Tiếng Anh: board of directors, governing board
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Chữ “会” đọc là “huì” (HỘI) trong 99% ngữ cảnh: mang nghĩa “biết làm gì đó, sẽ” hoặc “cuộc họp, hội nghị”; chỉ đọc là “kuài” (KẾ) khi nói về nghề kế toán (会计 kuàijì).
biết (kỹ năng qua học tập), sẽ (khả năng tương lai); cuộc họp, hội nghị, dịp
VD: 开会 (kāi huì), 机会 (jī huì), 一会儿 (yí huìr)
kế toán, tính toán sổ sách tài chính
VD: 会计 (kuài jì), 学会计 (xué kuài jì), 会计师 (kuài jì shī)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “董事会”
Chữ ĐỔNG (董): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 13 nét (9 nét phụ). Từ ghép HSK: 董事长 (ĐỔNG SỰ TRƯỞNG: Chủ tịch Hội đồng Quản trị), 古董 (CỔ ĐỔNG: cổ vật, đồ cổ; người cổ hủ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “董事会”
💡 董事会 [ĐỔNG SỰ HỘI] gồm 董 (ĐỔNG) + 事 (SỰ) + 会 (HỘI) → nghĩa tiếng Việt: "hội đồng quản trị, ban quản trị (HĐQT)". 🦊
Phát âm "董事会" [dǒngshìhuì — thanh 3 (214)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

hội đồng quản trị, ban quản trị (HĐQT)
Phồn thể: 董事會
Hán Việt: ĐỔNG SỰ HỘI
Tiếng Anh: board of directors, governing board
Chữ “会” đọc là “huì” (HỘI) trong 99% ngữ cảnh: mang nghĩa “biết làm gì đó, sẽ” hoặc “cuộc họp, hội nghị”; chỉ đọc là “kuài” (KẾ) khi nói về nghề kế toán (会计 kuàijì).
biết (kỹ năng qua học tập), sẽ (khả năng tương lai); cuộc họp, hội nghị, dịp
VD: 开会 (kāi huì), 机会 (jī huì), 一会儿 (yí huìr)
kế toán, tính toán sổ sách tài chính
VD: 会计 (kuài jì), 学会计 (xué kuài jì), 会计师 (kuài jì shī)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “董事会”
Chữ ĐỔNG (董): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 13 nét (9 nét phụ). Từ ghép HSK: 董事长 (ĐỔNG SỰ TRƯỞNG: Chủ tịch Hội đồng Quản trị), 古董 (CỔ ĐỔNG: cổ vật, đồ cổ; người cổ hủ).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “董事会”
Dùng trong câu
科技型骨干企业董事会全票表决通过了未来五年每年将营业收入百分之十五以上持续投入底层原始研发的战略决议。
Hội đồng Quản trị ban quản trị doanh nghiệp nòng cốt loại hình công nghệ đã biểu quyết nhất trí 100% thông qua nghị quyết chiến lược trong 5 năm tới mỗi năm sẽ liên tục đầu tư trên 15% doanh thu vào nghiên cứu phát triển nguyên bản nền tảng cốt lõi.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 董事会
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Sự tử tế chân thành của người lao động bình dị khiến tâm hồn con người bừng tỉnh và lớn lên.
“Chuyện nhỏ ấy cho đến tận bây giờ tôi vẫn thường nhớ lại. Cũng nhờ đó mà tôi vượt qua nỗi thống khổ, nỗ lực tự soi xét lại chính bản thân mình.”
Am hiểu thế sự và thấu达 nhân tình chính là học vấn lớn nhất ở đời.
Âm Hán Việt: THẾ SỰ ĐỘNG MINH GIAI HỌC VẤN, NHÂN TÌNH LUYỆN ĐẠT TỨC VĂN CHƯƠNG.
“Chuyện đời thông suốt đều là học vấn, tình người thấu hiểu chính là văn chương.”
Ý chí kiên định vượt qua mọi gian nan thử thách trên hành trình vạn dặm.
Âm Hán Việt: THẾ THƯỢNG VÔ NAN SỰ, CHỈ PHẠ HỮU TÂM NHÂN. ĐẠP BÌNH KHẢM KHẢ THÀNH ĐẠI ĐẠO, ĐẤU BÃI GIAN HIỂM HỰU XUẤT PHÁT.
“Trên đời không có việc gì khó, chỉ sợ lòng người không bền chí. San phẳng gập ghềnh thành đại lộ, vượt qua hiểm nguy lại tiếp tục lên đường.”
Từ “董事会” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 董 (U+8463) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
chỉ đạo, giám sát; họ. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 董 · 艹 (Bộ ĐẦU THẢO) (12 nét) · Pinyin: dǒngshìhuì].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
chỉ đạo, giám sát; họ. Chữ ĐỔNG (董): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 13 nét (9 nét phụ). Từ ghép HSK: 董事长 (ĐỔNG SỰ TRƯỞNG: Chủ tịch Hội đồng Quản trị), 古董 (CỔ ĐỔNG: cổ vật, đồ cổ; người cổ hủ). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 董事長 ĐỔNG SỰ TRƯỞNG (Chủ tịch Hội đồng Quản trị); 古董 CỔ ĐỔNG (cổ vật, đồ cổ; người cổ hủ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc ĐỔNG: chỉ đạo, giám sát; họ; thường gặp trong ngữ cảnh: 董事長 ĐỔNG SỰ TRƯỞNG (Chủ tịch Hội đồng Quản trị); 古董 CỔ ĐỔNG (cổ vật, đồ cổ; người cổ hủ).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 董 (ĐỔNG): chỉ đạo, giám sát; họ. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (董事長 ĐỔNG SỰ TRƯỞNG (Chủ tịch Hội đồng Quản trị); 古董 CỔ ĐỔNG (cổ vật, đồ cổ; người cổ hủ)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Đổng (董): chỉ đạo, giám sát; họ.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 董 (âm đọc ĐỔNG): chỉ đạo, giám sát; họ. Từ vựng thường đàm: 董事長 ĐỔNG SỰ TRƯỞNG (Chủ tịch Hội đồng Quản trị); 古董 CỔ ĐỔNG (cổ vật, đồ cổ; người cổ hủ).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 董 (âm chuẩn ĐỔNG): chỉ đạo, giám sát; họ.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc ĐỔNG (董): chỉ đạo, giám sát; họ; từ ghép thông dụng: 董事長 ĐỔNG SỰ TRƯỞNG (Chủ tịch Hội đồng Quản trị); 古董 CỔ ĐỔNG (cổ vật, đồ cổ; người cổ hủ).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 董 [U+8463 · ĐỔNG · dǒngshìhuì]: chỉ đạo, giám sát; họ.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “董事会”