Tiếng Anh: aviation, aeronautics, aerial
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “航空”
Chữ HÀNG (航): thuộc bộ CHU (舟), gồm 10 nét (4 nét phụ), thành phần: 舟 (CHU) + 亠 (ĐẦU) + 几 (KỶ). Từ ghép HSK: 航班 (HÀNG BAN: chuyến bay), 导航 (ĐẠO HÀNG: dẫn đường, định vị dẫn đường hàng hải/hàng không), 航空 (HÀNG KHÔNG: hàng không), 航天 (HÀNG THIÊN: hàng không vũ trụ, du hành vũ trụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 航空 (HÀNG KHÔNG) = 航 (HÀNG: đi thuyền, điều hướng, tàu) + 空 (KHÔNG: trống rỗng, rỗng tuếch, vắng vẻ) → hàng không. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "航空" đọc là háng (thanh 2) + kōng (thanh 1). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

hàng không
Phồn thể: 航空
Hán Việt: HÀNG KHÔNG
Tiếng Anh: aviation, aeronautics, aerial
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “航空”
Chữ HÀNG (航): thuộc bộ CHU (舟), gồm 10 nét (4 nét phụ), thành phần: 舟 (CHU) + 亠 (ĐẦU) + 几 (KỶ). Từ ghép HSK: 航班 (HÀNG BAN: chuyến bay), 导航 (ĐẠO HÀNG: dẫn đường, định vị dẫn đường hàng hải/hàng không), 航空 (HÀNG KHÔNG: hàng không), 航天 (HÀNG THIÊN: hàng không vũ trụ, du hành vũ trụ).
Tập viết
Dùng trong câu
国产C919大型客机与AG600水陆两栖飞机成功实现规模化运营研制,标志着我国航空工业迈入世界先进行列。
Máy bay chở khách cỡ lớn C919 và máy bay lưỡng cư chữa cháy cứu nạn AG600 do nước ta sản xuất đã thực hiện thành công việc nghiên cứu chế tạo và vận hành quy mô lớn, đánh dấu ngành công nghiệp hàng không nước ta đã bước vào hàng ngũ tiên tiến của thế giới.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 航空
Triết lý nhân sinh khoáng đạt, tự tin vào tài năng và trân trọng từng khoảnh khắc欢 vui.
Âm Hán Việt: NHÂN SINH ĐẮC Ý TU TẬN HOAN, MẠC SỬ KIM TÔN KHÔNG ĐỐI NGUYỆT. THIÊN SINH NGÃ TÀI TẤT HỮU DỤNG, THIÊN KIM TÁN TẬN HOÀN PHỤC LAI.
“Đời người lúc đắc ý hãy vui cho trọn, đừng để chén vàng suông dưới bóng trăng. Trời sinh ta ắt có chỗ dùng, ngàn vàng tiêu hết rồi lại đến.”
Bức tranh thủy mặc thanh tịnh của núi rừng sau cơn mưa thu.
Âm Hán Việt: KHÔNG SƠN TÂN VŨ HẬU, THIÊN KHÍ VÃN LAI THU. MINH NGUYỆT TÙNG GIAN CHIẾU, THANH TUYỀN THẠCH THƯỢNG LƯU.
“Núi vắng sau cơn mưa mới tạnh, tiết trời chiều buông thấm đượm sắc thu. Trăng sáng chiếu qua kẽ thông già, suối trong chảy róc rách trên mặt đá.”
Quy luật vận hành của lịch sử và niềm vui tao nhã bên bầu rượu khi bạn cũ trùng phùng.
Âm Hán Việt: CỔN CỔN TRƯỜNG GIANG ĐÔNG THỆ THỦY, LÃNG HOA ĐÀO TẬN ANH HÙNG. THỊ PHI THÀNH BẠI CHUYỂN ĐẦU KHÔNG. THANH SƠN Y CỰU TẠI, KỶ ĐỘ TỊCH DƯƠNG HỒNG.
