên đỉnh cao nhất, phóng tầm mắt nhìn muôn ngọn núi đều nhỏ bé.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Từ “封顶” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 封 (U+5C01) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
thư, phong bì; phong kiến; một bảng Anh. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 封 · 土 (Bộ THỔ) (9 nét) · Pinyin: fēngdǐng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
thư, phong bì; phong kiến; một bảng Anh. Chữ PHONG (封): thuộc bộ THỐN (寸), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 土 (THỔ) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 信封 (TÍN PHONG: phong bì, bì thư), 封闭 (PHONG BẾ: đóng kín, phong tỏa, khép kín), 封建 (PHONG KIẾN: phong kiến; tư tưởng cổ hủ phong kiến), 封锁 (PHONG TOẢ: phong tỏa, bao vây cô lập; sự phong tỏa). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 信封 TÍN PHONG (phong bì, bì thư); 封閉 PHONG BẾ (đóng kín, phong tỏa, khép kín); 封建 PHONG KIẾN (phong kiến; tư tưởng cổ hủ phong kiến); 封鎖 PHONG TOẢ (phong tỏa, bao vây cô lập; sự phong tỏa); 密封 MẬT PHONG (niêm phong, bịt kín, đóng kín khít tuyệt đối).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc PHONG: thư, phong bì; phong kiến; một bảng anh; thường gặp trong ngữ cảnh: 信封 TÍN PHONG (phong bì, bì thư); 封閉 PHONG BẾ (đóng kín, phong tỏa, khép kín); 封建 PHONG KIẾN (phong kiến; tư tưởng cổ hủ phong kiến); 封鎖 PHONG TOẢ (phong tỏa, bao vây cô lập; sự phong tỏa); 密封 MẬT PHONG (niêm phong, bịt kín, đóng kín khít tuyệt đối).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 封 (PHONG): thư, phong bì; phong kiến; một bảng Anh. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (信封 TÍN PHONG (phong bì, bì thư); 封閉 PHONG BẾ (đóng kín, phong tỏa, khép kín); 封建 PHONG KIẾN (phong kiến; tư tưởng cổ hủ phong kiến); 封鎖 PHONG TOẢ (phong tỏa, bao vây cô lập; sự phong tỏa); 密封 MẬT PHONG (niêm phong, bịt kín, đóng kín khít tuyệt đối)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Phong (封): thư, phong bì; phong kiến; một bảng Anh.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 封 (âm đọc PHONG): thư, phong bì; phong kiến; một bảng Anh. Từ vựng thường đàm: 信封 TÍN PHONG (phong bì, bì thư); 封閉 PHONG BẾ (đóng kín, phong tỏa, khép kín); 封建 PHONG KIẾN (phong kiến; tư tưởng cổ hủ phong kiến); 封鎖 PHONG TOẢ (phong tỏa, bao vây cô lập; sự phong tỏa); 密封 MẬT PHONG (niêm phong, bịt kín, đóng kín khít tuyệt đối).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 封 (âm chuẩn PHONG): thư, phong bì; phong kiến; một bảng Anh.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc PHONG (封): thư, phong bì; phong kiến; một bảng Anh; từ ghép thông dụng: 信封 TÍN PHONG (phong bì, bì thư); 封閉 PHONG BẾ (đóng kín, phong tỏa, khép kín); 封建 PHONG KIẾN (phong kiến; tư tưởng cổ hủ phong kiến); 封鎖 PHONG TOẢ (phong tỏa, bao vây cô lập; sự phong tỏa); 密封 MẬT PHONG (niêm phong, bịt kín, đóng kín khít tuyệt đối).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 封 [U+5C01 · PHONG · fēngdǐng]: thư, phong bì; phong kiến; một bảng Anh.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “封顶”