Tiếng Anh: to associate, to connect with (in mind), association
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “联想”
Chữ LIÊN (联, phồn thể: 聯): thuộc bộ NHĨ (耳), gồm 12 nét (6 nét phụ), thành phần: 耳 (NHĨ) + 丷 (BÁT). Từ ghép HSK: 联系 (LIÊN HỆ: liên hệ, liên lạc, mối liên hệ), 联合 (LIÊN HỢP: liên hiệp, liên kết, phối hợp), 对联 (ĐỐI LIÊN: câu đối, câu đối Tết (hoành phi câu đối)), 互联网 (HỖ LIÊN VÕNG: mạng Internet, mạng internet toàn cầu).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 联想 (LIÊN TƯỞNG) = 联 (LIÊN: kết nối, tham gia, cộng sự) + 想 (TƯỞNG: muốn, nghĩ, nhớ) → liên tưởng, liên hệ suy tưởng. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "联想" đọc là lián (thanh 2) + xiǎng (thanh 3). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

liên tưởng, liên hệ suy tưởng
Phồn thể: 聯想
Hán Việt: LIÊN TƯỞNG
Tiếng Anh: to associate, to connect with (in mind), association
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “联想”
Chữ LIÊN (联, phồn thể: 聯): thuộc bộ NHĨ (耳), gồm 12 nét (6 nét phụ), thành phần: 耳 (NHĨ) + 丷 (BÁT). Từ ghép HSK: 联系 (LIÊN HỆ: liên hệ, liên lạc, mối liên hệ), 联合 (LIÊN HỢP: liên hiệp, liên kết, phối hợp), 对联 (ĐỐI LIÊN: câu đối, câu đối Tết (hoành phi câu đối)), 互联网 (HỖ LIÊN VÕNG: mạng Internet, mạng internet toàn cầu).
Tập viết
Dùng trong câu
生物学仿生学者通过观察鸟类羽翼空气动力学流场特征,自然联想并成功设计出新型超低风阻高铁车头造型。
Các học giả phỏng sinh học thông qua quan sát đặc trưng trường dòng khí động học trên cánh chim đã tự nhiên liên tưởng và thiết kế thành công kiểu dáng đầu tàu cao tốc giảm sức cản gió siêu thấp kiểu mới.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 联想
Sự tử tế chân thành của người lao động bình dị khiến tâm hồn con người bừng tỉnh và lớn lên.
“Chuyện nhỏ ấy cho đến tận bây giờ tôi vẫn thường nhớ lại. Cũng nhờ đó mà tôi vượt qua nỗi thống khổ, nỗ lực tự soi xét lại chính bản thân mình.”
Hạt đậu đỏ phương Nam gửi trọn nỗi niềm tương tư, yêu thương nhung nhớ.
Âm Hán Việt: HỒNG ĐẬU SINH NAM QUỐC, XUÂN LAI PHÁT KỶ CHI. NGUYỆN QUÂN ĐA THÁI HIỆT, THỬ VẬT TỐI TƯƠNG TƯ.
