Tiếng Anh: spleen, pancreas; disposition
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “脾”
Chữ TỲ (脾): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 12 nét (8 nét phụ), thành phần: 月 (NGUYỆT) + 白 (BẠCH) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 脾气 (TỲ KHÍ: tính khí, tính tình, cáu gắt).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 脾 [TỲ, TÌ] → "lá lách, tuyến tụy". Cấu tạo có bộ NGUYỆT (mặt trăng, ánh trăng ban đêm hoặc phần thịt cơ thể). 🦊
Phát âm "脾" [pí — thanh 2 (35)]: bật hơi rõ ở phụ âm đầu. 🦊

lá lách, tuyến tụy; bố trí
Phồn thể: 脾
Hán Việt: TỲ, TÌ
Tiếng Anh: spleen, pancreas; disposition
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “脾”
Chữ TỲ (脾): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 12 nét (8 nét phụ), thành phần: 月 (NGUYỆT) + 白 (BẠCH) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 脾气 (TỲ KHÍ: tính khí, tính tình, cáu gắt).
Tập viết
Dùng trong câu
脾气
Từ ghép chứa chữ 脾: “脾气” (TỲ KHÍ — tính khí, tính tình, cáu gắt).

Câu 1/1
Từ “脾” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 脾 (U+813E) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
tì (lá lách)
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
lá lách, tuyến tụy; bố trí. Chữ TỲ (脾): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 12 nét (8 nét phụ), thành phần: 月 (NGUYỆT) + 白 (BẠCH) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 脾气 (TỲ KHÍ: tính khí, tính tình, cáu gắt). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 脾氣 TỲ KHÍ (tính khí, tính tình, cáu gắt).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TỲ: lá lách, tuyến tụy; bố trí; thường gặp trong ngữ cảnh: 脾氣 TỲ KHÍ (tính khí, tính tình, cáu gắt).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 脾 (TỲ): lá lách, tuyến tụy; bố trí. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (脾氣 TỲ KHÍ (tính khí, tính tình, cáu gắt)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tỳ (脾): lá lách, tuyến tụy; bố trí.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 脾 (âm đọc TỲ): lá lách, tuyến tụy; bố trí. Từ vựng thường đàm: 脾氣 TỲ KHÍ (tính khí, tính tình, cáu gắt).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 脾 (âm chuẩn TỲ): lá lách, tuyến tụy; bố trí.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
tỳ (lá lách); tỳ vị
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 脾 [U+813E · TỲ · pí]: lá lách, tuyến tụy; bố trí.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “脾”