Tiếng Anh: indulge; excess; numeral four; particle meaning now, therefore; shop
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “肆”
Chữ TỨ (肆): thuộc bộ DUẬT (聿), gồm 13 nét (7 nét phụ), thành phần: 厶 (KHƯ) + 聿 (DUẬT). Từ ghép HSK: 大肆 (ĐẠI TỨ: rầm rộ vô lối, trắng trợn, bừa bãi), 肆无忌惮 (TỨ VÔ KỴ ĐẠN: ngang nhiên không kiêng nể, lộng hành bừa bãi).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 肆 (âm Hán Việt: TỨ) → "Chữ Hán 肆". 🦊
Phát âm "肆" [sì — thanh 4 (51)]: đặt đầu lưỡi chạm mặt sau răng cửa. 🦊

Chữ Hán 肆
Phồn thể: 肆
Hán Việt: TỨ
Tiếng Anh: indulge; excess; numeral four; particle meaning now, therefore; shop
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “肆”
Chữ TỨ (肆): thuộc bộ DUẬT (聿), gồm 13 nét (7 nét phụ), thành phần: 厶 (KHƯ) + 聿 (DUẬT). Từ ghép HSK: 大肆 (ĐẠI TỨ: rầm rộ vô lối, trắng trợn, bừa bãi), 肆无忌惮 (TỨ VÔ KỴ ĐẠN: ngang nhiên không kiêng nể, lộng hành bừa bãi).
Tập viết
Dùng trong câu
大肆、肆无忌惮
Từ ghép chứa chữ 肆: “大肆” (ĐẠI TỨ — rầm rộ vô lối, trắng trợn, bừa bãi); “肆无忌惮” (TỨ VÔ KỴ ĐẠN — ngang nhiên không kiêng nể, lộng hành bừa bãi).

Câu 1/1
Từ “肆” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 肆 (U+8086) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Nghĩa Hán Việt chuẩn của chữ 肆 (TỨ). [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 肆 · 厶 (Bộ KHƯ) (13 nét) · Pinyin: sì].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Nghĩa Hán Việt chuẩn của chữ 肆 (TỨ). Chữ TỨ (肆): thuộc bộ DUẬT (聿), gồm 13 nét (7 nét phụ), thành phần: 厶 (KHƯ) + 聿 (DUẬT). Từ ghép HSK: 大肆 (ĐẠI TỨ: rầm rộ vô lối, trắng trợn, bừa bãi), 肆无忌惮 (TỨ VÔ KỴ ĐẠN: ngang nhiên không kiêng nể, lộng hành bừa bãi). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 大肆 ĐẠI TỨ (rầm rộ vô lối, trắng trợn, bừa bãi); 肆無忌憚 TỨ VÔ KỴ ĐẠN (ngang nhiên không kiêng nể, lộng hành bừa bãi).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TỨ: nghĩa hán việt chuẩn của chữ 肆 (tứ); thường gặp trong ngữ cảnh: 大肆 ĐẠI TỨ (rầm rộ vô lối, trắng trợn, bừa bãi); 肆無忌憚 TỨ VÔ KỴ ĐẠN (ngang nhiên không kiêng nể, lộng hành bừa bãi).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 肆 (TỨ): Nghĩa Hán Việt chuẩn của chữ 肆 (TỨ). Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (大肆 ĐẠI TỨ (rầm rộ vô lối, trắng trợn, bừa bãi); 肆無忌憚 TỨ VÔ KỴ ĐẠN (ngang nhiên không kiêng nể, lộng hành bừa bãi)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tứ (肆): Nghĩa Hán Việt chuẩn của chữ 肆 (TỨ).
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 肆 (âm đọc TỨ): Nghĩa Hán Việt chuẩn của chữ 肆 (TỨ). Từ vựng thường đàm: 大肆 ĐẠI TỨ (rầm rộ vô lối, trắng trợn, bừa bãi); 肆無忌憚 TỨ VÔ KỴ ĐẠN (ngang nhiên không kiêng nể, lộng hành bừa bãi).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 肆 (âm chuẩn TỨ): Nghĩa Hán Việt chuẩn của chữ 肆 (TỨ).
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TỨ (肆): Nghĩa Hán Việt chuẩn của chữ 肆 (TỨ); từ ghép thông dụng: 大肆 ĐẠI TỨ (rầm rộ vô lối, trắng trợn, bừa bãi); 肆無忌憚 TỨ VÔ KỴ ĐẠN (ngang nhiên không kiêng nể, lộng hành bừa bãi).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 肆 [U+8086 · TỨ · sì]: Nghĩa Hán Việt chuẩn của chữ 肆 (TỨ).
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “肆”