Tiếng Anh: peony; water chestnuts; medicine, drug
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “芍药”
Chữ THƯỢC (芍): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 6 nét (3 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 芍药 [THƯỢC DƯỢC] gồm 芍 (THƯỢC) + 药 (DƯỢC) → nghĩa tiếng Việt: "芍 (THƯỢC): hoa mẫu đơn". 🦊
Phát âm "芍药": 芍 sháo (thanh 2 (35)) → 药 yào (thanh 4 (51)); lưu ý uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

芍 (THƯỢC): hoa mẫu đơn; 药 (DƯỢC): thuốc
Phồn thể: 芍藥
Hán Việt: THƯỢC DƯỢC
Tiếng Anh: peony; water chestnuts; medicine, drug
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “芍药”
Chữ THƯỢC (芍): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 6 nét (3 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
芍药(相关词:火药)
Cụm từ “芍药” (THƯỢC DƯỢC) — 芍 (THƯỢC): hoa mẫu đơn; 药 (DƯỢC): thuốc; từ liên hệ: 火药 (HOẢ DƯỢC: thuốc súng, thuốc nổ; bốn phát minh lớn).

Câu 1/1
Từ “芍药” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 芍 (U+828D) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
hoa mẫu đơn; hạt dẻ nước. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 芍 · Bộ thủ (6 nét) · Pinyin: sháo].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
hoa mẫu đơn; hạt dẻ nước. Chữ THƯỢC (芍): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 6 nét (3 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc THƯỢC: hoa mẫu đơn; hạt dẻ nước.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 芍 (THƯỢC): hoa mẫu đơn; hạt dẻ nước. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thược (芍): hoa mẫu đơn; hạt dẻ nước.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 芍 (âm đọc THƯỢC): hoa mẫu đơn; hạt dẻ nước.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 芍 (âm chuẩn THƯỢC): hoa mẫu đơn; hạt dẻ nước.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc THƯỢC (芍): hoa mẫu đơn; hạt dẻ nước.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 芍 [U+828D · THƯỢC · sháo]: hoa mẫu đơn; hạt dẻ nước.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “芍药”