Tiếng Anh: mustard plant; mustard; tiny
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “芥”
Chữ GIỚI (芥): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 8 nét (4 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 芥 (âm Hán Việt: GIỚI) → "cây mù tạt". 🦊
Phát âm "芥" [jiè — thanh 4 (51)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

cây mù tạt; mù tạt; nhỏ bé
Phồn thể: 芥
Hán Việt: GIỚI
Tiếng Anh: mustard plant; mustard; tiny
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “芥”
Chữ GIỚI (芥): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 8 nét (4 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
Từ “芥” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 芥 (U+82A5) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
cây mù tạt; mù tạt; nhỏ bé. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 芥 · 艸 (THẢO) (7 nét) · Pinyin: jiè].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
cây mù tạt; mù tạt; nhỏ bé. Chữ GIỚI (芥): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 8 nét (4 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc GIỚI: cây mù tạt; mù tạt; nhỏ bé.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 芥 (GIỚI): cây mù tạt; mù tạt; nhỏ bé. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Giới (芥): cây mù tạt; mù tạt; nhỏ bé.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 芥 (âm đọc GIỚI): cây mù tạt; mù tạt; nhỏ bé.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 芥 (âm chuẩn GIỚI): cây mù tạt; mù tạt; nhỏ bé.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc GIỚI (芥): cây mù tạt; mù tạt; nhỏ bé.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 芥 [U+82A5 · GIỚI · jiè]: cây mù tạt; mù tạt; nhỏ bé.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “芥”