Tiếng Anh: aerospace, spaceflight, cosmonautics
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “航天”
Chữ HÀNG (航): thuộc bộ CHU (舟), gồm 10 nét (4 nét phụ), thành phần: 舟 (CHU) + 亠 (ĐẦU) + 几 (KỶ). Từ ghép HSK: 航班 (HÀNG BAN: chuyến bay), 导航 (ĐẠO HÀNG: dẫn đường, định vị dẫn đường hàng hải/hàng không), 航空 (HÀNG KHÔNG: hàng không), 航天 (HÀNG THIÊN: hàng không vũ trụ, du hành vũ trụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 航天 (HÀNG THIÊN) = 航 (HÀNG: đi thuyền, điều hướng, tàu) + 天 (THIÊN: bầu trời bao la, ngày, thời tiết) → hàng không vũ trụ, du hành vũ trụ. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "航天" đọc là háng (thanh 2) + tiān (thanh 1). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

hàng không vũ trụ, du hành vũ trụ
Phồn thể: 航天
Hán Việt: HÀNG THIÊN
Tiếng Anh: aerospace, spaceflight, cosmonautics
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “航天”
Chữ HÀNG (航): thuộc bộ CHU (舟), gồm 10 nét (4 nét phụ), thành phần: 舟 (CHU) + 亠 (ĐẦU) + 几 (KỶ). Từ ghép HSK: 航班 (HÀNG BAN: chuyến bay), 导航 (ĐẠO HÀNG: dẫn đường, định vị dẫn đường hàng hải/hàng không), 航空 (HÀNG KHÔNG: hàng không), 航天 (HÀNG THIÊN: hàng không vũ trụ, du hành vũ trụ).
Tập viết
Dùng trong câu
从空间站常态化运营到嫦娥探月、天问探火,我国航天事业不断刷新探索深空宇宙的大国科技新高度。
Từ vận hành thường thái trạm vũ trụ cho tới Hằng Nga thám hiểm Mặt Trăng, Thiên Vấn thám hiểm sao Hỏa, sự nghiệp hàng không vũ trụ nước ta không ngừng làm mới những đỉnh cao công nghệ nước lớn trong việc thám hiểm vũ trụ không gian sâu.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 航天
Triết lý nhân sinh khoáng đạt, tự tin vào tài năng và trân trọng từng khoảnh khắc欢 vui.
Âm Hán Việt: NHÂN SINH ĐẮC Ý TU TẬN HOAN, MẠC SỬ KIM TÔN KHÔNG ĐỐI NGUYỆT. THIÊN SINH NGÃ TÀI TẤT HỮU DỤNG, THIÊN KIM TÁN TẬN HOÀN PHỤC LAI.
“Đời người lúc đắc ý hãy vui cho trọn, đừng để chén vàng suông dưới bóng trăng. Trời sinh ta ắt có chỗ dùng, ngàn vàng tiêu hết rồi lại đến.”
Vẻ đẹp hùng vĩ tráng lệ của thiên nhiên núi sông.
Âm Hán Việt: NHẬT CHIẾU HƯƠNG LÔ SINH TỬ YÊN, DAO KHÁN BỘC BỐ QUÁI TIỀN XUYÊN. PHI LƯU TRỰC HẠ TAM THIÊN XÍCH, NGHI THỊ NGÂN HÀ LẠC CỬU THIÊN.
“Nắng rọi đỉnh Hương Lô sinh làn khói tía, xa trông thác nước treo trước dòng sông. Dòng nước bay thẳng xuống ba ngàn thước, ngỡ dải Ngân Hà tuột khỏi chín tầng mây.”
Chân trời góc bể có bạn tri kỷ thì xa cách ngàn trùng cũng gần như hàng xóm.
Âm Hán Việt: HẢI NỘI TỒN TRI KỶ, THIÊN NHA NHƯỢC TỶ LÂN. VÔ VI TẠI KỲ LỘ, NHI NỮ CỘNG TRIÊM CÂN.
“Trong bốn biển chỉ cần có người tri kỷ, dù ở tận chân trời cũng gần gũi như láng giềng. Đừng ở nơi ngã rẽ chia tay mà khóc ướt khăn như đôi trẻ.”
Vầng trăng sáng mọc trên biển rộng, người ở chân trời cùng chung một giờ phút ngắm trăng.
