Tiếng Anh: rotten, decadent, degenerate
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “腐朽”
Chữ HỦ (腐): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 14 nét (8 nét phụ), thành phần: 广 (QUẢNG) + 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 寸 (THỐN) + 肉 (NHỤC). Từ ghép HSK: 豆腐 (ĐẬU HỦ: đậu phụ, đậu hũ), 腐败 (HỦ BẠI: tham nhũng, hủ bại, thối nát), 腐烂 (HỦ LẠN: mục nát, thối rữa, phân hủy hoai mục), 腐蚀 (HỦ THỰC: ăn mòn, rỉ sét; làm tha hóa biến chất).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 腐朽 (HỦ HỦ) = 腐 (HỦ: mục nát, hư hỏng, thối rữa) + 朽 (HỦ: mục nát, thối rữa) → mục nát, thối rữa, suy đồi mục ruỗng. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "腐朽" đọc là fǔ (thanh 3) + xiǔ (thanh 3). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

mục nát, thối rữa, suy đồi mục ruỗng
Phồn thể: 腐朽
Hán Việt: HỦ HỦ
Tiếng Anh: rotten, decadent, degenerate
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “腐朽”
Chữ HỦ (腐): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 14 nét (8 nét phụ), thành phần: 广 (QUẢNG) + 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 寸 (THỐN) + 肉 (NHỤC). Từ ghép HSK: 豆腐 (ĐẬU HỦ: đậu phụ, đậu hũ), 腐败 (HỦ BẠI: tham nhũng, hủ bại, thối nát), 腐烂 (HỦ LẠN: mục nát, thối rữa, phân hủy hoai mục), 腐蚀 (HỦ THỰC: ăn mòn, rỉ sét; làm tha hóa biến chất).
Tập viết
Dùng trong câu
青年人要树立崇高积极的人生理想,自觉抵制拜金主义、享乐主义等腐朽思想的侵蚀。
Thanh niên cần xây dựng lý tưởng sống cao đẹp tích cực, tự giác bài trừ sự xâm thực của các tư tưởng suy đồi mục ruỗng như chủ nghĩa sùng bái tiền bạc và chủ nghĩa hưởng lạc.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 腐朽
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “腐朽” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 腐 (U+8150) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
mục nát, mục nát, hư hỏng; thối rữa. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 腐 · 广 (Bộ QUẢNG) (14 nét) · Pinyin: fǔ].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
mục nát, mục nát, hư hỏng; thối rữa. Chữ HỦ (腐): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 14 nét (8 nét phụ), thành phần: 广 (QUẢNG) + 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 寸 (THỐN) + 肉 (NHỤC). Từ ghép HSK: 豆腐 (ĐẬU HỦ: đậu phụ, đậu hũ), 腐败 (HỦ BẠI: tham nhũng, hủ bại, thối nát), 腐烂 (HỦ LẠN: mục nát, thối rữa, phân hủy hoai mục), 腐蚀 (HỦ THỰC: ăn mòn, rỉ sét; làm tha hóa biến chất). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 豆腐 ĐẬU HỦ (đậu phụ, đậu hũ); 腐敗 HỦ BẠI (tham nhũng, hủ bại, thối nát); 腐爛 HỦ LẠN (mục nát, thối rữa, phân hủy hoai mục); 腐蝕 HỦ THỰC (ăn mòn, rỉ sét; làm tha hóa biến chất); 腐朽 HỦ HỦ (mục nát, thối rữa, suy đồi mục ruỗng).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc HỦ: mục nát, mục nát, hư hỏng; thối rữa; thường gặp trong ngữ cảnh: 豆腐 ĐẬU HỦ (đậu phụ, đậu hũ); 腐敗 HỦ BẠI (tham nhũng, hủ bại, thối nát); 腐爛 HỦ LẠN (mục nát, thối rữa, phân hủy hoai mục); 腐蝕 HỦ THỰC (ăn mòn, rỉ sét; làm tha hóa biến chất); 腐朽 HỦ HỦ (mục nát, thối rữa, suy đồi mục ruỗng).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 腐 (HỦ): mục nát, mục nát, hư hỏng; thối rữa. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (豆腐 ĐẬU HỦ (đậu phụ, đậu hũ); 腐敗 HỦ BẠI (tham nhũng, hủ bại, thối nát); 腐爛 HỦ LẠN (mục nát, thối rữa, phân hủy hoai mục); 腐蝕 HỦ THỰC (ăn mòn, rỉ sét; làm tha hóa biến chất); 腐朽 HỦ HỦ (mục nát, thối rữa, suy đồi mục ruỗng)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Hủ (腐): mục nát, mục nát, hư hỏng; thối rữa.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 腐 (âm đọc HỦ): mục nát, mục nát, hư hỏng; thối rữa. Từ vựng thường đàm: 豆腐 ĐẬU HỦ (đậu phụ, đậu hũ); 腐敗 HỦ BẠI (tham nhũng, hủ bại, thối nát); 腐爛 HỦ LẠN (mục nát, thối rữa, phân hủy hoai mục); 腐蝕 HỦ THỰC (ăn mòn, rỉ sét; làm tha hóa biến chất); 腐朽 HỦ HỦ (mục nát, thối rữa, suy đồi mục ruỗng).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 腐 (âm chuẩn HỦ): mục nát, mục nát, hư hỏng; thối rữa.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc HỦ (腐): mục nát, mục nát, hư hỏng; thối rữa; từ ghép thông dụng: 豆腐 ĐẬU HỦ (đậu phụ, đậu hũ); 腐敗 HỦ BẠI (tham nhũng, hủ bại, thối nát); 腐爛 HỦ LẠN (mục nát, thối rữa, phân hủy hoai mục); 腐蝕 HỦ THỰC (ăn mòn, rỉ sét; làm tha hóa biến chất); 腐朽 HỦ HỦ (mục nát, thối rữa, suy đồi mục ruỗng).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 腐 [U+8150 · HỦ · fǔ]: mục nát, mục nát, hư hỏng; thối rữa.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “腐朽”