Tiếng Anh: animal fat
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “肪”
Chữ PHƯƠNG (肪): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 月 (NGUYỆT) + 方 (PHƯƠNG). Từ ghép HSK: 脂肪 (CHI PHƯƠNG: mỡ, chất béo).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 肪 [PHƯƠNG] → "mỡ động vật". Cấu tạo có bộ NGUYỆT (mặt trăng, ánh trăng ban đêm hoặc phần thịt cơ thể). 🦊
Phát âm "肪" [fáng — thanh 2 (35)]: mở khoang mũi ngân âm cuối -ng. 🦊

mỡ động vật
Phồn thể: 肪
Hán Việt: PHƯƠNG
Tiếng Anh: animal fat
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “肪”
Chữ PHƯƠNG (肪): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 月 (NGUYỆT) + 方 (PHƯƠNG). Từ ghép HSK: 脂肪 (CHI PHƯƠNG: mỡ, chất béo).
Tập viết
Dùng trong câu
“肪”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“肪” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “肪” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 肪 (U+80AA) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
mỡ động vật. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 肪 · 月 (Bộ NGUYỆT) (8 nét) · Pinyin: fáng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
mỡ động vật. Chữ PHƯƠNG (肪): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 月 (NGUYỆT) + 方 (PHƯƠNG). Từ ghép HSK: 脂肪 (CHI PHƯƠNG: mỡ, chất béo). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 脂肪 CHI PHƯƠNG (mỡ, chất béo).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc PHƯƠNG: mỡ động vật; thường gặp trong ngữ cảnh: 脂肪 CHI PHƯƠNG (mỡ, chất béo).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 肪 (PHƯƠNG): mỡ động vật. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (脂肪 CHI PHƯƠNG (mỡ, chất béo)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Phương (肪): mỡ động vật.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 肪 (âm đọc PHƯƠNG): mỡ động vật. Từ vựng thường đàm: 脂肪 CHI PHƯƠNG (mỡ, chất béo).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 肪 (âm chuẩn PHƯƠNG): mỡ động vật.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc PHƯƠNG (肪): mỡ động vật; từ ghép thông dụng: 脂肪 CHI PHƯƠNG (mỡ, chất béo).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 肪 [U+80AA · PHƯƠNG · fáng]: mỡ động vật.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “肪”