Tiếng Anh: French fries, potato fries, chips
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “薯条”
Chữ THỰ (薯): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 18 nét (14 nét phụ), thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 罒 (VÕNG) + 耂 (LÃO) + 日 (NHẬT).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 薯条 [THỰ ĐIỀU] gồm 薯 (THỰ) + 条 (ĐIỀU) → nghĩa tiếng Việt: "khoai tây chiên cọng, khoai tây chiên que". 🦊
Phát âm "薯条" [shǔtiáo — thanh 2 (35)]: uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

khoai tây chiên cọng, khoai tây chiên que
Phồn thể: 薯條
Hán Việt: THỰ ĐIỀU
Tiếng Anh: French fries, potato fries, chips
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “薯条”
Chữ THỰ (薯): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 18 nét (14 nét phụ), thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 罒 (VÕNG) + 耂 (LÃO) + 日 (NHẬT).
Tập viết
Dùng trong câu
现代生态食品加工科技利用智能控温空气炸烤锁鲜技术,让传统香脆薯条大幅降低了油脂含量与丙烯酰胺生成。
Công nghệ chế biến thực phẩm sinh thái hiện đại ứng dụng công nghệ khóa tươi nướng chiên không dầu kiểm soát nhiệt độ thông minh, giúp món khoai tây chiên cọng khoai tây chiên que giòn thơm truyền thống giảm mạnh hàm lượng dầu mỡ và sự sản sinh acrylamide.

Câu 1/1
Từ “薯条” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 薯 (U+85AF) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
khoai mỡ, củ, khoai tây. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 薯 · 艹 (Bộ ĐẦU THẢO) (16 nét) · Pinyin: shǔtiáo].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
khoai mỡ, củ, khoai tây. Chữ THỰ (薯): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 18 nét (14 nét phụ), thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 罒 (VÕNG) + 耂 (LÃO) + 日 (NHẬT).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc THỰ: khoai mỡ, củ, khoai tây.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 薯 (THỰ): khoai mỡ, củ, khoai tây. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thự (薯): khoai mỡ, củ, khoai tây.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 薯 (âm đọc THỰ): khoai mỡ, củ, khoai tây.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 薯 (âm chuẩn THỰ): khoai mỡ, củ, khoai tây.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc THỰ (薯): khoai mỡ, củ, khoai tây.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 薯 [U+85AF · THỰ · shǔtiáo]: khoai mỡ, củ, khoai tây.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “薯条”