Tiếng Anh: common artemisia; dejected; rules, regulations, customs, law; ministry officials; surname; follow, listen to, submit to
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “萧规曹随”
Chữ TIÊU (萧, phồn thể: 蕭): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 12 nét (8 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Bé Cáo mách nhỏ: "萧规曹随" đọc là xiāo (thanh 1) + guī (thanh 1) + cáo (thanh 2) + suí (thanh 2). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

萧 (TIÊU):; 规 (QUY): nội quy, quy định, tập quán, pháp luật; 曹 (TÀO): quan chức Bộ; 随 (TUỲ): làm theo, lắng nghe, phục tùng
Phồn thể: 蕭規曹隨
Hán Việt: TIÊU QUY TÀO TUỲ
Tiếng Anh: common artemisia; dejected; rules, regulations, customs, law; ministry officials; surname; follow, listen to, submit to
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “萧规曹随”
Chữ TIÊU (萧, phồn thể: 蕭): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 12 nét (8 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
“萧规曹随”是汉语中常用的词汇表达。
“萧规曹随” (TIÊU QUY TÀO TUỲ) là cách diễn đạt từ vựng thông dụng trong tiếng Trung.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 萧规曹随
Khung cảnh mùa thu hùng vĩ bên dòng Trường Giang bất tận.
Âm Hán Việt: VÔ BIÊN LẠC MỘC TIÊU TIÊU HẠ, BẤT TẬN TRƯỜNG GIANG CỔN CỔN LAI. VẠN LÝ BI THU THƯỜNG TÁC KHÁCH, BÁCH NIÊN ĐA BỆNH ĐỘC ĐĂNG ĐÀI.
“Lá rừng vô biên xào xạc rơi xuống, dòng Trường Giang bất tận cuồn cuộn chảy về. Muôn dặm buồn thu thường làm khách lạ, trăm năm nhiều bệnh một mình bước lên đài cao.”
Cơn mưa xuân dịu dàng thấm đẫm muôn vật trong đêm vắng.
Âm Hán Việt: HẢO VŨ TRI THỜI TIẾT, ĐƯƠNG XUÂN NÃI PHÁT SINH. TÙY PHONG TIỀM NHẬP DẠ, NHUẬN VẬT TẾ VÔ THANH.
“Mưa lành biết đúng thời tiết, cứ độ xuân về lại nảy sinh. Theo gió lặng lẽ vào trong đêm, thấm nhuần muôn vật dịu êm chẳng chút tiếng động.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Từ “萧规曹随” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 萧 (U+8427) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Nghĩa Hán Việt chuẩn của chữ 蕭 (TIÊU). [Giản thể: 萧 ⇄ Phồn thể: 蕭 · Bộ thủ (11 nét) · Pinyin: xiāo].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Nghĩa Hán Việt chuẩn của chữ 蕭 (TIÊU). Chữ TIÊU (萧, phồn thể: 蕭): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 12 nét (8 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TIÊU: Nghĩa Hán Việt chuẩn của chữ 蕭 (TIÊU).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 蕭 (TIÊU): Nghĩa Hán Việt chuẩn của chữ 蕭 (TIÊU). Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tiêu (蕭): Nghĩa Hán Việt chuẩn của chữ 蕭 (TIÊU).
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 蕭 (âm đọc TIÊU): Nghĩa Hán Việt chuẩn của chữ 蕭 (TIÊU).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 蕭 (âm chuẩn TIÊU): Nghĩa Hán Việt chuẩn của chữ 蕭 (TIÊU).
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TIÊU (蕭): Nghĩa Hán Việt chuẩn của chữ 蕭 (TIÊU).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 蕭 [U+8427 · TIÊU · xiāo]: Nghĩa Hán Việt chuẩn của chữ 蕭 (TIÊU).
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “萧规曹随”