Tiếng Anh: intelligent, clever, bright; fast, quick, clever, smart
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “聪敏”
Chữ THÔNG phồn thể (聰) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ Nhĩ (耳), cửa sổ thông gió (囪) và Tâm (心). Người thông minh là người có đôi tai biết lắng nghe, tâm hồn rộng mở thông suốt như cửa sổ đón gió lành, không bảo thủ hẹp hòi.
Tai nghe thấu suốt mọi điều Trái tim sáng dạ sớm chiều thông minh. Bên NHĨ (耳) dưới TÂM (心) tỏ tường, Chữ THÔNG (聪) nhạy bén muôn phương hiểu rành.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “聪敏”
💡 聪敏 [THÔNG MẪN] gồm 聪 (THÔNG) + 敏 (MẪN) → nghĩa tiếng Việt: "聪 (THÔNG): Thông minh, tai thính nghe rõ, hiểu biết nhanh nhạy.". 🦊
Phát âm "聪敏": 聪 cōng (thanh 1 (55)) → 敏 mǐn (thanh 3 (214)); lưu ý đặt đầu lưỡi chạm mặt sau răng cửa. 🦊

聪 (THÔNG): Thông minh, tai thính nghe rõ, hiểu biết nhanh nhạy.; 敏 (MẪN): Mẫn tiệp, nhanh nhẹn, thông minh sáng dạ, tháo vát.
Phồn thể: 聰敏
Hán Việt: THÔNG MẪN
Tiếng Anh: intelligent, clever, bright; fast, quick, clever, smart
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “聪敏”
Chữ THÔNG phồn thể (聰) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ Nhĩ (耳), cửa sổ thông gió (囪) và Tâm (心). Người thông minh là người có đôi tai biết lắng nghe, tâm hồn rộng mở thông suốt như cửa sổ đón gió lành, không bảo thủ hẹp hòi.
Tai nghe thấu suốt mọi điều Trái tim sáng dạ sớm chiều thông minh. Bên NHĨ (耳) dưới TÂM (心) tỏ tường, Chữ THÔNG (聪) nhạy bén muôn phương hiểu rành.
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “聪敏”
Dùng trong câu
聪敏(相关词:聪明)
Cụm từ “聪敏” (THÔNG MẪN) — 聪 (THÔNG): Thông minh, tai thính nghe rõ, hiểu biết nhanh nhạy.; 敏 (MẪN): Mẫn tiệp, nhanh nhẹn, thông minh sáng dạ, tháo vát.; từ liên hệ: 聪明 (THÔNG MINH: thông minh).

Câu 1/1
Từ “聪敏” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 聪 (U+806A) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Thông minh, tai thính nghe rõ, hiểu biết nhanh nhạy. [Giản thể: 聪 ⇄ Phồn thể: 聰 · 耳 (Bộ NHĨ) (15 nét) · Pinyin: cōng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Thông minh, tai thính nghe rõ, hiểu biết nhanh nhạy. Chữ THÔNG phồn thể (聰) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ Nhĩ (耳), cửa sổ thông gió (囪) và Tâm (心). Người thông minh là người có đôi tai biết lắng nghe, tâm hồn rộng mở thông suốt như cửa sổ đón gió lành, không bảo thủ hẹp hòi. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 聰明 THÔNG MINH (thông minh); 失聰 THẤT THÔNG (Điếc tai, mất thính lực); 耳聰目明 NHĨ THÔNG MỤC MINH (Tai thính mắt sáng, đầu óc minh mẫn).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc THÔNG: thông minh, tai thính nghe rõ, hiểu biết nhanh nhạy; thường gặp trong ngữ cảnh: 聰明 THÔNG MINH (thông minh); 失聰 THẤT THÔNG (Điếc tai, mất thính lực); 耳聰目明 NHĨ THÔNG MỤC MINH (Tai thính mắt sáng, đầu óc minh mẫn).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 聰 (THÔNG): Thông minh, tai thính nghe rõ, hiểu biết nhanh nhạy. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (聰明 THÔNG MINH (thông minh); 失聰 THẤT THÔNG (Điếc tai, mất thính lực); 耳聰目明 NHĨ THÔNG MỤC MINH (Tai thính mắt sáng, đầu óc minh mẫn)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thông (聰): Thông minh, tai thính nghe rõ, hiểu biết nhanh nhạy.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 聰 (âm đọc THÔNG): Thông minh, tai thính nghe rõ, hiểu biết nhanh nhạy. Từ vựng thường đàm: 聰明 THÔNG MINH (thông minh); 失聰 THẤT THÔNG (Điếc tai, mất thính lực); 耳聰目明 NHĨ THÔNG MỤC MINH (Tai thính mắt sáng, đầu óc minh mẫn).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 聰 (âm chuẩn THÔNG): Thông minh, tai thính nghe rõ, hiểu biết nhanh nhạy.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc THÔNG (聰): Thông minh, tai thính nghe rõ, hiểu biết nhanh nhạy; từ ghép thông dụng: 聰明 THÔNG MINH (thông minh); 失聰 THẤT THÔNG (Điếc tai, mất thính lực); 耳聰目明 NHĨ THÔNG MỤC MINH (Tai thính mắt sáng, đầu óc minh mẫn).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 聰 [U+806A · THÔNG · cōng]: Thông minh, tai thính nghe rõ, hiểu biết nhanh nhạy.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “聪敏”