“Nước sông Trường Giang cuồn cuộn chảy về đông, bọt sóng cuốn trôi hết bao bậc anh hùng. Đúng sai thành bại ngoảnh đầu lại đều thành hư không. Núi xanh vẫn còn đó như xưa, mấy độ bóng chiều tà đỏ thắm.”
Từ “航空” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 航 (U+822A) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
đi thuyền; điều hướng; tàu, thuyền. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 航 · 舟 (Bộ CHU) (10 nét) · Pinyin: háng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
đi thuyền; điều hướng; tàu, thuyền. Chữ HÀNG (航): thuộc bộ CHU (舟), gồm 10 nét (4 nét phụ), thành phần: 舟 (CHU) + 亠 (ĐẦU) + 几 (KỶ). Từ ghép HSK: 航班 (HÀNG BAN: chuyến bay), 导航 (ĐẠO HÀNG: dẫn đường, định vị dẫn đường hàng hải/hàng không), 航空 (HÀNG KHÔNG: hàng không), 航天 (HÀNG THIÊN: hàng không vũ trụ, du hành vũ trụ). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 航班 HÀNG BAN (chuyến bay); 導航 ĐẠO HÀNG (dẫn đường, định vị dẫn đường hàng hải/hàng không); 航空 HÀNG KHÔNG (hàng không); 航天 HÀNG THIÊN (hàng không vũ trụ, du hành vũ trụ); 航行 HÀNG HÀNG (hàng hải, hải trình, bay lượn trên không/trên biển).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc HÀNG: đi thuyền; điều hướng; tàu, thuyền; thường gặp trong ngữ cảnh: 航班 HÀNG BAN (chuyến bay); 導航 ĐẠO HÀNG (dẫn đường, định vị dẫn đường hàng hải/hàng không); 航空 HÀNG KHÔNG (hàng không); 航天 HÀNG THIÊN (hàng không vũ trụ, du hành vũ trụ); 航行 HÀNG HÀNG (hàng hải, hải trình, bay lượn trên không/trên biển).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 航 (HÀNG): đi thuyền; điều hướng; tàu, thuyền. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (航班 HÀNG BAN (chuyến bay); 導航 ĐẠO HÀNG (dẫn đường, định vị dẫn đường hàng hải/hàng không); 航空 HÀNG KHÔNG (hàng không); 航天 HÀNG THIÊN (hàng không vũ trụ, du hành vũ trụ); 航行 HÀNG HÀNG (hàng hải, hải trình, bay lượn trên không/trên biển)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Hàng (航): đi thuyền; điều hướng; tàu, thuyền.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 航 (âm đọc HÀNG): đi thuyền; điều hướng; tàu, thuyền. Từ vựng thường đàm: 航班 HÀNG BAN (chuyến bay); 導航 ĐẠO HÀNG (dẫn đường, định vị dẫn đường hàng hải/hàng không); 航空 HÀNG KHÔNG (hàng không); 航天 HÀNG THIÊN (hàng không vũ trụ, du hành vũ trụ); 航行 HÀNG HÀNG (hàng hải, hải trình, bay lượn trên không/trên biển).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 航 (âm chuẩn HÀNG): đi thuyền; điều hướng; tàu, thuyền.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc HÀNG (航): đi thuyền; điều hướng; tàu, thuyền; từ ghép thông dụng: 航班 HÀNG BAN (chuyến bay); 導航 ĐẠO HÀNG (dẫn đường, định vị dẫn đường hàng hải/hàng không); 航空 HÀNG KHÔNG (hàng không); 航天 HÀNG THIÊN (hàng không vũ trụ, du hành vũ trụ); 航行 HÀNG HÀNG (hàng hải, hải trình, bay lượn trên không/trên biển).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 航 [U+822A · HÀNG · háng]: đi thuyền; điều hướng; tàu, thuyền.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “航空”