Tiếng Anh: boyfriend
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “男朋友”
Chữ NAM (男) là chữ hội ý, gồm chữ Điền (田 - ruộng đồng) ở trên và chữ Lực (力 - sức mạnh) ở dưới. Trong xã hội nông nghiệp cổ đại, công việc cày bừa xới đất nặng nhọc ngoài đồng đòi hỏi thể lực vượt trội, nên người đàn ông đảm nhận vai trò chủ lực lao động để nuôi sống cả gia đình. Chữ NAM thể hiện vai trò trụ cột, chịu thương chịu khó và ý chí kiên cường.
Đồng sâu cuốc bẫm đổ mồ hôi, Dốc trọn sức trai cày đất đồi. Gánh vác non sông ngời chí lớn, Chữ Nam kiên định giữa đất trời.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “男朋友”
💡 男朋友 (NAM BẰNG HỮU) = 男 (NAM: đàn ông, nam giới, con trai) + 朋 (BẰNG: bạn bè bè bạn, bạn cùng lớp, đồng môn chí hướng) + 友 (HỮU: bạn bè tri kỷ, hữu nghị, tương trợ gắn bó) → bạn trai, người yêu (nam). 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: Chữ này mang Thanh 2 — vuốt giọng từ vừa lên cao (như dấu sắc hỏi han) nhé! 🦊↗️

bạn trai, người yêu (nam)
Phồn thể: 男朋友
Hán Việt: NAM BẰNG HỮU
Tiếng Anh: boyfriend
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “男朋友”
Chữ NAM (男) là chữ hội ý, gồm chữ Điền (田 - ruộng đồng) ở trên và chữ Lực (力 - sức mạnh) ở dưới. Trong xã hội nông nghiệp cổ đại, công việc cày bừa xới đất nặng nhọc ngoài đồng đòi hỏi thể lực vượt trội, nên người đàn ông đảm nhận vai trò chủ lực lao động để nuôi sống cả gia đình. Chữ NAM thể hiện vai trò trụ cột, chịu thương chịu khó và ý chí kiên cường.
Đồng sâu cuốc bẫm đổ mồ hôi, Dốc trọn sức trai cày đất đồi. Gánh vác non sông ngời chí lớn, Chữ Nam kiên định giữa đất trời.
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “男朋友”
Dùng trong câu
她和男朋友在大学图书馆相识,两人在学术科研道路上相互勉励、共同进步。
Cô ấy và bạn trai quen nhau ở thư viện trường đại học, hai người trên con đường học thuật nghiên cứu khoa học cùng khích lệ lẫn nhau, cùng nhau tiến bộ.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 男朋友
Niềm vui của sự học tập bền bỉ và hạnh phúc khi có bạn hiền từ phương xa tìm tới.
Âm Hán Việt: HỌC NHI THỜI TẬP CHI, BẤT DỊCH DUYỆT HỒ? HỮU BẰNG TỰ VIỄN PHƯƠNG LAI, BẤT DỊCH LẠC HỒ?
“Học điều hay rồi thường xuyên ôn tập thực hành, chẳng phải rất vui sướng sao? Có bạn cùng chí hướng từ phương xa tìm đến, chẳng phải rất hạnh phúc sao?”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Từ “男朋友” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 男 (U+7537) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Đàn ông, nam giới, con trai, trụ cột gia đình. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 男 · 田 (Bộ ĐIỀN) (7 nét) · Pinyin: nánpéngyou].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Đàn ông, nam giới, con trai, trụ cột gia đình. Chữ NAM (男) là chữ hội ý, gồm chữ Điền (田 - ruộng đồng) ở trên và chữ Lực (力 - sức mạnh) ở dưới. Trong xã hội nông nghiệp cổ đại, công việc cày bừa xới đất nặng nhọc ngoài đồng đòi hỏi thể lực vượt trội, nên người đàn ông đảm nhận vai trò chủ lực lao động để nuôi sống cả gia đình. Chữ NAM thể hiện vai trò trụ cột, chịu thương chịu khó và ý chí kiên cường. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 男人 NAM NHÂN (người đàn ông); 男生 NAM SINH (Học sinh nam, chàng trai trẻ); 男兒 NAM NHI (Đấng nam nhi trượng phu); 頂天立地 ĐỈNH THIÊN LẬP ĐỊA (Đội trời đạp đất, khí phách đàn ông đích thực).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc NAM: đàn ông, nam giới, con trai, trụ cột gia đình; thường gặp trong ngữ cảnh: 男人 NAM NHÂN (người đàn ông); 男生 NAM SINH (Học sinh nam, chàng trai trẻ); 男兒 NAM NHI (Đấng nam nhi trượng phu); 頂天立地 ĐỈNH THIÊN LẬP ĐỊA (Đội trời đạp đất, khí phách đàn ông đích thực).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 男 (NAM): Đàn ông, nam giới, con trai, trụ cột gia đình. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (男人 NAM NHÂN (người đàn ông); 男生 NAM SINH (Học sinh nam, chàng trai trẻ); 男兒 NAM NHI (Đấng nam nhi trượng phu); 頂天立地 ĐỈNH THIÊN LẬP ĐỊA (Đội trời đạp đất, khí phách đàn ông đích thực)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Nam (男): Đàn ông, nam giới, con trai, trụ cột gia đình.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 男 (âm đọc NAM): Đàn ông, nam giới, con trai, trụ cột gia đình. Từ vựng thường đàm: 男人 NAM NHÂN (người đàn ông); 男生 NAM SINH (Học sinh nam, chàng trai trẻ); 男兒 NAM NHI (Đấng nam nhi trượng phu); 頂天立地 ĐỈNH THIÊN LẬP ĐỊA (Đội trời đạp đất, khí phách đàn ông đích thực).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 男 (âm chuẩn NAM): Đàn ông, nam giới, con trai, trụ cột gia đình.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc NAM (男): Đàn ông, nam giới, con trai, trụ cột gia đình; từ ghép thông dụng: 男人 NAM NHÂN (người đàn ông); 男生 NAM SINH (Học sinh nam, chàng trai trẻ); 男兒 NAM NHI (Đấng nam nhi trượng phu); 頂天立地 ĐỈNH THIÊN LẬP ĐỊA (Đội trời đạp đất, khí phách đàn ông đích thực).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 男 [U+7537 · NAM · nánpéngyou]: Đàn ông, nam giới, con trai, trụ cột gia đình.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “男朋友”