Tiếng Anh: surname; numerous, many; black
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “黎”
Chữ LÊ (黎): thuộc bộ THỬ (黍), gồm 15 nét (3 nét phụ), thành phần: 禾 (HÒA) + 勹 (BAO) + 人 (NHÂN) + 氺 (THỦY). Từ ghép HSK: 黎明 (LÊ MINH: bình minh, rạng đông, rạng sáng).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 黎 [LÊ] → "Lê (họ Lê". Cấu tạo có bộ HÒA (cây lúa chín vàng trĩu hạt ấm no). 🦊
Phát âm "黎" [lí — thanh 2 (35)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

Lê (họ Lê; Họ lớn thứ ba tại Việt Nam. Triều đại Tiền Lê và Hậu Lê gắn liền với thời kỳ văn hóa rực rỡ nhất lịch sử phong kiến.).
Phồn thể: 黎
Hán Việt: LÊ
Tiếng Anh: surname; numerous, many; black
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “黎”
Chữ LÊ (黎): thuộc bộ THỬ (黍), gồm 15 nét (3 nét phụ), thành phần: 禾 (HÒA) + 勹 (BAO) + 人 (NHÂN) + 氺 (THỦY). Từ ghép HSK: 黎明 (LÊ MINH: bình minh, rạng đông, rạng sáng).
Tập viết
Dùng trong câu
“黎”是越南非常有名且常见的姓氏。
“Lê” là một họ vô cùng nổi tiếng và phổ biến ở Việt Nam.

Câu 1/2
Từ “黎” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 黎 (U+9ECE) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
họ; nhiều, nhiều; màu đen. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 黎 · 禾 (Bộ HÒA) (15 nét) · Pinyin: lí].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
họ; nhiều, nhiều; màu đen. Chữ LÊ (黎): thuộc bộ THỬ (黍), gồm 15 nét (3 nét phụ), thành phần: 禾 (HÒA) + 勹 (BAO) + 人 (NHÂN) + 氺 (THỦY). Từ ghép HSK: 黎明 (LÊ MINH: bình minh, rạng đông, rạng sáng). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 黎明 LÊ MINH (bình minh, rạng đông, rạng sáng).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc LÊ: họ; nhiều, nhiều; màu đen; thường gặp trong ngữ cảnh: 黎明 LÊ MINH (bình minh, rạng đông, rạng sáng).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 黎 (LÊ): họ; nhiều, nhiều; màu đen. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (黎明 LÊ MINH (bình minh, rạng đông, rạng sáng)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Lê (黎): họ; nhiều, nhiều; màu đen.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 黎 (âm đọc LÊ): họ; nhiều, nhiều; màu đen. Từ vựng thường đàm: 黎明 LÊ MINH (bình minh, rạng đông, rạng sáng).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 黎 (âm chuẩn LÊ): họ; nhiều, nhiều; màu đen.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc LÊ (黎): họ; nhiều, nhiều; màu đen; từ ghép thông dụng: 黎明 LÊ MINH (bình minh, rạng đông, rạng sáng).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 黎 [U+9ECE · LÊ · lí]: họ; nhiều, nhiều; màu đen.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “黎”