Tiếng Anh: chrysanthemum
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “菊”
Chữ CÚC (菊): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 12 nét (8 nét phụ), thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 勹 (BAO) + 米 (MỄ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 菊 [CÚC] → "Cúc (Hoa cúc kiêu sa nở rộ trong mùa thu lạnh, một trong Tứ quân tử (Mai, Lan, Cúc, Trúc) tượng trưng cho lòng kiên trinh.).". Cấu tạo có bộ THẢO (cỏ cây, hoa lá, thảo mộc thiên nhiên). 🦊
Phát âm "菊" [jú — thanh 2 (35)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

Cúc (Hoa cúc kiêu sa nở rộ trong mùa thu lạnh, một trong Tứ quân tử (Mai, Lan, Cúc, Trúc) tượng trưng cho lòng kiên trinh.).
Phồn thể: 菊
Hán Việt: CÚC
Tiếng Anh: chrysanthemum
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “菊”
Chữ CÚC (菊): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 12 nét (8 nét phụ), thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 勹 (BAO) + 米 (MỄ).
Tập viết
Dùng trong câu
取名“菊”寓意着美好、吉祥与光明的前途。
Đặt tên là “Cúc” mang ngụ ý tốt đẹp, may mắn cát tường và tiền đồ tươi sáng.

Câu 1/2
Từ “菊” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 菊 (U+83CA) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
hoa cúc. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 菊 · 艹 (Bộ ĐẦU THẢO) (11 nét) · Pinyin: jú].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
hoa cúc. Chữ CÚC (菊): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 12 nét (8 nét phụ), thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 勹 (BAO) + 米 (MỄ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc CÚC: hoa cúc.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 菊 (CÚC): hoa cúc. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Cúc (菊): hoa cúc.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 菊 (âm đọc CÚC): hoa cúc.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 菊 (âm chuẩn CÚC): hoa cúc.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc CÚC (菊): hoa cúc.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 菊 [U+83CA · CÚC · jú]: hoa cúc.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “菊”