Tiếng Anh: military; martial, warlike
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “武”
Chữ VÕ / VŨ (武) là chữ hội ý kết cấu bán bao vây, hợp bởi bộ CHỈ (止 - bàn chân bước đi, cũng có nghĩa là ngăn chặn) và bộ QUA (戈 - cây giáo cổ đại). Trong Giáp cốt văn, hình ảnh bàn chân bước đi cùng cây giáo biểu thị quân sĩ cầm vũ khí hành quân; còn theo sách Tả Truyện và Thuyết Văn Giải Tự, CHỈ QUA VI VÕ (止戈为武) mang triết lý nhân văn sâu sắc: chân giá trị của võ lực là ngăn chặn chiến tranh và giữ gìn hòa bình.
Dưới chân bộ CHỈ (止) vững vàng, Trên vai giáo QUA (戈) giữ làng bình yên. Chữ VÕ (武) chính khí trung kiên, Dẹp yên bạo loạn giữ miền quê hương.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 武 (âm Hán Việt: VÕ) → "Võ (họ Võ". 🦊
Phát âm "武" [wǔ — thanh 3 (214)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

Võ (họ Võ; Biến âm phương ngữ Nam Bộ của họ Vũ (kỵ húy chúa Vũ Vương Nguyễn Phúc Khoát). Mang nghĩa khí phách, kiên cường, dũng mãnh.).
Phồn thể: 武
Hán Việt: VÕ
Tiếng Anh: military; martial, warlike
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “武”
Chữ VÕ / VŨ (武) là chữ hội ý kết cấu bán bao vây, hợp bởi bộ CHỈ (止 - bàn chân bước đi, cũng có nghĩa là ngăn chặn) và bộ QUA (戈 - cây giáo cổ đại). Trong Giáp cốt văn, hình ảnh bàn chân bước đi cùng cây giáo biểu thị quân sĩ cầm vũ khí hành quân; còn theo sách Tả Truyện và Thuyết Văn Giải Tự, CHỈ QUA VI VÕ (止戈为武) mang triết lý nhân văn sâu sắc: chân giá trị của võ lực là ngăn chặn chiến tranh và giữ gìn hòa bình.
Dưới chân bộ CHỈ (止) vững vàng, Trên vai giáo QUA (戈) giữ làng bình yên. Chữ VÕ (武) chính khí trung kiên, Dẹp yên bạo loạn giữ miền quê hương.
Tập viết
Dùng trong câu
“武”是越南非常有名且常见的姓氏。
“Võ” là một họ vô cùng nổi tiếng và phổ biến ở Việt Nam.

Câu 1/2
Từ “武” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 武 (U+6B66) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
vũ lực
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Võ thuật, quân sự, dũng mãnh; bước chân; họ Vũ / Võ. Chữ VÕ / VŨ (武) là chữ hội ý kết cấu bán bao vây, hợp bởi bộ CHỈ (止 - bàn chân bước đi, cũng có nghĩa là ngăn chặn) và bộ QUA (戈 - cây giáo cổ đại). Trong Giáp cốt văn, hình ảnh bàn chân bước đi cùng cây giáo biểu thị quân sĩ cầm vũ khí hành quân; còn theo sách Tả Truyện và Thuyết Văn Giải Tự, CHỈ QUA VI VÕ (止戈为武) mang triết lý nhân văn sâu sắc: chân giá trị của võ lực là ngăn chặn chiến tranh và giữ gìn hòa bình. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 武器 VÕ KHÍ (vũ khí, trang bị chiến đấu); 武術 VÕ THUẬT (võ thuật, võ học Trung Hoa); 武俠 VÕ HIỆP (võ hiệp, kiếm hiệp, truyện kiếm hiệp); 武裝 VÕ TRANG (vũ trang, trang bị vũ khí; trang bị tri thức/tư tưởng); 尚武 THƯỢNG VÕ (Thượng võ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc VÕ: võ thuật, quân sự, dũng mãnh; bước chân; họ vũ / võ; thường gặp trong ngữ cảnh: 武器 VÕ KHÍ (vũ khí, trang bị chiến đấu); 武術 VÕ THUẬT (võ thuật, võ học Trung Hoa); 武俠 VÕ HIỆP (võ hiệp, kiếm hiệp, truyện kiếm hiệp); 武裝 VÕ TRANG (vũ trang, trang bị vũ khí; trang bị tri thức/tư tưởng); 尚武 THƯỢNG VÕ (Thượng võ).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 武 (VÕ): Võ thuật, quân sự, dũng mãnh; bước chân; họ Vũ / Võ. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (武器 VÕ KHÍ (vũ khí, trang bị chiến đấu); 武術 VÕ THUẬT (võ thuật, võ học Trung Hoa); 武俠 VÕ HIỆP (võ hiệp, kiếm hiệp, truyện kiếm hiệp); 武裝 VÕ TRANG (vũ trang, trang bị vũ khí; trang bị tri thức/tư tưởng); 尚武 THƯỢNG VÕ (Thượng võ)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Võ (武): Võ thuật, quân sự, dũng mãnh; bước chân; họ Vũ / Võ.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 武 (âm đọc VÕ): Võ thuật, quân sự, dũng mãnh; bước chân; họ Vũ / Võ. Từ vựng thường đàm: 武器 VÕ KHÍ (vũ khí, trang bị chiến đấu); 武術 VÕ THUẬT (võ thuật, võ học Trung Hoa); 武俠 VÕ HIỆP (võ hiệp, kiếm hiệp, truyện kiếm hiệp); 武裝 VÕ TRANG (vũ trang, trang bị vũ khí; trang bị tri thức/tư tưởng); 尚武 THƯỢNG VÕ (Thượng võ).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 武 (âm chuẩn VÕ): Võ thuật, quân sự, dũng mãnh; bước chân; họ Vũ / Võ.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
nghề võ; võ đài
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 武 [U+6B66 · VÕ · wǔ]: Võ thuật, quân sự, dũng mãnh; bước chân; họ Vũ / Võ.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “武”