Tiếng Anh: yam, tuber, potato
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “薯”
Chữ THỰ (薯): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 18 nét (14 nét phụ), thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 罒 (VÕNG) + 耂 (LÃO) + 日 (NHẬT).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 薯 [THỰ] → "khoai mỡ, củ, khoai tây". Cấu tạo có bộ THẢO (cỏ cây, hoa lá, thảo mộc thiên nhiên). 🦊
Phát âm "薯" [shǔ — thanh 3 (214)]: uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

khoai mỡ, củ, khoai tây
Phồn thể: 薯
Hán Việt: THỰ
Tiếng Anh: yam, tuber, potato
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “薯”
Chữ THỰ (薯): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 18 nét (14 nét phụ), thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 罒 (VÕNG) + 耂 (LÃO) + 日 (NHẬT).
Tập viết
Dùng trong câu
Từ “薯” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 薯 (U+85AF) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
khoai mỡ, củ, khoai tây. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 薯 · 艹 (Bộ ĐẦU THẢO) (16 nét) · Pinyin: shǔ].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
khoai mỡ, củ, khoai tây. Chữ THỰ (薯): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 18 nét (14 nét phụ), thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 罒 (VÕNG) + 耂 (LÃO) + 日 (NHẬT).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc THỰ: khoai mỡ, củ, khoai tây.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 薯 (THỰ): khoai mỡ, củ, khoai tây. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thự (薯): khoai mỡ, củ, khoai tây.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 薯 (âm đọc THỰ): khoai mỡ, củ, khoai tây.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 薯 (âm chuẩn THỰ): khoai mỡ, củ, khoai tây.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc THỰ (薯): khoai mỡ, củ, khoai tây.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 薯 [U+85AF · THỰ · shǔ]: khoai mỡ, củ, khoai tây.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “薯”