“Đậu đỏ sinh ở miền Nam quốc, mùa xuân tới đâm mấy cành non. Mong người hãy hái cho nhiều, bởi thức ấy gợi niềm tương tư sâu nặng nhất.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Từ “联想” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 联 (U+8054) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
kết nối, tham gia; cộng sự, đồng minh. [Giản thể: 联 ⇄ Phồn thể: 聯 · 耳 (Bộ NHĨ) (12 nét) · Pinyin: lián].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
kết nối, tham gia; cộng sự, đồng minh. Chữ LIÊN (联, phồn thể: 聯): thuộc bộ NHĨ (耳), gồm 12 nét (6 nét phụ), thành phần: 耳 (NHĨ) + 丷 (BÁT). Từ ghép HSK: 联系 (LIÊN HỆ: liên hệ, liên lạc, mối liên hệ), 联合 (LIÊN HỢP: liên hiệp, liên kết, phối hợp), 对联 (ĐỐI LIÊN: câu đối, câu đối Tết (hoành phi câu đối)), 互联网 (HỖ LIÊN VÕNG: mạng Internet, mạng internet toàn cầu). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 聯繫 LIÊN HỆ (liên hệ, liên lạc, mối liên hệ); 聯合 LIÊN HỢP (liên hiệp, liên kết, phối hợp); 對聯 ĐỐI LIÊN (câu đối, câu đối Tết (hoành phi câu đối)); 互聯網 HỖ LIÊN VÕNG (mạng Internet, mạng internet toàn cầu); 聯歡 LIÊN HOAN (liên hoan, họp mặt liên hoan vui vẻ); 聯絡 LIÊN LẠC (liên lạc, kết nối liên lạc, kênh liên lạc).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc LIÊN: kết nối, tham gia; cộng sự, đồng minh; thường gặp trong ngữ cảnh: 聯繫 LIÊN HỆ (liên hệ, liên lạc, mối liên hệ); 聯合 LIÊN HỢP (liên hiệp, liên kết, phối hợp); 對聯 ĐỐI LIÊN (câu đối, câu đối Tết (hoành phi câu đối)); 互聯網 HỖ LIÊN VÕNG (mạng Internet, mạng internet toàn cầu); 聯歡 LIÊN HOAN (liên hoan, họp mặt liên hoan vui vẻ); 聯絡 LIÊN LẠC (liên lạc, kết nối liên lạc, kênh liên lạc).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 聯 (LIÊN): kết nối, tham gia; cộng sự, đồng minh. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (聯繫 LIÊN HỆ (liên hệ, liên lạc, mối liên hệ); 聯合 LIÊN HỢP (liên hiệp, liên kết, phối hợp); 對聯 ĐỐI LIÊN (câu đối, câu đối Tết (hoành phi câu đối)); 互聯網 HỖ LIÊN VÕNG (mạng Internet, mạng internet toàn cầu); 聯歡 LIÊN HOAN (liên hoan, họp mặt liên hoan vui vẻ); 聯絡 LIÊN LẠC (liên lạc, kết nối liên lạc, kênh liên lạc)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Liên (聯): kết nối, tham gia; cộng sự, đồng minh.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 聯 (âm đọc LIÊN): kết nối, tham gia; cộng sự, đồng minh. Từ vựng thường đàm: 聯繫 LIÊN HỆ (liên hệ, liên lạc, mối liên hệ); 聯合 LIÊN HỢP (liên hiệp, liên kết, phối hợp); 對聯 ĐỐI LIÊN (câu đối, câu đối Tết (hoành phi câu đối)); 互聯網 HỖ LIÊN VÕNG (mạng Internet, mạng internet toàn cầu); 聯歡 LIÊN HOAN (liên hoan, họp mặt liên hoan vui vẻ); 聯絡 LIÊN LẠC (liên lạc, kết nối liên lạc, kênh liên lạc).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 聯 (âm chuẩn LIÊN): kết nối, tham gia; cộng sự, đồng minh.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc LIÊN (聯): kết nối, tham gia; cộng sự, đồng minh; từ ghép thông dụng: 聯繫 LIÊN HỆ (liên hệ, liên lạc, mối liên hệ); 聯合 LIÊN HỢP (liên hiệp, liên kết, phối hợp); 對聯 ĐỐI LIÊN (câu đối, câu đối Tết (hoành phi câu đối)); 互聯網 HỖ LIÊN VÕNG (mạng Internet, mạng internet toàn cầu); 聯歡 LIÊN HOAN (liên hoan, họp mặt liên hoan vui vẻ); 聯絡 LIÊN LẠC (liên lạc, kết nối liên lạc, kênh liên lạc).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 聯 [U+8054 · LIÊN · lián]: kết nối, tham gia; cộng sự, đồng minh.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “联想”