Tiếng Anh: spine, backbone; ridge
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “脊”
Chữ TÍCH (脊): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 人 (NHÂN) + 丷 (BÁT) + 月 (NGUYỆT).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 脊 [TÍCH] → "cột sống, xương sống". Cấu tạo có bộ NHÂN (con người, tư thế con người sải bước). 🦊
Phát âm "脊" [jǐ — thanh 3 (214)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

cột sống, xương sống; sườn núi
Phồn thể: 脊
Hán Việt: TÍCH
Tiếng Anh: spine, backbone; ridge
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “脊”
Chữ TÍCH (脊): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 人 (NHÂN) + 丷 (BÁT) + 月 (NGUYỆT).
Tập viết
Dùng trong câu
Từ “脊” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 脊 (U+810A) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
cột sống, xương sống; sườn núi. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 脊 · 人 (Bộ NHÂN) (10 nét) · Pinyin: jǐ].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
cột sống, xương sống; sườn núi. Chữ TÍCH (脊): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 人 (NHÂN) + 丷 (BÁT) + 月 (NGUYỆT).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TÍCH: cột sống, xương sống; sườn núi.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 脊 (TÍCH): cột sống, xương sống; sườn núi. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tích (脊): cột sống, xương sống; sườn núi.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 脊 (âm đọc TÍCH): cột sống, xương sống; sườn núi.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 脊 (âm chuẩn TÍCH): cột sống, xương sống; sườn núi.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TÍCH (脊): cột sống, xương sống; sườn núi.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 脊 [U+810A · TÍCH · jǐ]: cột sống, xương sống; sườn núi.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “脊”