Tiếng Anh: boat, ship; tail, extremity; end, stern; 6th lunar mansion, determinative star μ¹ Scorpii (Xamidimura)
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “船尾”
Chữ THUYỀN (船) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết hợp giữa bộ CHU (舟 - con thuyền) ở bên trái và chữ DUYÊN (㕣 - gồm bộ BÁT 八 ở trên và bộ KHẨU 口 ở dưới, vốn chỉ dòng nước chảy xuôi theo thung lũng). Con thuyền gỗ (舟) xuôi theo dòng nước mở rộng ra hai bên (㕣) để chở người (口) vượt sông biển chính là chữ THUYỀN (船). Phần trên bên phải là chữ BÁT (八), gợi hình ảnh mũi thuyền rẽ đôi làn sóng nước.
Trái CHU dáng chiếc thuyền nan Phải trên chữ BÁT rẽ làn nước trôi Dưới KHẨU hành khách cùng ngồi Con THUYỀN vượt sóng ra khơi bốn bề.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 船尾 [THUYỀN VĨ] gồm 船 (THUYỀN) + 尾 (VĨ) → nghĩa tiếng Việt: "船 (THUYỀN): tàu, thuyền". 🦊
Phát âm "船尾": 船 chuán (thanh 2 (35)) → 尾 wěi (thanh 3 (214)); lưu ý uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

船 (THUYỀN): tàu, thuyền; 尾 (VĨ):
Phồn thể: 船尾
Hán Việt: THUYỀN VĨ
Tiếng Anh: boat, ship; tail, extremity; end, stern; 6th lunar mansion, determinative star μ¹ Scorpii (Xamidimura)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “船尾”
Chữ THUYỀN (船) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết hợp giữa bộ CHU (舟 - con thuyền) ở bên trái và chữ DUYÊN (㕣 - gồm bộ BÁT 八 ở trên và bộ KHẨU 口 ở dưới, vốn chỉ dòng nước chảy xuôi theo thung lũng). Con thuyền gỗ (舟) xuôi theo dòng nước mở rộng ra hai bên (㕣) để chở người (口) vượt sông biển chính là chữ THUYỀN (船). Phần trên bên phải là chữ BÁT (八), gợi hình ảnh mũi thuyền rẽ đôi làn sóng nước.
Trái CHU dáng chiếc thuyền nan Phải trên chữ BÁT rẽ làn nước trôi Dưới KHẨU hành khách cùng ngồi Con THUYỀN vượt sóng ra khơi bốn bề.
Tập viết
Dùng trong câu
船尾(相关词:划船)
Cụm từ “船尾” (THUYỀN VĨ) — 船 (THUYỀN): tàu, thuyền; 尾 (VĨ): ; từ liên hệ: 划船 (HOẠCH THUYỀN: chèo thuyền).

Câu 1/1
Từ “船尾” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 船 (U+8239) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
tàu, thuyền. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 船 · 舟 (Bộ CHU) (11 nét) · Pinyin: chuán].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
tàu, thuyền. Chữ THUYỀN (船) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết hợp giữa bộ CHU (舟 - con thuyền) ở bên trái và chữ DUYÊN (㕣 - gồm bộ BÁT 八 ở trên và bộ KHẨU 口 ở dưới, vốn chỉ dòng nước chảy xuôi theo thung lũng). Con thuyền gỗ (舟) xuôi theo dòng nước mở rộng ra hai bên (㕣) để chở người (口) vượt sông biển chính là chữ THUYỀN (船). Phần trên bên phải là chữ BÁT (八), gợi hình ảnh mũi thuyền rẽ đôi làn sóng nước. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 划船 HOẠCH THUYỀN (chèo thuyền); 船舶 THUYỀN BẠC (tàu thuyền, thuyền bè, tàu thủy); 輪船 LUÂN THUYỀN (tàu thủy, tàu thủy chạy bằng động cơ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc THUYỀN: tàu, thuyền; thường gặp trong ngữ cảnh: 划船 HOẠCH THUYỀN (chèo thuyền); 船舶 THUYỀN BẠC (tàu thuyền, thuyền bè, tàu thủy); 輪船 LUÂN THUYỀN (tàu thủy, tàu thủy chạy bằng động cơ).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 船 (THUYỀN): tàu, thuyền. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (划船 HOẠCH THUYỀN (chèo thuyền); 船舶 THUYỀN BẠC (tàu thuyền, thuyền bè, tàu thủy); 輪船 LUÂN THUYỀN (tàu thủy, tàu thủy chạy bằng động cơ)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thuyền (船): tàu, thuyền.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 船 (âm đọc THUYỀN): tàu, thuyền. Từ vựng thường đàm: 划船 HOẠCH THUYỀN (chèo thuyền); 船舶 THUYỀN BẠC (tàu thuyền, thuyền bè, tàu thủy); 輪船 LUÂN THUYỀN (tàu thủy, tàu thủy chạy bằng động cơ).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 船 (âm chuẩn THUYỀN): tàu, thuyền.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc THUYỀN (船): tàu, thuyền; từ ghép thông dụng: 划船 HOẠCH THUYỀN (chèo thuyền); 船舶 THUYỀN BẠC (tàu thuyền, thuyền bè, tàu thủy); 輪船 LUÂN THUYỀN (tàu thủy, tàu thủy chạy bằng động cơ).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 船 [U+8239 · THUYỀN · chuán]: tàu, thuyền.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “船尾”