Âm Hán Việt: HẢI THƯỢNG SINH MINH NGUYỆT, THIÊN NHA CỘNG THỬ THỜI. TÌNH NHÂN OÁN DAO DẠ, CẢNH TỊCH KHỞI TƯƠNG TƯ.
“Trên mặt biển trăng sáng nhô lên, nơi chân trời cùng chung khoảnh khắc này. Người có tình trách đêm dài đằng đẵng, suốt canh thâu trỗi dậy niềm tương tư.”
Trời. Ván thiên: tấm ván bên trên đậy quan tài lại.
“Lấp ván thiên, vùi đất sét, khôn ngoan thôi cũng đứt đuôi rồi.”
Như 扦 thiến. Có khả năng siêu phàm, có phép mầu nhiệm, khiến người ta kính sợ, tôn thờ.
“Họ Hà nghe nói sợ liền. Than rằng mấy kẻ linh thiêng như vầy.”
Từ “航天” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 航 (U+822A) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
đi thuyền; điều hướng; tàu, thuyền. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 航 · 舟 (Bộ CHU) (10 nét) · Pinyin: háng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
đi thuyền; điều hướng; tàu, thuyền. Chữ HÀNG (航): thuộc bộ CHU (舟), gồm 10 nét (4 nét phụ), thành phần: 舟 (CHU) + 亠 (ĐẦU) + 几 (KỶ). Từ ghép HSK: 航班 (HÀNG BAN: chuyến bay), 导航 (ĐẠO HÀNG: dẫn đường, định vị dẫn đường hàng hải/hàng không), 航空 (HÀNG KHÔNG: hàng không), 航天 (HÀNG THIÊN: hàng không vũ trụ, du hành vũ trụ). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 航班 HÀNG BAN (chuyến bay); 導航 ĐẠO HÀNG (dẫn đường, định vị dẫn đường hàng hải/hàng không); 航空 HÀNG KHÔNG (hàng không); 航天 HÀNG THIÊN (hàng không vũ trụ, du hành vũ trụ); 航行 HÀNG HÀNG (hàng hải, hải trình, bay lượn trên không/trên biển).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc HÀNG: đi thuyền; điều hướng; tàu, thuyền; thường gặp trong ngữ cảnh: 航班 HÀNG BAN (chuyến bay); 導航 ĐẠO HÀNG (dẫn đường, định vị dẫn đường hàng hải/hàng không); 航空 HÀNG KHÔNG (hàng không); 航天 HÀNG THIÊN (hàng không vũ trụ, du hành vũ trụ); 航行 HÀNG HÀNG (hàng hải, hải trình, bay lượn trên không/trên biển).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 航 (HÀNG): đi thuyền; điều hướng; tàu, thuyền. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (航班 HÀNG BAN (chuyến bay); 導航 ĐẠO HÀNG (dẫn đường, định vị dẫn đường hàng hải/hàng không); 航空 HÀNG KHÔNG (hàng không); 航天 HÀNG THIÊN (hàng không vũ trụ, du hành vũ trụ); 航行 HÀNG HÀNG (hàng hải, hải trình, bay lượn trên không/trên biển)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Hàng (航): đi thuyền; điều hướng; tàu, thuyền.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 航 (âm đọc HÀNG): đi thuyền; điều hướng; tàu, thuyền. Từ vựng thường đàm: 航班 HÀNG BAN (chuyến bay); 導航 ĐẠO HÀNG (dẫn đường, định vị dẫn đường hàng hải/hàng không); 航空 HÀNG KHÔNG (hàng không); 航天 HÀNG THIÊN (hàng không vũ trụ, du hành vũ trụ); 航行 HÀNG HÀNG (hàng hải, hải trình, bay lượn trên không/trên biển).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 航 (âm chuẩn HÀNG): đi thuyền; điều hướng; tàu, thuyền.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc HÀNG (航): đi thuyền; điều hướng; tàu, thuyền; từ ghép thông dụng: 航班 HÀNG BAN (chuyến bay); 導航 ĐẠO HÀNG (dẫn đường, định vị dẫn đường hàng hải/hàng không); 航空 HÀNG KHÔNG (hàng không); 航天 HÀNG THIÊN (hàng không vũ trụ, du hành vũ trụ); 航行 HÀNG HÀNG (hàng hải, hải trình, bay lượn trên không/trên biển).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 航 [U+822A · HÀNG · háng]: đi thuyền; điều hướng; tàu, thuyền.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “航天”