Tiếng Anh: art; talent, ability; craft; art, skill, special feat; method, technique; article, product, commodity
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “艺术品”
Chữ NGHỆ (艺 / 藝) là chữ hội ý: trong Giáp cốt văn khắc họa một người đang quỳ gối, dùng hai tay nâng niu trồng mầm cây non (bộ MỘC 木 và bộ THẢO 艹) xuống đất; sang bản giản thể (艺) rút gọn thành bộ THẢO (艹 - cây cỏ) ở trên và bộ ẤT (乙 - nét uốn cong như bàn tay uốn tỉa) ở dưới. Từ công việc trồng tỉa cây cối đòi hỏi sự khéo léo, chữ NGHỆ mở rộng thành tài năng tinh xảo, nghề nghiệp và nghệ thuật.
Trên là ĐẦU THẢO cỏ xanh mầm, Dưới chữ ẤT cong tay gieo trồng. Chăm chút cây đời thành tuyệt kỹ, Tinh thông trăm NGHỆ rạng non sông.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 艺术品 [NGHỆ THUẬT PHẨM] gồm 艺 (NGHỆ) + 术 (THUẬT) + 品 (PHẨM) → nghĩa tiếng Việt: "艺 (NGHỆ): Nghệ thuật, tài nghệ, kỹ năng tinh xảo". 🦊
Phát âm "艺术品": 艺 yì (thanh 4 (51)) → 术 shù (thanh 4 (51)) → 品 pǐn (thanh 3 (214)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

艺 (NGHỆ): Nghệ thuật, tài nghệ, kỹ năng tinh xảo; 术 (THUẬT): nghệ thuật, kỹ năng, chiến công đặc biệt; 品 (PHẨM): Vật phẩm, hàng hóa, phẩm chất, thưởng thức, đánh giá
Phồn thể: 藝術品
Hán Việt: NGHỆ THUẬT PHẨM
Tiếng Anh: art; talent, ability; craft; art, skill, special feat; method, technique; article, product, commodity
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “艺术品”
Chữ NGHỆ (艺 / 藝) là chữ hội ý: trong Giáp cốt văn khắc họa một người đang quỳ gối, dùng hai tay nâng niu trồng mầm cây non (bộ MỘC 木 và bộ THẢO 艹) xuống đất; sang bản giản thể (艺) rút gọn thành bộ THẢO (艹 - cây cỏ) ở trên và bộ ẤT (乙 - nét uốn cong như bàn tay uốn tỉa) ở dưới. Từ công việc trồng tỉa cây cối đòi hỏi sự khéo léo, chữ NGHỆ mở rộng thành tài năng tinh xảo, nghề nghiệp và nghệ thuật.
Trên là ĐẦU THẢO cỏ xanh mầm, Dưới chữ ẤT cong tay gieo trồng. Chăm chút cây đời thành tuyệt kỹ, Tinh thông trăm NGHỆ rạng non sông.
Tập viết
Dùng trong câu
艺术品(相关词:艺术)
Cụm từ “艺术品” (NGHỆ THUẬT PHẨM) — 艺 (NGHỆ): Nghệ thuật, tài nghệ, kỹ năng tinh xảo; 术 (THUẬT): nghệ thuật, kỹ năng, chiến công đặc biệt; 品 (PHẨM): Vật phẩm, hàng hóa, phẩm chất, thưởng thức, đánh giá; từ liên hệ: 艺术 (NGHỆ THUẬT: nghệ thuật).

Câu 1/1
Từ “艺术品” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 艺 (U+827A) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
cây ớt
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Nghệ thuật, tài nghệ, kỹ năng tinh xảo; nghề nghiệp. Chữ NGHỆ (艺 / 藝) là chữ hội ý: trong Giáp cốt văn khắc họa một người đang quỳ gối, dùng hai tay nâng niu trồng mầm cây non (bộ MỘC 木 và bộ THẢO 艹) xuống đất; sang bản giản thể (艺) rút gọn thành bộ THẢO (艹 - cây cỏ) ở trên và bộ ẤT (乙 - nét uốn cong như bàn tay uốn tỉa) ở dưới. Từ công việc trồng tỉa cây cối đòi hỏi sự khéo léo, chữ NGHỆ mở rộng thành tài năng tinh xảo, nghề nghiệp và nghệ thuật. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 藝術 NGHỆ THUẬT (nghệ thuật); 工藝品 CÔNG NGHỆ PHẨM (đồ thủ công mỹ nghệ, tác phẩm nghệ thuật); 手藝 THỦ NGHỆ (tay nghề thủ công, ngón nghề, kỹ nghệ thủ công); 文藝 VĂN NGHỆ (văn nghệ, văn hóa nghệ thuật); 技倆 KỸ LƯỠNG (Kỹ lưỡng); 技能 KỸ NĂNG (Kỹ năng).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
nghệ thuật
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 藝 (NGHỆ): Nghệ thuật, tài nghệ, kỹ năng tinh xảo; nghề nghiệp. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (藝術 NGHỆ THUẬT (nghệ thuật); 工藝品 CÔNG NGHỆ PHẨM (đồ thủ công mỹ nghệ, tác phẩm nghệ thuật); 手藝 THỦ NGHỆ (tay nghề thủ công, ngón nghề, kỹ nghệ thủ công); 文藝 VĂN NGHỆ (văn nghệ, văn hóa nghệ thuật); 技倆 KỸ LƯỠNG (Kỹ lưỡng); 技能 KỸ NĂNG (Kỹ năng)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Nghệ (藝): Nghệ thuật, tài nghệ, kỹ năng tinh xảo; nghề nghiệp.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 藝 (âm đọc NGHỆ): Nghệ thuật, tài nghệ, kỹ năng tinh xảo; nghề nghiệp. Từ vựng thường đàm: 藝術 NGHỆ THUẬT (nghệ thuật); 工藝品 CÔNG NGHỆ PHẨM (đồ thủ công mỹ nghệ, tác phẩm nghệ thuật); 手藝 THỦ NGHỆ (tay nghề thủ công, ngón nghề, kỹ nghệ thủ công); 文藝 VĂN NGHỆ (văn nghệ, văn hóa nghệ thuật); 技倆 KỸ LƯỠNG (Kỹ lưỡng); 技能 KỸ NĂNG (Kỹ năng).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 藝 (âm chuẩn NGHỆ): Nghệ thuật, tài nghệ, kỹ năng tinh xảo; nghề nghiệp.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc NGHỆ (藝): Nghệ thuật, tài nghệ, kỹ năng tinh xảo; nghề nghiệp; từ ghép thông dụng: 藝術 NGHỆ THUẬT (nghệ thuật); 工藝品 CÔNG NGHỆ PHẨM (đồ thủ công mỹ nghệ, tác phẩm nghệ thuật); 手藝 THỦ NGHỆ (tay nghề thủ công, ngón nghề, kỹ nghệ thủ công); 文藝 VĂN NGHỆ (văn nghệ, văn hóa nghệ thuật); 技倆 KỸ LƯỠNG (Kỹ lưỡng); 技能 KỸ NĂNG (Kỹ năng).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 藝 [U+827A · NGHỆ · yì]: Nghệ thuật, tài nghệ, kỹ năng tinh xảo; nghề nghiệp.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “艺术品”