Tiếng Anh: a flea; species of beetle
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “虼”
Chữ KHẤT (虼): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 9 nét (3 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 虼 (âm Hán Việt: KHẤT) → "một con bọ chét". 🦊
Phát âm "虼" [gè — thanh 4 (51)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

một con bọ chét; loài bọ cánh cứng
Phồn thể: 虼
Hán Việt: KHẤT
Tiếng Anh: a flea; species of beetle
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “虼”
Chữ KHẤT (虼): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 9 nét (3 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
Từ “虼” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 虼 (U+867C) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
một con bọ chét; loài bọ cánh cứng. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 虼 · 虫 (TRÙNG) (9 nét) · Pinyin: gè].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
một con bọ chét; loài bọ cánh cứng. Chữ KHẤT (虼): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 9 nét (3 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc KHẤT: một con bọ chét; loài bọ cánh cứng.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 虼 (KHẤT): một con bọ chét; loài bọ cánh cứng. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Khất (虼): một con bọ chét; loài bọ cánh cứng.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 虼 (âm đọc KHẤT): một con bọ chét; loài bọ cánh cứng.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 虼 (âm chuẩn KHẤT): một con bọ chét; loài bọ cánh cứng.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc KHẤT (虼): một con bọ chét; loài bọ cánh cứng.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 虼 [U+867C · KHẤT · gè]: một con bọ chét; loài bọ cánh cứng.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “虼”