Tiếng Anh: reach, arrive; extremely, very; Kangxi radical 133; sincere, honest; true, real
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “至诚”
Chữ CHÍ (至) là chữ hội ý (hoặc chỉ sự), trong Giáp cốt văn khắc họa hình ảnh một mũi tên từ xa bay lao xuống và cắm trúng mặt đất (bộ THỔ 土 ở phía dưới). Hình tượng mũi tên chạm tới đích tạo nên nghĩa gốc là đi đến, đạt tới nơi. Bởi đích đến cũng là điểm tận cùng của đường bay, chữ CHÍ (至) còn mở rộng nghĩa chỉ mức độ cao nhất, tột bậc như CHÍ TÔN, CHÍ THÂN hay ngày ĐÔNG CHÍ, HẠ CHÍ trong năm.
Mũi tên bay thẳng từ trời, Cắm xuống đất THỔ đúng nơi đích cần. Chữ CHÍ đạt tới muôn phần, Chí tình chí nghĩa ân cần khắc ghi.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 至诚 [CHÍ THÀNH] gồm 至 (CHÍ) + 诚 (THÀNH) → nghĩa tiếng Việt: "至 (CHÍ): Đến, đạt tới". 🦊
Phát âm "至诚": 至 zhì (thanh 4 (51)) → 诚 chéng (thanh 2 (35)); lưu ý uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

至 (CHÍ): Đến, đạt tới; 诚 (THÀNH): Chân thành, thành thật, lòng dạ ngay thẳng không giả dối.
Phồn thể: 至誠
Hán Việt: CHÍ THÀNH
Tiếng Anh: reach, arrive; extremely, very; Kangxi radical 133; sincere, honest; true, real
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “至诚”
Chữ CHÍ (至) là chữ hội ý (hoặc chỉ sự), trong Giáp cốt văn khắc họa hình ảnh một mũi tên từ xa bay lao xuống và cắm trúng mặt đất (bộ THỔ 土 ở phía dưới). Hình tượng mũi tên chạm tới đích tạo nên nghĩa gốc là đi đến, đạt tới nơi. Bởi đích đến cũng là điểm tận cùng của đường bay, chữ CHÍ (至) còn mở rộng nghĩa chỉ mức độ cao nhất, tột bậc như CHÍ TÔN, CHÍ THÂN hay ngày ĐÔNG CHÍ, HẠ CHÍ trong năm.
Mũi tên bay thẳng từ trời, Cắm xuống đất THỔ đúng nơi đích cần. Chữ CHÍ đạt tới muôn phần, Chí tình chí nghĩa ân cần khắc ghi.
Tập viết
Dùng trong câu
至诚(相关词:甚至)
Cụm từ “至诚” (CHÍ THÀNH) — 至 (CHÍ): Đến, đạt tới; 诚 (THÀNH): Chân thành, thành thật, lòng dạ ngay thẳng không giả dối.; từ liên hệ: 甚至 (THẬM CHÍ: thậm chí, ngay cả).

Câu 1/1
Từ “至诚” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 至 (U+81F3) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Đến, đạt tới; tột cùng, cực kỳ (chí tôn, chí thân). [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 至 · 至 (Bộ CHÍ) (6 nét) · Pinyin: zhì].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Đến, đạt tới; tột cùng, cực kỳ (chí tôn, chí thân). Chữ CHÍ (至) là chữ hội ý (hoặc chỉ sự), trong Giáp cốt văn khắc họa hình ảnh một mũi tên từ xa bay lao xuống và cắm trúng mặt đất (bộ THỔ 土 ở phía dưới). Hình tượng mũi tên chạm tới đích tạo nên nghĩa gốc là đi đến, đạt tới nơi. Bởi đích đến cũng là điểm tận cùng của đường bay, chữ CHÍ (至) còn mở rộng nghĩa chỉ mức độ cao nhất, tột bậc như CHÍ TÔN, CHÍ THÂN hay ngày ĐÔNG CHÍ, HẠ CHÍ trong năm. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 甚至 THẬM CHÍ (thậm chí, ngay cả); 至少 CHÍ THIỂU (ít nhất, tối thiểu); 至今 CHÍ KIM (đến nay, cho tới nay); 至于 CHÍ VU (còn về, đối với; đến mức đến nỗi (bùzhìyú)); 截至 TIỆT CHÍ (tính đến thời điểm, tính đến (ngày, tháng, năm)); 無微不至 VÔ VI BẤT CHÍ (chu đáo tỉ mỉ từng li từng tí, ân cần hết lòng).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc CHÍ: đến, đạt tới; tột cùng, cực kỳ (chí tôn, chí thân); thường gặp trong ngữ cảnh: 甚至 THẬM CHÍ (thậm chí, ngay cả); 至少 CHÍ THIỂU (ít nhất, tối thiểu); 至今 CHÍ KIM (đến nay, cho tới nay); 至于 CHÍ VU (còn về, đối với; đến mức đến nỗi (bùzhìyú)); 截至 TIỆT CHÍ (tính đến thời điểm, tính đến (ngày, tháng, năm)); 無微不至 VÔ VI BẤT CHÍ (chu đáo tỉ mỉ từng li từng tí, ân cần hết lòng).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 至 (CHÍ): Đến, đạt tới; tột cùng, cực kỳ (chí tôn, chí thân). Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (甚至 THẬM CHÍ (thậm chí, ngay cả); 至少 CHÍ THIỂU (ít nhất, tối thiểu); 至今 CHÍ KIM (đến nay, cho tới nay); 至于 CHÍ VU (còn về, đối với; đến mức đến nỗi (bùzhìyú)); 截至 TIỆT CHÍ (tính đến thời điểm, tính đến (ngày, tháng, năm)); 無微不至 VÔ VI BẤT CHÍ (chu đáo tỉ mỉ từng li từng tí, ân cần hết lòng)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Chí (至): Đến, đạt tới; tột cùng, cực kỳ (chí tôn, chí thân).
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 至 (âm đọc CHÍ): Đến, đạt tới; tột cùng, cực kỳ (chí tôn, chí thân). Từ vựng thường đàm: 甚至 THẬM CHÍ (thậm chí, ngay cả); 至少 CHÍ THIỂU (ít nhất, tối thiểu); 至今 CHÍ KIM (đến nay, cho tới nay); 至于 CHÍ VU (còn về, đối với; đến mức đến nỗi (bùzhìyú)); 截至 TIỆT CHÍ (tính đến thời điểm, tính đến (ngày, tháng, năm)); 無微不至 VÔ VI BẤT CHÍ (chu đáo tỉ mỉ từng li từng tí, ân cần hết lòng).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 至 (âm chuẩn CHÍ): Đến, đạt tới; tột cùng, cực kỳ (chí tôn, chí thân).
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc CHÍ (至): Đến, đạt tới; tột cùng, cực kỳ (chí tôn, chí thân); từ ghép thông dụng: 甚至 THẬM CHÍ (thậm chí, ngay cả); 至少 CHÍ THIỂU (ít nhất, tối thiểu); 至今 CHÍ KIM (đến nay, cho tới nay); 至于 CHÍ VU (còn về, đối với; đến mức đến nỗi (bùzhìyú)); 截至 TIỆT CHÍ (tính đến thời điểm, tính đến (ngày, tháng, năm)); 無微不至 VÔ VI BẤT CHÍ (chu đáo tỉ mỉ từng li từng tí, ân cần hết lòng).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 至 [U+81F3 · CHÍ · zhì]: Đến, đạt tới; tột cùng, cực kỳ (chí tôn, chí thân).
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “至诚”